• TS BS.NGUYỄN MINH ANH
  • TS BS.NGUYỄN MINH ANH
    Năm sinh: 1979
    Chuyên khoa: Ngoại Thần Kinh
    Học hàm, học vị: Tiến sĩ - Bác sĩ
    Email: Anh.nm@gmail.com
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Trưởng khoa Ngoại TK
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2006- nay: BVDHYD
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1979-2003: BS đa khoa đại hoc y dược TPHCM
    • 2003-2006: BS nội trú Ngoại tk (bvcr) DHYD TPHCM
    • 2008-2012: NCS (BVCR) DHYD tphcm
    HỘI VIÊN
    • Tổng thư kí Hội PTTK việt nam
    • Uỷ viên BCH hoi đau tphcm
    • Uỷ vien bch hôi ngoai khoa vn
    • Hoi vien lien đoàn tk thế giới
    • Đồng chủ tịch hôi phẫu thuạt côt sóng AO đong bắc Á
    ×
  • THS BS.CHU LAN ANH
  • ThS BS.CHU LAN ANH
    Năm sinh: 1968
    Chuyên khoa: Tai Mũi Họng
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: anh,cl@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Tai mũi họng
    CHỨC VỤ
    • Giảng viên bộ môn Tai Mũi Họng
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1996 _ nay : Giảng viên bộ môn Tai Mũi Họng, Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1986-1992: Bác sĩ Đa khoa tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 1992-1996: Bác sĩ nội trú Bộ môn Tai Mũi Họng
    • 1997-1998: chuẩn hóa Thạc sĩ Tai Mũi Họng
    • 1996 _ nay : Giảng viên bộ môn Tai Mũi Họng, Đại học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • Hội viên Hội Tai Mũi Họng tp HCM
    • Hội viên Hội Tai Mũi Họng Việt Nam
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • 1. Điếc gìa ở tp HCM 1994-1995
    • 2. Tình hình dị vật thực quản BV Tai Mũi Họng 97-98
    • 3. Điều trị điếc đột ngột bằng oxy cao áp tại BVTMH TpCM 2003...
    • 4. Điều trị điếc đột ngột bằng oxy cao áp tại BVTMH TpCM 2012-2013 (đề tài KHCN cùng nhóm nghiên cứu)
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • 1. Bài giảng lâm sàng Tai Mũi Họng. Nhà xuất bản Y học 2007
    • 2. .Kiến thức cơ bản Tai Mũi Họng, sách dịch 2014
    • 3. Bài giảng Tai Mũi Họng thực hành ,Nhà xuất bản Y học 2018
    ×
  • TS BS.TĂNG HÀ NAM ANH
  • TS BS.TĂNG HÀ NAM ANH
    Năm sinh: 1974
    Chuyên khoa: Chấn thương chỉnh hình
    Học hàm, học vị: Tiến sĩ - Bác sĩ
    Email: tanghanamanh@yahoo.fr
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • bác sĩ phòng khám bv Đại Học y Dược, trưởng khoa CTCH BV NGUYỄN TRI PHƯƠNG
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2002 đến nay : giảng viên Đại học Y Dược TP HCM
    • 2002-2006: BV Chợ Rẫy
    • 2006-2010: BV Đại Học Y Dược TP HCM
    • 2010-nay: BV Nguyễn Tri Phương
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1991-1997: BS đa khoa ĐHYD TP HCM
    • 1998-2002: BS nội trú CTCH ĐHYD TP HCM
    • 2003-2005: BS chức năng nội trú BV Ambroise Pare, Đại học Paris 13
    • 2006-2008: Thạc Sĩ Y học ĐHYD TP HCM
    • 2009-2013: Tiến Sĩ Y học ĐHYD TP HCM
    HỘI VIÊN
    • Chủ tịch Hội Nội Soi Cơ Xương Khớp TP HCM
    • Phó Chủ tịch Hội Nội Soi Khớp và Y Học Thể Thao Đông Nam Á
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • Đề tài cấp Thành Phố:
    • kết quả khâu chóp xoay qua nội soi 2011. đã nghiệm thu
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • hỏi đáp bệnh lý cơ xương khớp. nhà xuất bản trẻ 2016
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • Tăng Hà Nam Anh. Những nhận xét ban đầu về tổn thương do rắn cắn ( A first remark about wounds of hand by bite of snake). Conference of Hand Surgery in Viet Nam, 3/ 2002.
    • Tang Ha Nam Anh. Wound treatment by subcutilar nylon suture with home made device. (National Conference of Surgery of Young Surgeons. Cần Thơ, Viet Nam, 24-25/5/2002.
    • Tang Ha Nam Anh. Wound treatment by subcutilar nylon suture with home made device. (the 12th Vietnam national congress of surgery, Huế, Viet Nam, 9-10/5/2002.)
    • Tăng Hà Nam Anh. Khâu da sớm đối với vết thương trong gãy hở thân xương dài có kết hợp với kỹ thuật kéo da kiểu dây dày cải tiến. (early closed the wounds of open fractures of the long bones associated with technique of progressive traction). Thesis of Medicine for Fisrt Postgraduate Orthopaedics and Traumatology Surgery in Hồ Chí Minh city, 6/12/2001.
    • Tang Ha N.A(2002). Khâu da sớm trong gãy hở thân xương dài (Primary and delayed primary closure of open-fracture wounds of long bone). Y Học TP Hồ Chí Minh, tập 6, phụ bản của số 3, trang 45-49. Y Hoc TP Ho Chi Minh, special issue of Cho Ray Hospital- Vol 6, supplement of No 3, pp 45-49
    • Tang Ha N.A, Bauer T, Rimarex F, Lortat-Jacob A (2006). che phủ khuyết hổng phần mềm vùng cẳng chân và cổ chân bằng vạt da cân cẳng chân sau cuống mạch xa (coverage of the soft tissue defect of the leg and the ankle by sural fascio-cutaneous flaps with distal pedicle). Y Học TP Hồ Chí Minh, tập 10, phụ bản của số 1, trang 98-1
    • 105 Y Hoc TP Ho Chi Minh, Vol 10, supplement of No 1, pp 98-105.
    • Tang Ha N.A, David T, Hardy P (2006). Kỹ thuật kết hợp xương bánh chè với sự trợ giúp của nội soi trên 1 trường hợp bệnh nhân bị loãng xương (technique of percutaneous internal fixation with arthroscopy for the treatment of displaced transverse patella fracture on an osteoporotic patient. Y Học TP Hồ Chí Minh, tập 10, phụ bản của số 2, trang 121-123. Y Hoc TP Ho Chi Minh, Vol 10, supplement of No 2, pp 121-123.
    • Tang Ha Nam Anh, Luong Dinh Lam. Autologous osteochondral graft for full-thickness cartilage damage of knee. Y hoc TP Ho Chi Minh, vol 11-supplement of no 1-2007 :460-464.
    • Tang Ha Nam Anh, Tran Van Be Bay. Arthroscopically assisted treatment of tibial plateau fractures. Y hoc TP Ho Chi Minh, vol 11-supplement of no 1-2007 :465-471.
    • Tang Ha N.A. How do I repair the anterior instability after failure of suture. The 1st Conmed Linvatec Asia Arthroscopy Symposium, Jeju Island, Korea, 30/8-1/9-2007.
    • Tăng Hà Nam Anh. Khâu gân dưới vai qua nội soi khớp vai. Nhân một trường hợp( arthroscopic subscapularis tendon repair. Case report). Y học TP Hồ Chí Minh, tập 12 ( vol 12), phụ bản của số 1 (supplement of No 1), 2008 : 310-312.
    • Tăng Hà Nam Anh (2008). Điều trị rách một phần và toàn phần chóp xoay qua nội soi: so sánh giữa hai nhóm(arthroscopic repairs for partial and full-thickness rotator cuff tears, a comparison of 2 groups). Y học thành phố Hồ Chí
    • Lê ngân, Cao Bá Hưởng, Tăng Hà Nam Anh, Đặng Hoàng Anh (2012). " Kết quả bước đầu tái tạo dây chằng chéo trước hai bó một đường hầm qua nội soi". ( premilinary ACL reconstruction two bundle with single tunnel. Military Journal No 4, vol: 37, pp:105-109.
    • Tăng Hà Nam Anh (2012). " Tái tạo dây chằng chéo sau qua nội soi khớp gối bằng hai ngã sau” ( Arthroscopic PCL reconstruction with two posterior portal) . Y Học TP Hồ Chí Minh, vol 16, supplement of No 1, pp:362-364.
    • Tăng Hà Nam Anh et al (2012). "Điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật khâu gân qua nội soi khớp vai” ( arthroscopic rotator cuff repair). Vietnamese Orhtopedic Journal special edition. 2012, pp:91-95.
    • Tăng Hà Nam Anh et al (2012). " Kết quả bước đầu thay khớp gối toàn phần tại BV Nguyễn Tri Phương Tp HCM” ( premilinary results of TKA at Nguyen Tri Phuong Hospital). Vietnamese Orhtopedic Journal special edition. 2012, pp:87-91.
    • Tăng Hà Nam Anh (2012). “ so sánh kết quả khâu chóp xoay qua nội soi khớp vai bằng kỹ thuật khâu một hàng và hai hàng” Y học TP Hồ Chí Minh, vol 16, No 3, pp:158-162.
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • Marmor S, Gaudin P, Tang Ha N.A, Hardy P, Paillard P et l’ISAKO (2004). Complication of upper limb arthroscopy. Revue de Chirurgie Orthopédique et réparatrice de l’appareil moteur, vol 90, suppl 8, 3S90.
    GIẢNG DẠY NƯỚC NGOÀI
    • Tang Ha N.A ,Gaudin P, Hardy P. Traitement arthroscopique d’une fracture du talus. Cours et Congrès Annuel de SFA à Bordeaux 2004.
    • N.A Tang Ha, T.David, P.Hardy. Arthroscopic-assisted surgical technique for treating patella fracture. A case report. The 3rd ASEAN-AAOS Instructional Course and the 28th Annual Meeting of the RCOST, Pattaya, Thailand 20-23/10-2006.
    • Tang Ha N.A, Bauer T, Rimarex F, Lortat-Jacob A. Coverage of the soft tissue defect of the leg and the ankle by sural fascio-cutaneous flaps with distal pedicle. The 3rd ASEAN-AAOS Instructional Course and the 28th Annual Meeting of the RCOST, Pattaya, Thailand 20-23/10-2006.
    • Tăng Hà Nam Anh (2010). Arthroscopic repairs for partial and full-thickness rotator cuff tears, a comparison of 2 groups with minimum follow up one year. The 4th Conmed Linvatec Asia Arthroscopy Symposium, Phuket, Thailand, 9-10, April 2010.
    • Tăng Hà Nam Anh (2010). Arthroscopic repairs for partial and full-thickness rotator cuff tears, a comparison of 2 groups with minimum follow up one year. The 4th Conmed Linvatec Asia Arthroscopy Symposium, Phuket,
    • Tăng Hà Nam Anh et al (2016). “ arthroscopic rotator cuff repair with 5 years follow up”. International Congress of Shoulder and Elbow Surgery, Jeju 2016.
    • Tăng Hà Nam Anh (2015). PCL reconstruction with 2 posterior portals and all inside technique. Asia-Pacific Knee Forum. Jeju 30. april 1st May.
    • Indonesia Hip and Knee Society meeting 2011-2013-2015-2017-2018
    ×
  • THS BS.NGUYỄN XUÂN TUẤN ANH
  • ThS BS.NGUYỄN XUÂN TUẤN ANH
    Năm sinh: 1962
    Chuyên khoa: Nội tim mạch
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: anh.nxt@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ điều trị
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 1985- nay: Giảng viên bộ môn nội Trường ĐHYD
    • 2. 1985 - 1995: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
    • 3. 1995- nay: Bệnh viện ĐHYD và Bệnh viện Chợ Rẫy
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1979-1985: Bác sĩ đa khoa tại Trường Đại học y dược TPHCM
    • 2. 1988-1990: Bác sĩ chuyên khoa I Trường đại học y dược TPHCM
    • 3. 2000-2002: Thạc sĩ - Bác sĩ trường ĐHYD
    HỘI VIÊN
    • Hội viên hội tim mạch TPHCM
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • Điện tâm đồ - Bộ môn nội
    ×
  • PGS TS BS.NGÔ THANH BÌNH
  • PGS TS BS.NGÔ THANH BÌNH
    Năm sinh: 1972
    Chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa Lao và Bệnh phổi
    Học hàm, học vị: Phó Giáo sư - Tiến sĩ – Bác sĩ
    Email: dr.ngothanhbinh@gmail.com
    Khám chuyên khoa: Phổi
    CHỨC VỤ
    • Giảng viên cao cấp Bộ môn Lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM
    • Bác sĩ điều trị chuyên ngành Lao và Bệnh phổi tại Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch và Phòng khám Phổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược.
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 01/1998 – 05/2002:
    • -Bác sĩ nội trú bệnh viện, Bộ môn Lao và Bệnh phổi, ĐH Y Dược TP. HCM
    • -BS điều trị tại các khoa lâm sàng Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch.
    • 05/2002 – 12/2005:
    • -Giảng viên Bộ môn lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM.
    • -Bác sĩ điều trị tại các khoa lâm sàng Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch và Phòng khám Phổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược.
    • -Bác sĩ khám chữa bệnh tại phòng khám Phổi, Bệnh viện Đại học Y Dược chính thức vào tháng 1/2004.
    • 01/2006 đến 9/2013:
    • - Giảng viên Bộ môn lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM.
    • - Bác sĩ điều trị tại các khoa lâm sàng Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
    • - Bác sĩ khám chữa bệnh tại phòng khám Phổi, Bệnh viện Đại học Y Dược
    • 09/2013 đến 04/2014:
    • - Giảng viên Bộ môn lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM.
    • - Bác sĩ điều trị Phòng khám Phổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược.
    • - Phụ trách điều hành khoa nội Hô Hấp, Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
    • 05/2014 đến nay:
    • - Giảng viên Bộ môn lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM.
    • - Bác sĩ điều trị tạiPhòng khám Phổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược.
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • Từ 01/1998 đến 05/2002:
    • -Bác sĩ nội trú bệnh viện chuyên ngành Lao và Bệnh phổi , Bộ môn Lao và Bệnh phổi, ĐH Y Dược TP. HCM
    • -Tham gia Khóa Huấn luyện Nghiên cứu khoa học.
    • 05/2002 – 12/2005:
    • -Tham gia Khóa Huấn luyện Nghiên cứu khoa học.
    • -Tham gia Khóa Tập huấn chuyên đề Chăm Sóc Hô Hấp
    • -Tham gia học và đã hoàn tất Cao học (hệ chuyển đổi) 2004 – 2005 chuyên ngành Lao và Bệnh phổi và đã bảo vệ thành công luận văn Thạc sĩ Y học vào ngày 08/11/2005.
    • - Tham gia học Ngoại ngữ Anh văn, Trình độ C và chương trình TOEFL.
    • Từ 01/2006 đến 9/2013:
    • - Phụ trách Giáo vụ Sau đại học và nghiên cứu khoa học của Bộ môn
    • - Tham gia học và đã hoàn tất Chương trình Nghiên cứu sinh 2007 – 2010 chuyên ngành Lao và Bệnh phổi và đã bảo vệ thành công Luận án Tiến sĩ Y học vào ngày 05/10/2010 và được công nhận và cấp bằng Tiến sĩ Y học theo quyết định số 347/QĐ-ĐHYD-SĐH ngày 04/05/2011 của Hiệu trưởng Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
    • - Tham gia Khóa Huấn luyện Kỹ thuật sinh học phân tử trong chẩn đoán và điều trị bệnh Lao, HIV, và Sốt rét.
    • - Tham gia Khóa Tập huấn Thực hành Lâm Sàng Tốt.
    • - Tham gia Khóa đào tạo Liên thông đại học về chuyên đề “Quản lý điều trị nhiễm HIV và Viêm gan siêu vi B và C”.
    • - Tham gia nhiều khóa học tu nghiệp ngắn hạn tại nước ngoài về Lao và bệnh Phổi do Hiệp hội Lồng ngực Hoa Kỳ (ATS) và Liên đoán chống Lao và bệnh phổi quốc tế (IUATL) tổ chức
    • Từ 09/2013 đến 04/2014:
    • - Tham gia khóa học An ninh – Quốc phòng
    • Từ 05/2014 đến nay:
    • - Giáo vụ Sau đại học phụ trách Nghiên cứu sinh và Bác sĩ nội trú bệnh viện và nghiên cứu khoa học của Bộ môn
    • - Được Chủ tịch Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước công nhận “Đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư ngành Y học năm 2014” theo Quyết định số 06/QĐ-HĐCDGSNN vào ngày 21/1/2015 (số bằng 2947/PGS) và được Hiệu trưởng Đại học Y Dược TP. HCM bổ nhiệm chức danh Phó Giáo sư năm 2015 ngành Y học/chuyên ngành Lao và Bệnh phổi theo Quyết định số 658/QĐ-ĐHYD-TC-HC ngày 23/3/2015.
    • - Tham gia Khóa học Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên trường Đại học, Cao đẳng.
    • - Được Bộ trưởng Bộ Nội vụ bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp Giảng viên Cao cấp (hạng I) theo quyết định số 3340/QĐ-BNV, ngày 31/8/2016.
    HỘI VIÊN
    • - Hội viên của Liên đoàn chống Lao và Bệnh phổi quốc tế (IUATLD)
    • - Hội viên của Hiệp hội Lồng ngực Hoa Kỳ (ATS)
    • - Hội viên của Hiệp hội Hô hấp Châu Âu (ERS)
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • A. Cấp trường:
    • 1. Đánh giá tổn thương X-quang phổi trên bệnh nhân lao và HIV. Nghiệm thu 2003. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 2. Đánh giá tình trạng hút thuốc lá thụ động ở bệnh nhân nữ. Nghiệm thu 2009. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 3. Khảo sát nồng độ oestrogen bệnh nhân nữ lao phổi. Nghiệm thu 2009. Đồng tác giả. Đã nghiệm thu.
    • 4. Ứng dụng tiêu chuẩn PORT trong chỉ định nhập viện viêm phổi. Nghiệm thu 2010. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 5. Hiệu quả của thông khí hai mức áp lực dương không xâm lấn trong điều trị suy hô hấp cấp. Nghiệm thu 2011. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 6. Ứng dụng liệu pháp xuống thang kháng sinh trong điều trị viêm phổi bệnh viện. Nghiệm thu 2011. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 7. Giá trị của sinh thiết màng phổi mù bằng kim Castelain trong chẩn đoán nguyên nhân tràn dịch màng phổi do lao và do ung thư. Nghiệm thu 2011. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 8. Khảo sát tình trạng hút thuốc lá ở bệnh nhân nam mắc lao phổi. Nghiệm thu 2012. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 9. Đánh giá viêm gan và dị ứng do thuốc kháng lao ở bệnh nhân lao/HIV. Nghiệm thu 2012. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 10. Đặc điểm vi khuẩn học ở bệnh nhân nhập viện vì đợt kịch phát bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính tại Bệnh viện Củ Chi. Nghiệm thu 2012. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 11. Xác định các yếu tố nguy cơ liên quan đến tử vong ở bệnh nhân viêm phổi bệnh viện tại bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng. Nghiệm thu 2012. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 12. Đánh giá hiệu quả điều trị lao phổi đa kháng thuốc theo kết quả kháng sinh đồ đa kháng. Nghiệm thu 2013. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 13. Đánh giá một số yếu tố liên quan đến dị ứng da do thuốc lao ở bệnh nhân điều trị lao mới và hướng xử trí. Nghiệm thu 2013. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • B. Cấp Bộ:
    • 1. Bệnh bụi phổi do bột talc (talcosis) ở công nhân sản xuất sản phẩm từ cao su. Nghiệm thu 2001. Cộng tác viên nghiên cứu. Đã nghiệm thu.
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • 1. Bệnh học Lao – Phổi (Tập II: Bệnh học Lao) (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Đà nẵng. 1999.
    • 2. Bệnh học Lao - Phổi (Lý thuyết và Thực hành, dành cho sinh viên Y5 và Chuyên tu). Nhà xuất bản Đà nẵng. 2000
    • 3. Bệnh học Lao – Phổi (Tập III: Bệnh học phổi) (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Đà nẵng – Lưu hành nội bộ. 2001.
    • 4. Bệnh học Lao – Phổi (Tập IV: Nội soi phế quản) (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Đà nẵng – Lưu hành nội bộ. 2001.
    • 5. Một số thủ thuật trong lao và bệnh phổi (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Y học. 2006.
    • 6. Cơ bản về phổi học. (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Y học. 2008.
    • 7. Các Giáo trình Bệnh học Lao (dành cho học viên Sau đại học về chứng chỉ hỗ trợ chuyên khoa lao - hệ nội khoa). Lưu hành nội bộ. Từ năm 2001 đến nay(có bổ sung, sửa chữa sau mỗi lần tái bản).
    • 8. Bệnh học Lao (Đào tạo Bác sĩ Đa khoa). Nhà xuất bản Y học. 2015.
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • A. CÁC BÀI TỔNG QUAN:
    • 1. Ngô Thanh Bình, Phạm Long Trung (2005), “Tràn khí màng phổi tự phát: chẩn đoán – phân loại mức độ – điều trị”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 9, (1), tr.5-11.
    • 2. Ngô Thanh Bình (2007), “Ứng dụng đặt ống dẫn lưu màng phổi trong điều trị các bệnh lý màng phổi”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 11, (2), tr.63-69.
    • 3. Ngô Thanh Bình (2009), “Phân tích đặc tính dịch màng phổi trong chẩn đoán nguyên nhân gây tràn dịch màng phổi”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 13, (1), tr. 1-4.
    • 4. Ngô Thanh Bình (2010), “Viêm phổi mắc phải cộng đồng: Chẩn đoán – Xác định yếu tố nguy cơ – Đánh giá mức độ nặng”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 14, (4), tr. 193-199.
    • 5. Ngô Thanh Bình (2011), “Sự tác động giữa bệnh lao và đái tháo đường: một thác thức mới cho chăm sóc sức khỏe cộng đồng”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 28 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 14/01/2011, Chuyên đề nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 15, (1), tr.65-70.
    • 6. Ngô Thanh Bình, Phạm Long Trung (2011), “Những quan điểm mới trong điều trị lao kháng thuốc”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 28 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 14/01/2011, Chuyên đề nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 15, (1), tr.71-76.
    • 7. Ngô Thanh Bình, Hứa Thị Ngọc Hà (2011), “Cơ chế tác dụng làm dày dính màng phổi bằng bột talc”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 15, (2), tr.63-70.
    • 8. Ngô Thanh Bình (2012), “Những tiến bộ mới trong sinh bệnh học, miễn dịch học và di truyền học của bệnh lao”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 29 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 06/01/2011, Chuyên đề nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 16, (1), tr.6-15.
    • 9. Ngô Thanh Bình (2012), “Những tác động của hút thuốc lá đến bệnh lao phổi”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 29 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 06/01/2011, Chuyên đề nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 16, (1), tr.16-26.
    • 10. Ngô Thanh Bình (2013), “Cập nhật nguyên nhân, chẩn đoán và điều trị ho ra máu”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 30 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 11/01/2013, Chuyên đề Nội khoa I, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 17, (1), tr.12-25.
    • B. CÁC CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO:
    • 1. Ngô Thanh Bình, Phạm Long Trung (2005), “Làm dày dính màng phổi bằng bột talc trong điều trị tràn khí màng phổi tự phát tái phát”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 22, tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 31/03/2005, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 9, (1), tr.231-238.
    • 2. Ngô Thanh Bình (2006), “Tác động của viêm gan siêu vi B và/hoặc C đến điều trị lao trên bệnh nhân lao và HIV/AIDS”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 23 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 06/01/2006, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 10, (1), tr.190-197.
    • 3. Ngô Thanh Bình (2007), “Vai trò của sinh thiết màng phổi mù trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 24 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 12/01/2007, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 11, (1), tr.227-234.
    • 4. Ngô Thanh Bình (2008), “Hiệu quả làm dính màng phổi bằng talc qua ống dẫn lưu trong điều trị tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát biến chứng”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 25 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 11/01/2008, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 12, (1), tr.52-59.
    • 5. Ngô Thanh Bình (2010), “Ứng dụng tiêu chuẩn PORT trong chỉ định nhập viện viêm phổi mắc phải cộng đồng”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 27 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 15/01/2010, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 14, (1), tr.513-520.
    • 6. Ngô Thanh Bình (2013), “Khảo sát tình trạng hút thuốc lá ở bệnh nhân nam mắc lao phổi”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 17, (1), tr.44-51.
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • 1. Ngô Thanh Bình (2007), “The influences of hepatitis B and/or C viruses to anti-tuberculosis therapy in patients coinfected tuberculosis and HIV/AIDS”, International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 1st Asia Pacific Region (IUATLD-APR) Conference 2007, 2nd – 5th August 2007, Kuala Lumpur, Malaysia, p.71.
    • 2. Ngô Thanh Bình, Nguyễn Ngọc Hải (2007), “A case of tuberculous scleroconjunctivitis and pulmonary tuberculosis in a HIV/AIDS patient”, International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 1st Asia Pacific Region (IUATLD-APR) Conference 2007, 2nd – 5th August 2007, Kuala Lumpur, Malaysia, p.102.
    • 3. Ngô Thanh Bình (2007), “Yield of percutaneous needle lung drainage aspiration in treating lung abscesses and abscessed bronchial sacs”, International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 1st Asia Pacific Region (IUATLD-APR) Conference 2007, 2nd – 5th August 2007, Kuala Lumpur, Malaysia, p.116.
    • 4. Ngô Thanh Bình (2007), “Role of blind percutaneous pleural biopsies in the diagnosis of pleural effusions”, International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 1st Asia Pacific Region (IUATLD-APR) Conference 2007, 2nd – 5th August 2007, Kuala Lumpur, Malaysia, p.116.
    • 5. Ngô Thanh Bình (2009), “Evaluation of second-hand smoke on women patients”. The 40th World Conference on Lung Health of International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 3rd – 7th December 2009, Cancun, Mexico. The International Journal of Tuberculosis and Lung Disease, 13(12), p.S322.
    • 6. Ngô Thanh Bình (2010), “Application of pleurodesis by talc through chest drainage tube in the treatment of complicated spontaneous pneumothorax”. American Thoracic Society (ATS) International Conference, 14th – 19th May 2010, New Orleans, Louisiana, USA, Am. J. Respir. Crit. Care Med., 181, A4333.
    • 7. Ngô Thanh Bình (2010), “The effect of bilevel non-invasive positive airway pressure ventilation in the treatment of acute respiratory failure”. The 41th World Conference on Lung Health of International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 11rd – 15th November 2010, Berlin, Germany. The International Journal of Tuberculosis and Lung Disease, Volume 14, number 11(2), p.S70.
    • 8. Ngô Thanh Bình, Nguyễn Thị Mai Anh (2011), “Applying the antibiotic de-escalation therapy in the treatment of hospital-acquired pneumonia”. The 42th World Conference on Lung Health of International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 26th – 30th October 2010, Lille, France. The International Journal of Tuberculosis and Lung Disease, Volume 15, number 11(3), p.S92.
    ×
  • THS BS.HUỲNH THANH BÌNH
  • ThS BS.HUỲNH THANH BÌNH
    Năm sinh: 1962
    Chuyên khoa: Nội tổng quát
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: binh.ht@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ điều trị khoa khám bệnh Bệnh viện Đại học Y dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1994-1999: BV Nguyễn Tri Phương
    • 2004- nay: BV Đại học Y dược TP.HCM
    • 1986- 2017: Khoa Y Đại học Y Dược TP.HCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1980-1986: Bác sĩ SBCK Nội Tổng Quát tại trường Đại Học Y Dược TPHCM
    • 1998-2000: Thạc sĩ Y học tại trường Đại Học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • Hội viên Hội Gan Mật TPHCM
    ×
  • PGS TS BS.ĐỖ ĐÌNH CÔNG
  • PGS TS BS.ĐỖ ĐÌNH CÔNG
    Năm sinh: 1955
    Chuyên khoa: Ngoại tổng quát
    Học hàm, học vị: Phó Giáo sư - Tiến sĩ – Bác sĩ
    Email: cong.dd@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ Khoa khám bệnh Phòng khám Tiêu hóa - Gan mật
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 1982 - hiện nay: Đại học Y Dược TPHCM
    • Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM (1997 - hiện nay)
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1974-1980: Bác sĩ Đa khoa tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 1995-1997: Thạc sĩ Y học tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 3. 1999-2001: Tiến sĩ Y học tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • Hội viên, Ủy viên BCH Hội Phẫu thuật Nội soi và Nội soi Việt Nam
    • Hội viên, Ủy viên BCH Hội Phẫu thuật Ngoại khoa Việt Nam
    • Hội viên Hội Phẫu thuật Tiêu hóa thành phố Hồ Chí Minh
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • 1. Cấp nhà nước :
    • - Nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong chẩn đoán và điều trị sớm bệnh sỏi mật - nghiệm
    • thu 2006 - Đồng Chủ nhiệm đề tài nhánh (Vai trò của CT scan, MRI trong chẩn đoán sỏi mật). Đã nghiệm thu
    • 2. Cấp bộ:
    • 3. Cấp thành phố:
    • - Vai trò của MRI trong chẩn đoán sỏi trong gan – Tham gia. Đồng tác giả. Đã nghiệm thu.
    • - Đánh giá hiệu quả của cắt gan và RFA trong điều trị carcinôm tế bào gan – Tham gia. Đồng tác giả. Đã nghiệm thu.
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • 1. Ngoại khoa cơ sở, Triệu chứng học ngoại khoa. Nhà xuất bản Y học 2001
    • 2. Bệnh học ngoại khoa tiêu hóa. Nhà xuất bản Y học 2001, 2013
    • 3. Điều trị học Ngoại khoa Tiêu hóa. Nhà xuất bản Y học 2001
    • 4. Hậu môn, Trực tràng học Nhà xuất bản Y học 2002
    • 5. Sỏi đường mật. Nhà xuất bản Y học 2011
    • 6. Căn bản về tiểu phẫu. Nhà xuất bản Thanh niên 2016
    • 7. Ngoại khoa ống tiêu hóa. Nhà xuất bản Thanh niên 2016
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • 30. Mô tả biến đổi giải phẫu đường mật bằng cộng hưởng từ đường mật: Ứng dụng trong phẫu thuật gan mật - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2006
    • 31. Chẩn đoán sỏi và hẹp đường mật trong gan bằng cộng hưởng từ - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2006
    • 32. Nhận xét ban đầu của chụp dạ dày trong chẩn đoán thủng ổ loét dạ dày tá tràng - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2007
    • 33. Vai trò của siêu âm ba chiều trong chẩn đoán rò hậu môn phức tạp - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2007
    • 34. Kết quả sớm điều trị phẫu thuật bệnh rò hậu môn - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2007
    • 35. Nguyên nhân thất bại của điều trị phẫu thuật bệnh rò hậu môn - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2007
    • 36. Kết quả của phương pháp đặt lưới thành bụng trong điều trị thoát vị thành bụng sau mổ - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2008
    • 37. So sánh hiệu quả phương pháp tê tại chỗ và tê tủy sống trong phẫu thuật thoát vị bẹn - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2008
    • 38. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của ung thư đường mật - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2008
    • 39. BIẾN CHỨNG CỦA PHƯƠNG PHÁP ĐẶT LƯỚI POLYPROPYLENE TRONG ĐIỀU TRỊ THOÁT VỊ THÀNH BỤNG - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2009
    • 40. Các yếu tố ảnh hưởng đến chẩn đoán muộn ung thư trực tràng - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2009
    • 41. Kết quả phẫu thuật nội soi ngoài phúc mạc điều trị thoát vị bẹn dưới gây tê tủy sống và gây mê - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2010
    • 42. KẾT QUẢ CỦA PHƯƠNG PHÁP KHÔNG CẮT VÀ CẮT MẢNH GHÉP CHO THỪNG TINH CHUI QUA TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI NGOÀI PHÚC MẠC ĐIỀU TRỊ THOÁT VỊ BẸN - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2010
    • 43. Vai trò của mở thông hồi tràng trong phẫu thuật cắt đoạn đại trực tràng - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2010
    • 44. Kết quả điều trị carcinom tế bào nhẫn dạ dày - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2011
    • 45. Phẫu thuật nội soi điều trị GIST dạ dày: kết quả sớm - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2011
    • 46. Phẫu thuật nội soi điều trị ung thư trực tràng: kết quả 3 năm - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2011
    • 47. ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH CỘNG HƯỞNG TỪ ĐỘNG SÀN CHẬU TRÊN BỆNH NHÂN NỮ RỐI LOẠN TỐNG PHÂN TUỔI TỪ 30-60 - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2011
    • 48. KHẢO SÁT KẾT QUẢ CỦA CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN 49VÙNG BỤNG ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN UNG THƯ DẠ DÀY - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2012
    • 49. TẦN SUẤT TĂNG ÁP LỰC KHOANG BỤNG Ở NHỮNG BỆNH NHÂN CÓ BỆNH LÝ NẶNG - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2013
    • 50. CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ VÀ TIÊN LƯỢNG CỦA TĂNG ÁP LỰC KHOANG BỤNG Ở BỆNH NHÂN NẶNG - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2013
    • 51. Nghiên cứu phân lập và nuôi cấy tế bào ung thư gan từ khối u ung thư gan - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2013
    • 52. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CỦA CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN TRONG CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN ĐAU BỤNG CẤP VÙNG HỐ CHẬU PHẢI - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2013
    • 53. GIÁ TRỊ CỦA X QUANG CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN TRONG CHẨN ĐOÁN SỎI ĐƯỜNG MẬT CHÍNH NGOÀI GAN - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2013
    • 54. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ SỚM CỦA KỸ THUẬT KHÂU TREO XOẮN ỐC (TAGARIELLO) TRONG ĐIỀU TRỊ TRĨ NỘI ĐỘ III - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2015
    • 55. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ UNG THƯ DẠ DÀY - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2016
    • 56. VAI TRÒ NẠO HẠCH CỦA PHẪU THUẬT NỘI SOI TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ DẠ DÀY - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2016
    • 57. KẾT QUẢ SỚM CÁC PHƯƠNG PHÁP CAN THIỆP ĐIỀU TRỊ NANG GIẢ TỤY - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2016
    • 58. GIÁ TRỊ CỦA X QUANG CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN TRONG CHẨN ĐOÁN XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh – 2016
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • Doxorubicin and 5-fluorouracil resistant hepatic cancer cells 3 demonstrate stem-like properties. (2013) Vu NB, Nguyen TT, Tran LC, Do CD, Nguyen BH, Phan NK, Pham PV. Cytotechnology. Aug;65(4):491-503.
    ×
  • CN.LÊ VĂN CƯỜNG
  • CN.LÊ VĂN CƯỜNG
    Năm sinh: 1954
    Chuyên khoa: Giải Phẫu (tiến sĩ ) , Ngoại Khoa tổng quát ( Thạc sĩ Ngoại tổng quát, CK1 Ngoại Tiêu hóa )
    Học hàm, học vị: Cử nhân
    Email: gslevancuong@gmail.com
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Giảng viên cao cấp bộ môn Giải phẫu Đại học Y dược
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1980- đến nay : Giảng viên , phó chủ nhiệm , chủ nhiệm (1009-2015) , giảng viên cao cấp Bộ môn Giải phẫu Đại học Y dược
    • 2004- 2015 : trưởng phòng Nghiên cứu Khoa học Đại học Y dược
    • 1982- nay : làm việc tại khoa Gan mật tụy tại bịnh viện Bình dân
    • 1988- 2017 : Phó chủ nhiệm bộ môn Ngoại trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
    • 5. 1991- nay : Tham gia khám bịnh tại phòng khám Tiêu hóa Bịnh viện Đại học Y dược
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1973- 1979 : Bác sĩ đa khoa tại Đại học Y dược TPHCM
    • 1987- 1991 : Tiến sĩ Giải phẫu tại Đại học Y dược TPHCM
    • 1989- 1991 : Chuyên khoa cấp 1 Ngoại tổng quát tại Đại học Y dược TPHCM
    • 1994- 1997 : Thạc sĩ Ngoại khoa tại Đại học Y dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • Ủy viên ban chấp hành Hội hình thái học Việt Nam
    • Hội viên Hội Tiêu hóa
    • Hội viên Hội Ngoại khoa
    • Hội viên Hội Gan mật
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • 1. Cấp nhà nước :
    • - Nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong chẩn đoán và điều trị sớm bệnh sỏi mật - nghiệm thu 2006 - Chủ nhiệm đề tài nhánh ( Thành phần hóa học của sỏi mật )
    • 2. Đề tài cấp bộ :
    • - Nghiên cứu thành phần hóa học của sỏi thận , sỏi mật và các yế tố liên quan - nghiệm thu năm 1999; Chủ nhiệm đề tài
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • Chủ biên : 5 bộ sách Giải phẫu
    • Đồng chủ biên 4 bộ sách Bài giảng Ngoại khoa
    • Tham gia biên sọan 6 bộ sách Giải phẫu và 5 bộ sách Ngoại khoa
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • 17. Bài báo đăng trên tạp chí khoa học trong nước và báo cáo trong các hội nghị (từ 1982 đến 3/2014)
    • TT Tên bài báo Tác giả hoặc đồng tác giả bài báo Tên tạp chí số phát hành
    • (tháng, năm)
    • 1 Bước đầu nghiên cứu các phương pháp điều trị sót sỏi sau mổ Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT bệnh viện Bình Dân, Tp.HCM số 7-1990-1994
    • 2 Thành phần hóa học của sỏi mật Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT bệnh viện Bình Dân, Tp.HCM số 7-1990-1994
    • 3 62 trường hợp bệnh mạch máu đều trị tại bệnh viện Bình Dân từ 1985-1990 Lê Văn Cường,
    • Văn Tần Sinh hoạt KHKT bệnh viện Bình Dân, Tp.HCM số 7-1990-1994
    • 4 Bước đầu nghiên cứu bệnh nang giả tụy, các phương pháp điều trị Phan Hiệp Lợi,
    • Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT bệnh viện Bình Dân, Tp.HCM số 7-1990-1994
    • 5 Góp phần nghiên cứu bệnh sỏi mật tái phát và các phương pháp điều trị sỏi mật tái phát Lê Văn Cường
    • Nguyễn Cao Cương Sinh hoạt KHKT bệnh viện Bình Dân, Tp.HCM số 7-1990-1994
    • 6 Điều trị phẫu thuật ung thư tụy tại bệnh viện Bình Dân từ 1989-1993 Nguyễn Cao Cương
    • Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT bệnh viện Bình Dân, Tp.HCM số 7-1990-1994
    • 7 Góp phần nghiên cứu bệnh kích xúc nhiễm trùng đường mật Lê Văn Cường, Nguyễn Cao Cương, Văn Tần Sinh hoạt KHKT bệnh viện Bình Dân,Tp.HCM số 7-1990-1994
    • 8 Bước đầu nghiên cứu kích thước ruột ở người Việt Nam Nguyễn Văn Lâm, Lê Văn Cường, Nguyễn Quang Quyền, Văn Tần Công trình NCKH trường ĐHYD Tp.HCM 1990-1991
    • 9 42 trường hợp điều trị phẫu thuật bệnh cường giáp Lê Nữ Thị Hòa Hiệp
    • Lê Văn Cường và cs Sinh hoạt KHKT bệnh viện Bình Dân, Tp.HCM số 5, 1985-1986 15/12/1986
    • 10 Các dạng bình thường và các dị dạng của mạch máu chi dưới Lê Văn Cường Công trình NCKH tại hội nghị KHKT lần X trườngĐHYD Tp.HCM 28/4/1987
    • 11 Điều trị sỏi ống mật chính tại Bệnh viện Bình Dân năm 1992-1994 Nguyễn Cao Cương, Văn Tần, Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT Bệnh viện Bình Dân Số 8, 1995-1996
    • 12 Sỏi mật và thành phần hóa học của sỏi mật Lê Văn Cường Công trình nghiên cứu HN KH sinh hoạt KHKT Y Dược lần thứ XV 22/4/1993
    • 13 Điều trị sỏi ống mật chính tại BV Bình Dân (1992-1994) Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT BV Bình Dân Số 8 1995-1996
    • 14 Định danh vi trùng gây nhiễm trùng đường mật Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT BV Bình Dân 1996
    • 15 Định danh các loại vi trùng gây nhiễm trùng và sốc nhiễm trùng đường mật Lê Văn Cường, Nguyễn Cao Cương, Văn Tần Công trình NCKH trường ĐHYD Tp.HCM 1997
    • 16 Nguyên nhân sót sỏi đường mật tại Bệnh viện Bình Dân Lê Văn Cường,
    • Nguyễn Cao Cương Công trình NCKH trường Đại học Y Dược Tp.HCM 1997
    • 17 Nghiên cứu sót sỏi và sỏi tái phát đường mật tại bệnh viện Bình Dân Lê Văn Cường Công trình NCKH Bệnh viện Bình Dân Số 9, 1997-1998
    • 18 Nghiên cứu thành phần hóa học của sỏi mật ở người Việt Nam Lê Văn Cường Công trình NCKH bệnh viện Bình Dân Số 9, 1997-1998
    • 19 Các dạng động mạch chậu chung và chậu trong Lê Văn Cường Hình thái học, tập 1 Số 1/1991, tháng 6/1991
    • 20 Góp phần nghiên cứu sự phân bố dây thần kinh lang thang ở dạ dày Lê Văn Cường Hình thái học, tập 2 Số 1-1992
    • 21 Các dạng nhánh bên của động mạch nách Lê Văn Cường Hình thái học, tập 3 Số 2-1993, tháng11/1993
    • 22 Các dạng động mạch gan ở người Việt Nam Lê Văn Cường Hình thái học, tập 4 Số 1-1994
    • 23 Các dạng động mạch cung cấp cho đại tràng ở người Việt Nam Lê Văn Cường Hình thái học, tập 4 Số 2-1994
    • 24 Các dạng bình thường và các dị dạng của động mạch chi trên Lê Văn Cường Công trình NCKH Y Dược 1982 Vụ KHKT BYT Tháng 9/1982
    • 25 Các dạng của cung động mạch chủ và động mạch chủ ngực Lê Văn Cường Tạp chí Y học trường ĐHYD Tp.HCM công trình NCKH Chuyên san tập 2-1994,
    • 26 Góp phần nghiên cứu bệnh sỏi mật và thành phần hóa học của sỏi mật Lê Văn Cường Tạp chí Y học trường ĐHYD Tp.HCM công trình NCKH Chuyên san tập 2-1994,
    • 27 Các dạng của động mạch chi trên và động mạch cảnh ngoài Lê Văn Cường Báo cáo HN KHKT Tuổi trẻ sáng tạo các trường ĐHYD toàn quốc lần 4
    • 5/1988
    • 28 Nghiên cứu sót sỏi và sỏi tái phát đường mật tại Bệnh viện Bình Dân Lê Văn Cường,
    • Bùi Mạnh Côn Kỷ yếu công trình NCKH kỹ thuật Y - Dược chào mừng 300 năm Sài Gòn – Tp.HCM 18 và 19/11/1998
    • 29 Các dạng của động mạch cảnh trong của vòng động mạch não và các ngành đi vào não Nguyễn Văn Trắng,
    • Lê Văn Cường Công trình nghiên cứu báo cáo tại Hội nghị KHKT tuổi trẻ lần thứ XI trường ĐHYD 24/2/1990
    • 30 Góp phần nghiên cứu bệnh sỏi mật và thành phần hóa học của sỏi mật Lê Văn Cường Công trình NCKH Tạp chí Y học tập 2 1994
    • 31 Treatment of biliary stone at BìnhDânHospital (1992-1994) Nguyễn Cao Cương,
    • Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT Y Dược lần IV và chương trình Grall Gan mật-ruột y học Nhiệt Đới SKCĐ 16-18/11/1995
    • 32 Treatment of pancreatic cancer at BinhDanHospital (1989-1993) Nguyễn Cao Cương,
    • Lê Văn Cường Sinh hoạt KHKT Y Dược lần IV và chương trình Grall Gan mật-ruột y học Nhiệt Đới SKCĐ 16-18/11/1995
    • 33 Các dạng của động mạch cảnh trong các nhánh bên đi vào não Nguyễn Văn Trắng
    • Lê Văn Cường Báo cáo KH HN sáng tạo KHKT tuổi trẻ các trường ĐHYD toàn quốc lần V Tháng 5/1990
    • 34 Các dạng của động mạch cảnh ngoài Lê Văn Cường
    • Hình thái học, tập 5 Số 1-1995, tháng 8/1995
    • 35 Các dị dạng hiếm gặp của động mạch ở người Việt Nam Lê Văn Cường Hội nghị hội hình thái học tại Huế Tháng 1-1997
    • 36 Các dạng của đám rối thần kinh cánh tay ở người Việt Nam Lê Văn Cường,
    • Phan Văn Sử Hình thái học, tập 9 Số 1/1999
    • 37 Thành phần hóa học của 110 mẫu sỏi mật ở người VN phân tích bằng quang phổ hồng ngoại và raman Lê Văn Cường Hội nghị KHKT lần 21 đăng trên Tạp chí Y học Tp.HCM Tập 4, phụ bản số 1, 2000
    • 38 Định danh vi trùng trong nhiễm trùng đường mật Lê Văn Cường, Trần Thiện Hòa, Phan Văn Sử Y học Tp.HCM Hội nghị KHKT trường Đại học Y Dược Tp.HCM lần XV Tập 4, phụ bản số 1, 2000
    • 39 Hình thái vân môi của 220 sinh viên Đại học Y Dược Tp.HCM Lê Văn Cường Y học Tp.HCM Tập 9 phụ bản số 1-2005
    • 40 Nghiên cứu vị trí-hình dạng và kích thước rãnh bên của người Việt Nam trưởng thành Lê Văn Cường,
    • Nguyễn Minh Nghiêm Y học Tp.HCM Tập 9 phụ bản số 1-2005
    • 41 Hình thái và kích thước của đám rối thần kinh thắt lưng-cùng ở người Việt Nam Lê Văn Cường,
    • Phan Văn Sử Hình thái học Tập 10 số đặc biệt 2000
    • 42 Nghiên cứu đặc điểm hình thái của não bộ ở người Việt Nam Lê Văn Cường,
    • Phan Văn Sử Y học Tp.HCM Tập 4 phụ bản số 1-2000
    • 43 Chẩn đoán và điều trị nang đường mật ở người lớn Nguyễn Cao Cương,
    • Lê Văn Cường Thông tin Y Dược Số đặc biệt, chuyên đề bệnh gan mật Hà Nội 2002
    • 44 Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật viêm tụy mãn Lê Văn Cường Y học Tp.HCM Tập 8, phụ bản số 1-2004
    • 45 Phẫu thuật cắt gan điều trị sỏi trong gan Nguyễn Cao Cương,
    • Lê Văn Cường Y học Tp.HCM Tập 8 phụ bản số 1-2004
    • 46 Khảo sát đường kính ngang động mạch chủ bụng dưới động mạch thận ở người Việt Nam Cao Văn Thịnh, Lê Văn Cường, Văn Tần Hình thái học Tập 10, 2000
    • 47 Thành phần hoá học của 159 mẫu sỏi mật ở người Việt Nam bằng quang phổ hồng ngoại. Lê Văn Cường Y Học Tp.HCM Tập 8, phụ bản số 1 – 2004
    • 48 Những tiến bộ trong chẩn đoán và điều trị gan mật Nguyễn Đình Hối, Lê Văn Cường, Nguyễn Hoàng Bắc, Đỗ Đình Công, Nguyễn Tấn Cường và cs Tạp chí Ngoại khoa. Kỷ yếu toàn văn các đề tài khoa học. Tham gia Hội nghị Ngoại khoa quốc gia Việt Nam lần thứ XII Huế Tháng 5/2002
    • 49 Đánh giá kết quả phẫu thuật puestow-Gillesby trong điều trị viêm tụy mãn có dãn ống tụy chính Lê Văn Cường, Văn Tần, Trần Thiện Hòa Kỷ yếu tóm tắt các đề tài khoa học tham gia HN Ngoại khoa quốc gia VN Tháng 5/2002 Huế
    • 50 Đánh giá kết quả phẫu thuật puestow-Gillesby trong điều trị viêm tụy mạn Lê Văn Cường, Văn Tần Ngoại khoa tập XL VIV Số 5-2004\1
    • 51 Đánh giá kết quả phẫu thuật puestow-Gillesby trong điều trị viêm tụy mạn có dãn ống tụy chính Lê Văn Cường, Văn Tần, Trần Thiện Hòa, Lê Hùng Y học Tp.HCM Phụ bản tập 6, số 2-2002
    • 52 Nghiên cứu vị trí – hình thể và kích thước rãnh trung tâm ở não của người Việt Nam trưởng thành Lê Văn Cường, Nguyễn Minh Nghiêm Y học Tp.HCM, Tập 11, phụ bản của số 1, năm 2007
    • 53 Hình dạng vân môi của sinh viên trường Đại học Y Dược Cần Thơ Võ Huỳnh Trang,
    • Lê Văn Cường Y học Tp.HCM Tập 11, phụ bản của số 1- 2007
    • 54 Nghiên cứu phương pháp dạy – học tích cực trên lâm sàng. Lê Văn Cường Y học Tp.HCM. Tập 12, phụ bản số 1 – 2008
    • 55 Kết quả điều trị phẫu thuật viêm tụy mạn Lê Văn Cường Y học Tp.HCM Tập 12, phụ bản số 1 – 2008
    • 56 Kết quả điều trị phẫu thuật 49 trường hợp viêm tụy mạn Lê Văn Cường Y học Tp.HCM Tập 12, số 4, 2008
    • 57 Kích thước ruột ở người Việt Nam Lê Văn Cường Y học Tp.HCM Tập 12, số 3, 2008
    • 58 Hình thái vân môi của người Việt Nam dân tộc Chăm Võ Huỳnh Trang, Lê Văn Cường Y học Tp. Hồ Chí Minh Tập 13, số 1, 2009
    • 59 Nghiên cứu vị trí hình thể tuyến giáp ở người Việt Nam Lê Văn Cường Y học Tp. HCM Tập 13, số 1, 2009
    • 60 Hình thái vân môi của người Khơme Võ Huỳnh Trang
    • Lê văn Cường Y Dược Quân sự Volume 34, No 1, 2009
    • 61 Bước đầu đánh giá phương pháp dạy-học tích cực trên lâm sàng Lê văn Cường Y học TP.HCM Tập 14, số 1, 2010
    • 62 Vân môi của người Việt Nam vùng đồng bằng sông Cửu Long Võ Huỳnh Trang
    • Lê văn Cường Y học TP.HCM Tập 14, số 3, 2010
    • 63 Nghiên cứu hình dạng, vị trí, kích thước các động mạch dùng bắc cầu trong bệnh tắc hẹp động mạch vành tim Lê văn Cường
    • Võ Thành Nghĩa
    • Nguyễn Gia Ninh Y học TP.HCM Tập 15, số 1, 2011
    • 64 Nghiên cứu hình thái học các động mạch dùng trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành. Võ Thành Nghĩa
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 65 Nghiên cứu đặc điểm giải phẫu, kích thước của động mạch thượng vị dưới và các nhánh xuyên ứng dụng vào vạt da tái tạo tuyến vú. Nguyễn Huy Bằng
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 66 Đánh giá kết quả sớm phẫu thuật đặt mảnh ghép qua ngõ âm đạo điều trị sa tạng chậu nữ. Nguyễn Trung Vinh
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 67 So sánh hình thái vân môi qua hai phương pháp lấy mẫu. Võ Huỳnh Trang
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 68 Bước đầu khảo sát hình dạng, vị trí, kích thước cơ ức ở người Việt Nam. Lê Văn Cường
    • Võ Thành Nghĩa Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 69 Đánh giá kết quả sớm phương pháp kết hợp đa phẫu thuật trong điều trị sa tạng đáy chậu nữ. Nguyễn Trung Vinh
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 70 So sánh hình thái vân môi của một số dân tộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long. Võ Huỳnh Trang
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 71 Nghiên cứu hình dạng, kích thước của hệ thống đường mật trong gan. Trần Hữu Duy
    • Lê Văn Cường
    • Nguyễn Gia Ninh
    • Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 72 Xác định kích thước hố yên người Việt Nam bằng chụp cắt lớp điện toán. Lê Hồng Châu
    • Lê Văn Cường
    • Đỗ Hải Thanh Anh
    • Hồ Hoàng Phương
    • Đặng Nguyễn Trung An, Trần Minh Hoàng Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 73 Bước đầu đánh giá kết quả phẫu thuật whipple cải tiến: nối tụy – dạ dày qua mở mặt trước dạ dày. Lê Văn Cường
    • Bùi Mạnh Côn
    • Võ Văn Hùng
    • Vương Thừa Đức
    • Lê Hữu Phước
    • Ngô Viết Thi
    • Phan Văn Sử Y học TP.HCM Tập 16, PB số 1, 2012
    • 74 Khảo sát đặc điểm giải phẫu các nhánh từ động mạch nách cấp máu cho bờ ngoài tuyến vú Hồ Nguyễn Anh Tuấn
    • Võ Huỳnh Trang
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 17, PB số 1, 2013
    • 75 Nghiên cứu hình thái cuống phổi ở người Việt Nam Phan Đỗ Thanh Trúc
    • Võ Thành Nghĩa
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 17, PB số 1, 2013
    • 76 Nghiên cứu hình dạng và kích thước các nhánh tận cùng động mạch lách Nguyễn Trường Kỳ
    • Nguyễn Trung Hiếu
    • Lê Văn Cường Y học TP.HCM Tập 17, PB số 1, 2013
    • 77 Vai trò của cắt lớp điện toán trong chẩn đoán và phân giai đoạn ung thư thực quản Trần Đức Quang
    • Đặng Đình Hoan
    • Lê Văn Cường
    • Y học TP.HCM Tập 18, PB số 1, 2014
    • 78 Nghiên cứu hình dạng, kích thước của động mạch thần kinh vùng mông ở người Việt Nam Phạm văn Đồng,
    • Võ Thành Nghĩa
    • Lê văn Cường Y học TP.HCM Tập 18, PB số 1, 2014
    • 79 Hình thái học cây phế quản ở người Việt Nam Phan Đỗ Thanh Trúc
    • Võ Thành Nghĩa
    • Lê văn Cường Y học TP.HCM Tập 18, PB số 1, 2014
    • 80 Nghiên cứu giải phẫu ứng dụng của động mạch ngực trong ở người Việt Nam Võ Thành Nghĩa
    • Võ Huỳnh Trang
    • Lê văn Cường Y học thực hành Số 9442014
    • 81 Nghiên cứu cấu trúc giải phẫu ống đùi ở người Việt nam Lê văn Cường Nguyễn Trí Tuyển Y học TP.HCM Tập 20,Số 2, 2016
    • 82 Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và tỷ lệ sỏi mật trong viêm tụy cấp. Lê Văn Cường
    • Lê Đình Hiếu
    • Ngô Quang Chương Y học TP.HCM Tập 21, Số 3, 2017
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • 1. Etude comparative des lithiases biliaires Francaises et Vietnamienes par spectrometrie infrarouge (1998) . Maillard Daudon ,Nguyen Quý Đạo , Le van Cuong . Jouree d automne de la francaise d endoscopie digestive Acta Endoscoppica Vol 28, No 5
    ×
  • THS BS.NGUYỄN HỒNG CHÂU
  • ThS BS.NGUYỄN HỒNG CHÂU
    Năm sinh: 1962
    Chuyên khoa: Phụ sản
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: chau.nh@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ Phòng khám Phụ khoa bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1900 - nay: giảng viên bộ môn Phụ sản Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1982-1989: học Bác sĩ đa khoa hệ Ngoại - Sản tại trường Đại học Y Dược TPHCM.
    • 2000-2002: Thạc sĩ Y học tại trường Đại học Y Dược TPHCM
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • Bài giảng Sản Phụ khoa. Nhà xuất bản Y học 2002, 2006, 2012
    ×
  • BS CKI.NGUYỄN THỊ LIÊN CHI
  • BS CKI.NGUYỄN THỊ LIÊN CHI
    Năm sinh: 1983
    Chuyên khoa: Nhi
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Email: chi.ntl@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2011 - nay: giảng viên bộ môn Nhi, khoa Y, Đại học Y Dược TP. HCM
    • bác sỹ điều trị khoa Tim mạch bệnh viện Nhi Đồng 1
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 2001 - 2007: bác sĩ đa khoa tại Đại học Y Dược TP.HCM
    • 2008 - 2010: bác sĩ nội trú Nhi tại Đại học Y Dược TP.HCM
    HỘI VIÊN
    • 1. Hội tim mạch Nhi TP. HCM
    • 2. Hội Nhi Khoa TP.HCM
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • Tăng áp động mạch phổi tồn tại 6 tháng sau phẫu thuật thông liên thất - Tạp chí Y học Tp Hồ Chí Minh, Hội nghị Khoa học kỹ thuật lần thứ 32 ĐHYD TPHCM - 2015
    ×
  • BS CKI.DƯƠNG PHỦ TRIẾT DIỄM
  • BS CKI.DƯƠNG PHỦ TRIẾT DIỄM
    Năm sinh: 1971
    Chuyên khoa: Y học hạt nhân
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Email: Diem.dpt@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Trưởng khoa Y học hạt nhân Bệnh viện Đại học Y Dược TP TPHCM
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 1997-2000: Bệnh viện Đa khoa trung tâm An Giang
    • 2. 2000- đến nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TP TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1990-1996: Bác sĩ Đa khoa tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 2008-2010: Bác sĩ Chuyên khoa cấp 1 tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 3. 2016-2018: Bác sĩ Chuyên khoa cấp 2 tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • 1. Ban chấp hành Hội Điện quang và Y học hạt nhân Việt Nam
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • 1. Vai trò của PET-CT trong chẩn đoán bệnh lý ác tính - Tạp chí Y khoa Hội Y học Tp.HCM số tháng 04/2018
    ×
  • PGS TS BS.LÊ NGỌC DIỆP
  • PGS TS BS.LÊ NGỌC DIỆP
    Năm sinh: 1974
    Chuyên khoa: Chuyên khoa: Da liễu
    Học hàm, học vị: Phó Giáo sư - Tiến sĩ – Bác sĩ
    Email: drlengocdiep@gmail.com
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Trưởng Phòng khám Da liễu - Thẩm Mỹ - Chăm soác da Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM Cơ sờ 2
    • Bác sĩ Phòng khám Chăm sóc da Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM Cơ sờ 1
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • Từ 2006 - nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1991-1997: Bác sĩ Đa khoa Học Viện Y Khoa Matxcova LB Nga
    • 2. 1997-1999: Bác sĩ chuyên khóa 1 Da liễu Học Viện Y Khoa Matxcova LB Nga
    • 3. 1999-2003: Tiếnsĩ Y học Học Viện Y Khoa Matxcova LB Nga
    HỘI VIÊN
    • 1. Ủy viên Ban chấp hành Hội Da liễu TP.HCM
    • 2. Hội viên Hội Da liễu Châu Á
    • 3. Hội viên Hội Da liễu Châu Âu
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • 1. Cấp cơ sở :
    • 1.1. Tên đề tài: Mối liên quan giữa bệnh vảy nến và hội chứng chuyển hóa.
    • 2. Tên các tác giả: Lê Ngọc Diệp (cơ quan công tác: Đại Học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh), Trương Lê Anh Tuấn (cơ quan công tác: Bệnh viện Da liễu Tp. Hồ Chí Minh).
    • 3. Năm nghiệmm thu: 2011
    • 2.1. Tên đề tài: Tỷ lệ bệnh da hiện mắc và các yếu tố liên quan của học sinh trường THCS Lê Văn Tám, Q. Bình Thạnh. Tp.HCM.
    • 2. Tên các tác giả: Lê Ngọc Diệp (cơ quan công tác: Đại Học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh), Trần Thị Hoài Hương (cơ quan công tác: Bệnh viện Da liễu Tp. Hồ Chí Minh).
    • 3. Năm nghiệm thu: 2011
    • 3.1. Tên đề tài: Tỷ lệ hiện mắc và các yếu tố liên quan đến bệnh da trên bệnh nhân tâm thần tại bệnh viện Tâm Thần tỉnh Tiền Giang.
    • 2. Tên các tác giả: Lê Ngọc Diệp (cơ quan công tác: Đại Học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh), Nguyễn Khánh Hòa Đồng (cơ quan công tác: Sở Y Tế tỉnh Tiền Giang).
    • 3. Năm nghiệm thu: 2011
    • 4. 1. Tên đề tài: Đặc điểm của hội chứng tiết dịch niệu đạo ở bệnh nhân đến khám tại bệnh viện Da liễu Cần Thơ năm 2011-2012
    • 2. Tên các tác giả: Lê Ngọc Diệp (cơ quan công tác: Đại Học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh), Khưu Bạch Xuyến (cơ quan công tác: Bệnh viện Da liễu Cần Thơ).
    • 3. Năm nghiệm thu: 2012
    • 5. 1.Tên đề tài: Đặc điểm tổn thương móng trên bệnh nhân phong điều trị tại bệnh viên Da liễu Tp. Hồ Chí Minh năm 2011-2012.
    • 2. Tên các tác giả: Lê Ngọc Diệp (cơ quan công tác: Đại Học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh), Trương Lê Đạo (cơ quan công tác: Bệnh viện Da liễu Tp. Hồ Chí Minh).
    • 3. Năm nghiệm thu: 2012
    • 6.1. Tên đề tài: Hiệu quả Nitơ lỏng so với podophyllin 30% trong điều trị bệnh sùi mào gà sinh dục ngoài phái nam.
    • 2. Tên các tác giả: Lê Ngọc Diệp (cơ quan công tác: Đại Học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh), Lê Quốc Trung (cơ quan công tác: Bệnh viện Da liễu Tp. Hồ Chí Minh).
    • 3. Năm nghiệm thu: 2012
    • 7.1. Tên đề tài: Nghiên cứu tổn thương mắt và các yếu tố liên quan trên bệnh nhân vẩy nến tại bệnh viện Da liễu Tp. Hồ Chí Minh năm 2011-2012.
    • 2. Tên các tác giả: Lê Ngọc Diệp (cơ quan công tác: Đại Học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh), Trần Kim Phượng (cơ quan công tác: Bệnh viện Da liễu Tp.Hồ Chí Minh).
    • 3. Năm nghiệm thu: 2012
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • TT Tên bài báo Số tác giả Tên tạp chí, kỷ yếu Tập Số Trang Năm công bố
    • 1 “Hiệu quả điều trị bệnh vẩy nến bằng thuốc vi lượng đồng căn” 1 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 8 1 24-31 2004
    • 2 “Tác dụng của Nitơ lỏng trong điều trị bệnh chàm mãn tính tăng sừng” 3 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 11 1 291-295 2007
    • 3 “ Mối liên quan giữa bệnh vẩy nến và hội chứng chuyển hóa” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 16 1 268-274 2012
    • 4 “ Tỷ lệ hiện mắc và các yếu tố liên quan đến bệnh da trên bệnh nhân tâm thần tại bệnh viện Tâm Thần tỉnh Tiền Giang” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 16 1 337-345 2012
    • 5 “Tỷ lệ bệnh da hiện mắc và các yếu tố liên quan của học sinh trường THCS Lê Văn Tám, Q.Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 16 1 330-336 2012
    • 6 “ Chất lượng cuộc sống của bệnh nhân vẩy nến đến điều trị tại BV Da liễu Tp. Hồ Chí Minh từ 01/09/2010 đến 30/04/2011” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 16 1 284-292 2012
    • 7 “Tỷ lệ, mức độ lão hóa da và các yếu tố liên quan ở nông dân xã Phi Thông, Thành phố Rạch giá, tỉnh Kiên Giang” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 16 1 306-314 2012
    • 8 “ Nghiên cứu tổn thương mắt và các yếu tố liên quan trên bệnh nhân vẩy nến tại bệnh viện Da liễu Tp. Hồ Chí Minh năm 2011-2012” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 311-317
    • 2013
    • 9 “ Đặc điểm tổn thương móng trên bệnh nhân phong điều trị tại bệnh viên Da liễu Tp. Hồ Chí Minh năm 2011-2012” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 325-335 2013
    • 10 “ Hiệu quả Nitơ lỏng so với podophyllin 30% trong điều trị bệnh sùi mào gà sinh dục ngoài phái nam” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 318-324 2013
    • 11 “Đặc điểm của hội chứng tiết dịch niệu đạo ở bệnh nhân đến khám tại Bệnh viện Da liễu Cần Thơ năm 2011-2012” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 336-342 2013
    • 12 “Tình hình nhiễm nấm candida âm đạo và các yếu tố liên quan trên phụ nữ mang thai đến khám tại bệnh viện đa khoa Châu Thành, Nam Tân Uyên, Bình Dương” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 193-199 2013
    • 13 “Chất lượng cuộc sống của người bị suy giảm chức năng do ảnh hưởng bởi bệnh phong tại Tp. Hồ Chí Minh” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 408-415 2013
    • 14 “Nhận thức về bệnh phong của người dân thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 416-422 2013
    • 15 “ Tỷ lệ bệnh da và các yếu tố liên quan trên công nhân sản xuất bia tại công ty Beer Angkor Campuchia” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 389-398 2013
    • 16 “Tỷ lệ bệnh da và các yếu tố liên quan trên công nhân sản xuất xi măng tại công ty cement Kong Pop” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 17 1 399-407 2013
    • 17 “Nồng độ interleukin-6 trong huyết thanh bệnh nhân vẩy nến tại bệnh viện Da liễu Tp. Hồ Chí Minh” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 18 1 73-78 2014
    • 18 “Đặc điểm lâm sàng và các yếu tố liên quan trên bệnh nhân mề đay đến khám tại bệnh viên Da liễu Tp. Hồ Chí Minh” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 18 1 66-72 2014
    • 19 “Đặc điểm lâm sàng và chất lượng cuộc sống bệnh nhân mụn trứng cá tại bệnh viện Da liễu Tp. Hồ Chí Minh” 2 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 18 1 89-96 2014
    • 20 “ Nồng độ kẽm huyết thanh trên bệnh nhân mụn trứng cá đến khám và điều trị tại bệnh viên Da liễu Tp. Hồ Chí Minh từ tháng 11/2012 đến tháng 03/2013” 3 Tạp chí Y Học Thành Phố Hồ Chí Minh (ISSN 1859-1779) 18 1 103-109 2014
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • 1. Treatment patient with psoriasis by method homeonathy " Loma Psoriasis". Molochkov V. A., Chilingirov R.Ch., Le Ngoc Diep //Russian Journal of Skin and Venereal Diseases. - 2002.-N5.-p.26-29.
    GIẢNG DẠY NƯỚC NGOÀI
    • Oral presentation: Treatment Of Melasma On Asian Woman With 1927-nm Fractional Thulium Fiber Laser, 21-24th April 2016, 22-nd Regional Conference Of Dermatology ( Asian-Australian), Singapore.
    ×
  • THS BS.HUỲNH THỊ PHƯƠNG DUNG
  • ThS BS.HUỲNH THỊ PHƯƠNG DUNG
    Năm sinh: 1989
    Chuyên khoa: Chuyên khoa: Tâm lý tham vấn và trị liệu
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: huynhdung3009@gmail.com
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Nhân vien
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 2014-2016: chuyên viên tham vấn học đường Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
    • 2. 2016- nay: chuyên viên tâm lý tại Phòng khám Tâm lý, Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM
    • 3. Giảng viên thỉnh giảng tại Trường Đại học Mở, TP.HCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 2007_2011: Cử nhân tâm lý tại Trường Đại học Văn Hiến TPHCM
    • 2. 2012_2014: Thạc sĩ tâm lý lâm sàng và tâm lý y khoa, chương trình liên kết giữa Trường Tâm lý học thực hành Paris (Pháp) kết hợp với Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
    • 3. 2013_2017: Hoàn thành khóa học Tâm lý trị liệu hệ thống và Tâm lý gia đình do Trường Đại học Louvain (UCL) của Bỉ phối hợp với Trường Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch tổ chức
    HỘI VIÊN
    • 1. Chi hội Tâm lý giáo dục Thăng Hoa
    ×
  • BS CKII.TRẦN MỸ DUNG
  • BS CKII.TRẦN MỸ DUNG
    Năm sinh: 1967
    Chuyên khoa: Nội Thần kinh
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 2
    Email: dung.tm@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1.1997-2016 TDV Cty LD DP Sanofi
    • 2. 2006 đến nay BvDHYD TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1988-1994 bác sĩ Đa khoa tại trường DHYDTpHCM
    • 2. 2001-2003 CKI Nội TK trường DHYDTpHCM
    • 3. 2011-2013 CKII trường DHYD TpHCM
    ×
  • THS BS.LÊ THỊ KIỀU DUNG
  • ThS BS.LÊ THỊ KIỀU DUNG
    Năm sinh: 1961
    Chuyên khoa: Phụ sản
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: dung.ltk@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Cố vấn chuyên môn Khoa Phụ sản Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 1993 - 2015: Giảng viên Bộ môn Sản Trường Đại học Y dược TPHCM
    • 2. 9/9/2016 - 9/ 2018: Trưởng Khoa Phụ sản Bệnh viện Đại học Y dược TPHCM
    • 3. 9/ 2018 đến nay: Cố vấn chuyên môn Khoa Phụ sản Bệnh viện Đại học Y dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1979- 1989 : Bác sĩ Đa khoa tại trường Đại học Y dược TPHCM
    • 2. 1989- 1992: Bác sĩ Nội trú Sản phụ khoa tại trường Đại học Y dược TPHCM
    • 3. 1997- 1998 : Thạc sĩ- Bác sĩ tại Pháp
    HỘI VIÊN
    • 1. Hội viên Hội nội tiết sinh sản và vô sinh TPHCM
    • 2. Hội viên Hội Phụ sản TPHCM
    ×
  • BS CKII.HỒ XUÂN DŨNG
  • BS CKII.HỒ XUÂN DŨNG
    Năm sinh: 1970
    Chuyên khoa: Chuyên khoa: Tạo hình thẫm mỹ
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 2
    Email: drdung555@gmail.com
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ phẫu thuật
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 1995-2000: Bệnh viện nhân dân 115
    • 2. 2000-2003: Trung tâm bác sĩ gia đình Hà nội.
    • 3. 2003-2004: Bệnh viện đa khoa Vạn hạnh.
    • 4. 2005-2006: Bệnh viện cấp cứu Trưng vương.
    • 5.2007-2010: Phòng khám chuyên khoa phẫu thuật thẫm mỹ.
    • 6. 2010-2014: Bệnh viện thẫm mỹ AVA Văn lang.
    • 7. 2015- nay: Bệnh viện Đại Học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1989-1995: Bác sĩ Đa khoa tại Trường Đại học Y Dược Huế.
    • 2. 2001-2002: Định hướng chuyên khoa phẫu thuật tạo hình tại Đại học Y Hà nội.
    • 3. 2009-2011: Bác sĩ chuyên khoa I Học viện Quân Y.
    • 4. 2012-2014: Bác sĩ chuyên khoa II Học viện Quân Y.
    HỘI VIÊN
    • 1. Hội viên Hội phẫu thuật thẫm mỹ TPHCM.
    • 2. Hội viên Hội phẫu thuật tạo hình TPHCM.
    ×
  • BS CKI.BÙI THẾ DŨNG
  • BS CKI.BÙI THẾ DŨNG
    Năm sinh: 1976
    Chuyên khoa: Nội tim mạch
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Email: dung.bt@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Trưởng khoa Nội Tim Mạch Bệnh viện Đại Học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 2003-2006: Bệnh viện Chợ Rẫy
    • 2. 2006- nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1993 - 1999: Bác sĩ Đa khoa tại Trường Đại học Cần Thơ
    • 2. 2001 - 2003: Bác sĩ chuyên khoa I Nội Tổng quát tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • 1. Ban chấp hành Hội nhịp tim học Việt Nam
    ×
  • THS BS.BÙI THỊ HẠNH DUYÊN
  • ThS BS.BÙI THỊ HẠNH DUYÊN
    Năm sinh: 1976
    Chuyên khoa: Hồi sức tích cực- Hô hấp
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: duyen.bth@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Quản lý và điều hành khoa Hồi sức tích cực
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2001-2003: Bệnh viện Hoàn Mỹ
    • 2004-nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1995-2001: Bác sĩ Đa khoa tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 2008 - 2011: Thạc sĩ Y học tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 3-2013: Hồi sức nội-ngoại khoa-Bệnh viên ASAN-Hàn Quốc
    • 2015: ECMO Bệnh viện Sam Sung Hàn Quốc
    • 2015 ECMO-Hiệp hội lồng ngực Hoa Kỳ-ATS
    • 2015: Thở máy-Hiệp hội lồng ngực Hoa Kỳ-ATS
    • 2015-Diploma dinh dưỡng lâm sàng-Hội dinh dưỡng lâm sàng Châu ESPEN
    • 2018: ECMO-Bệnh viện Đại học Y khoa Regensburg- Đức
    HỘI VIÊN
    • Ban chấp hành Hội Hen-Miễn dịch-Dị ứng lâm sàng
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • 1.Giá trị của Bạch cầu ái toan trong chẩn đoán hội chứng nhiễm khuẩn toàn thân-Luận văn thạc sĩ-Bùi Thị Hạnh Duyên-Trương Quang Bình-2012
    • 2. Đặc điểm lâm sàng bệnh nhân hen kiểm soát hoàn toàn từ bậc 4 về bậc 1 tại phòng khám Hen ĐHYD
    • Bùi Thị Hạnh Duyên, Nguyễn Văn Thọ, Lê Thị Tuyết Lan
    • Y Học TP. Hồ Chí Minh * Tập 13 * Phụ bản của Số 1 * 2009 trang 167-172
    • 3.Ảnh hưởng của kiểu thông khí lên chất lượng giấc ngủ của BN Hồi sức tích cực. Nghiên cứu đang thực hiện
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • 1.Rối loạn miễn dịch trong nhiễm trùng huyết
    • Bùi Thị Hạnh Duyên
    • Y Học TP. Hồ Chí Minh * Phụ Bản Tập 22 * Số 3 * 2018
    • 2.Xuống thang kháng sinh trong nhiễm trùng nặng
    • Bùi Thị Hạnh Duyên- Lê Hữu Thiện Biên
    • Y Học TP. Hồ Chí Minh * Phụ bản Tập 22 * Số 2 * 2018 trang 1-4 trang 44-47
    • 3.Đặc điểm lâm sàng bệnh nhân hen kiểm soát hoàn toàn từ bậc 4 về bậc 1 tại phòng khám Hen ĐHYD
    • Bùi Thị Hạnh Duyên, Nguyễn Văn Thọ, Lê Thị Tuyết Lan
    • Y Học TP. Hồ Chí Minh * Tập 13 * Phụ bản của Số 1 * 2009 trang 167-172
    • 4. Ca lâm sàng sốc nhiễm khuẩn trên bệnh nhân có bệnh lý tim mạch
    • Lê Hữu Thiện Biên*, Phan Vũ Anh Minh, Bùi Thị Hạnh Duyên, Lê Cẩm Tú, Trương Quang Bình
    • Tập:20 Số:2 Chuyên đề:Hội nghị KHKT Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch Trang:409 * 2016
    ×
  • THS BS.NGUYỄN KHÁNH DƯƠNG
  • ThS BS.NGUYỄN KHÁNH DƯƠNG
    Năm sinh: 1989
    Chuyên khoa: Nội tổng quát
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: duong.nk@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ điều trị khoa cấp cứu Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2017-nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1.2007-2013: Bác sĩ đa khoa tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 2.2014-2016: Thạc sĩ Y học tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • Cấp thành phố
    • Đặc điểm viêm phổi bệnh viện do vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa tại bệnh viện Thống Nhất - Tham gia. Đồng tác giả.Đã nghiệm thu
    ×
  • BS.LÊ TIẾN ĐẠT
  • BS.LÊ TIẾN ĐẠT
    Năm sinh: 1983
    Chuyên khoa: Ngoại tổng quát
    Học hàm, học vị: Bác sĩ
    Email: dat.lt@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2010.- Nay: bộ môn ngoại tổng quát- Khoa Y- Đại Học Y Dược TP HCM
    • 2000-2013: tổ bộ môn ngoại, khoa Gan Mật Tuỵ bệnh viện Chợ Rẩy
    • 2013-nay: tổ bộ môn ngoại, khoa Gan Mật Tuỵ bệnh viện Đại Học Y Dược
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 2001-2007: bác sĩ đa khoa tại Đại Học Y Dược TPHCM
    • 2007-2010: bác sĩ nội trú bộ môn ngoại, khoa Y, Đại Học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • Hội viên: Hội Ngoại khoa Việt Nam, hội soi và phẫu thuật nội soi Việt Nam
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • Triệu chứng học ngoại khoa cơ sở (tiếp cận bệnh nhân bỏng và tiếp cận bệnh nhân sốc chân thương
    • Bệnh học ngoại khoa (Ung thư tế bào gan)
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • 1. 150 cases: laparoscopic liver resection for hepatocellular carcinoma in university medicine center - ho chi minh city, ELSA 2010.
    • Phẫu thuật nội soi cắt gan điều trị ung thư tế bào gan tại bệnh viện Đại Hoc Y Dược TP Hồ chí Minh: 150 ca
    • Đăng trong hội nghiij ngoại khoa ELSA 2010- Hội nghị nội soi và phâũ thuật nội soi Châu Á Thái Bình Dương
    • 2. Indication and evaluation of endoscopic, laparoscopic and surgical procedures for treatment of common bile duct stones associated gallstones.
    • NGHIÊN CỨU CHỈ ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ SỎI ỐNG MẬT CHỦ KÈM SỎI TÚI MẬT
    • Đăng trong tạp chí Y Học TP HCM 2009, tập 13, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 51
    • 3. Intussusception in Peutz-jeghers syndrome: Laparoscopic surgery in treatment.
    • PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ LỒNG RUỘT DO ĐA POLÍP: NHÂN 2 TRƯỜNG HỢP HỘI CHỨNG PEUTZ-ZEGHERS
    • Đăng trong tạp chí Y Học TP HCM 2010, tập 14, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 80
    • 4. The correlation of Child-Pugh A and staging lesions in hepatocellular carcinoma.
    • TƯƠNG QUAN GIỮA PHÂN LOẠI CHILD-PUGH A VÀ MỨC ĐỘ XƠ GAN TRONG UNG THƯ TẾ BÀO GAN
    • Đăng trong tạp chí Y Học TP HCM 2001, tập 15, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 67
    • 5. Laparoscopic liver resection: 5-year experience at a single center.
    • Phẫu thuận nối soi cắt gan: Kinh nghiệm 5 năm tại bệnh viện Đại Học Y Dược
    • Đăng trong tạp chí Surgical Endoscopy tháng 3/2014, volume 28, issue 3, trang 799-802
    • 6. Glissonean pedicle transection for anatomic liver resection
    • ÁP DỤNG KỸ THUẬT PHẪU TÍCH CUỐNG GLISSON NGÃ SAU TRONG CẮT GAN THEO GIẢI PHẪU ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TẾ BÀO GAN
    • Đăng trong tạp chí Y học TP HCM 2013 tập 17, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 48
    • 7. Surgical therapy for hepatocellular carcinoma
    • KẾT QUẢ PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TẾ BÀO GAN
    • Đăng trong tạp chí Y Học TP HCM 2013 tập 17, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 64
    • 8. The role of left lateral hepatectomy for hepatocellular carcinoma treatment
    • VAI TRÒ CỦA PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT THÙY TRÁI GAN ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TẾ BÀO GAN
    • Đăng trong tạp chí Y Học TP HCM 2013 tập 17, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 64
    • 9. Total laparoscopic pancreaticoduodenectomy: feasibility and outcome in an early experience
    • PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT KHỐI TÁ TỤY ĐIỀU TRỊ UNG THƯ QUANH BÓNG VATER
    • Dăng trong tạp chí Y Học TP HCM 2013 tập 17, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 88
    • 10. The correlation between ARFI elastography and the histological fibrosis stage for non-invasiveassessment of liver fibrosis
    • ĐÁNH GIÁ MỐI TƯƠNG QUAN VỀ MỨC ĐỘ XƠ HÓA GAN GIỮA SIÊU ÂM ĐÀN HỒI VÀ GIẢI PHẪU BỆNH Ở BỆNH NHÂN PHẪU THUẬT CẮT GAN
    • Đăng trong tạp chí Y Học TP HCM 2015 tập 19, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 212
    • 11. Laparoscopic liver resection for hepatocellular carcinoma
    • KẾT QUẢ PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TẾ BÀO GAN
    • Đang trong tạp chí Y Học TP HCM 2015 tập 19, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 225
    • 12. Middle and long term results of laparoscopic liver resection for hcc
    • KẾT QUẢ TRUNG VÀ DÀI HẠN SAU PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT GAN ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TẾ BÀO GAN
    • Đăng trong tạp chí Y Học TP HCM 2015 tập 19, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 234
    • 13. Characteristics of recurrent hepatocellular carcinoma after hepatectomy
    • ĐẶC ĐIỂM UNG THƯ TẾ BÀO GAN TÁI PHÁT SAU PHẪU THUẬT
    • Đăng trong tạp chí Y học TP HCM 2015 tập 19, số 1, chuyên đề ngoại khoa, trang 241
    • 14. The correlation between AFP-L3 and PIVKA II with hepatocellular carcinoma stage
    • ĐÁNH GIÁ MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA AFP và II với giao đoạn ung thư tế bào gan
    • Đăng trong hội nghị ngoại khoa Quảng Ninh 11/11/2017
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • Laparoscopic liver resection: 5-year experience at a single center.Long Tran Cong Duy, MD, Bac Nguyen Hoang, MD, PhD, Thuan Nguyen Duc, MD, Dat Le Tien, MD, Viet Dang, MD (https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/24196550)
    • Laparoscopic liver resection: 5-year experience at a single center.Long Tran Cong Duy, MD, Bac Nguyen Hoang, MD, PhD, Thuan Nguyen Duc, MD, Dat Le Tien, MD, Viet Dang, MD (https://www.ncbi.nlm.nih.gov/pmc/articles/PMC3931927/)
    • Laparoscopic liver resection: 5-year experience at a single center.Long Tran Cong Duy, MD, Bac Nguyen Hoang, MD, PhD, Thuan Nguyen Duc, MD, Dat Le Tien, MD, Viet Dang, MD
    • (https://www.sages.org/meetings/annual-meeting/abstracts-archive/laparoscopic-liver-resection-for-hepatocellular-carcinoma-5-year-experience/)
    ×
  • BS CKI.LƯƠNG HỮU ĐĂNG
  • BS CKI.LƯƠNG HỮU ĐĂNG
    Năm sinh: 1984
    Chuyên khoa: Tai Mũi Họng
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Email: luonghuudang167@gmail.com
    Khám chuyên khoa: Nội trú
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ điều trị
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2012 - nay: Bệnh viện Đại học Y dược
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 2002-2008: Bác sĩ đa khoa tạiĐại học Y Phạm Ngọc Thạch
    • 2009-2011: Bác sĩ nội trú Tai Mũi Họng tại Đại học Y dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • 1. Hội viên hội TMH Miền nam
    • 2. Hội viên hội TMH Nhi
    ×




Scroll To Top