• PGS TS BS.BÙI QUANG VINH
  • PGS TS BS.BÙI QUANG VINH
    Năm sinh: 1964
    Chuyên khoa: Nhi
    Học hàm, học vị: Phó Giáo sư - Tiến sĩ – Bác sĩ
    Email: vinh.bq@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Nhi - Tiêm ngừa
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 1992 - 1994: Bệnh viện Nhi Đồng 2 TPHCM.
    • 2. 1994 - nay: Bệnh viện Nhi Đồng 1 TPHCM.
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1982 - 1988: Bác sĩ đa khoa tại Đại học Y Dược TPHCM.
    • 2. 1989 - 1992: Bác sĩ nội trú tại Đại học Y Dược TPHCM.
    • 3. 1996 - 1997: Bác sĩ nội trú AFS tại Đại Học Paris V - Rener Descartes, Pháp.
    • 4. 2001 - 2003: Thạc sĩ Epidemiology tại Trường Harvard School of Public Health của Đại học Harvard, Mỹ.
    • 5. 2006 - 2011: Tiến sĩ Nutrition and Health Sciences tại Trường Laney Graduate School thuộc Đại học Emory, Mỹ.
    HỘI VIÊN
    • 1. Hội Nhi khoa Việt Nam.
    • 2. Hội Dinh dưỡng Việt Nam.
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • 1. Thực hành lâm sàng chuyên khoa Nhi cho Y4 - Y6 Giáo trình NXB Y Học 2011, 26 Trang 109 - 130.
    • Sau TS (8/2011)
    • 2. Y học gia đình, tập 1 Giáo trình NXB Y Học 2012, 33 Trang 688 - 697.
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • 1. Associations between serum C - reactive protein and serum zinc, ferritin, and copper in Guatemalan School Children. Biological Trace Elemental Research * ISI, IF 1,36 148 2 154 - 160 2012.
    • 2. Associations among dietary zinc intakes and biomarkers of zinc status before and after a zinc supplementation program in Guatemalan School Children. Food Nutrition Bulletin * ISI, IF 1,648 34 2 143 - 150 2013.
    ×
  • THS BS.PHẠM HUY VŨ
  • ThS BS.PHẠM HUY VŨ
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Niệu học chức năng
    ×
  • TS BS.LÊ THƯỢNG VŨ
  • TS BS.LÊ THƯỢNG VŨ
    Năm sinh: 1971
    Chuyên khoa: Nội Phổi/ Hô hấp
    Học hàm, học vị: Tiến sĩ - Bác sĩ
    Email: vu.lt@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Thăm dò chức năng hô hấp
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ điều trị
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 1996 - 1998: Bệnh viện Chợ Rẫy
    • 2. 1999 - 2000: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    • 3. 2001 - 2002: Universite Paris IV Pierre et Marie Curie
    • 4. 2003 - nay: Bệnh viện Chợ Rẫy
    • 5. 2009 - nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1989-1995: Bác sĩ Đa khoa tại Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 1996-1999: Bác sĩ Nội trú - Bs Chuyên khoa tại Đại học Y Dược TPHCM.
    • 3. 2000-2001: Thạc sĩ Y học tại Đại học Y Dược TPHCM. Cử nhân Ngôn ngữ Anh tại Đại học Khoa học Xã Hội và Nhân văn
    • 4. 2001-2002: Chuyên khoa Phổi Universite Paris IV Pierre et Marie Curie
    • 5. 2007-2015: Tiến sĩ Y học tại Đại học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • 1. Tổng Thư ký Hội Hô Hấp TPHCM
    • 2. Hội viên Hội Hô hấp Châu Á Thái Bình Dương
    • APSR
    • 3. Thành viên Ban Chấp hành và Thư ký Hội Hô Hấp Việt Nam
    • 4. Hội viên Hội Lồng ngực Hoa kỳ
    ×
  • THS BS.VŨ HOÀNG VŨ
  • ThS BS.VŨ HOÀNG VŨ
    Năm sinh: 1978
    Chuyên khoa: Nội Tim mạch - Tim mạch can thiệp
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: vu. Vh@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Tim mạch, PK Quốc tế (Chuyên khoa)
    CHỨC VỤ
    • Trưởng Khoa Tim mạch can thiệp Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2007 - nay: Bộ môn Nội tổng quát, Khoa Y, Đại học Y Dược TPHCM
    • 2007 - nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1996 - 2002: Bác sĩ Đa khoa tại Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 2003 - 2006: Bác sĩ Nội trú Nội tổng quát, Chuyên khoa 1 tại Đại học Y Dược TPHCM
    • 3. 2007 -2009: Thạc sĩ Y học Trường tại Đại học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • Thư ký Phân Hội Tim mạch học can thiệp Việt Nam
    • Hội viên Hội Tim mạch Việt Nam
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • Cấp thành phố:
    • - Nghiên cứu hiệu quả và an toàn của phương pháp đóng thông liên nhĩ bằng dụng cụ. Đã nghiệm thu
    • - Nghiên cứu hiệu quả và an toàn của stent Xplosion trong điều trị bệnh mạch vành. Đang thực hiện.
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • 1. Can thiệp sang thương tắc hoàn toàn mạn tính động mạch vành. Bệnh mạch vành trong thực hành lâm sàng. Nhà xuất bản Y học 2011
    • 2. Can thiệp đặt stent trong bệnh thân chung động mạch vành trái. Bệnh mạch vành trong thực hành lâm sàng. Nhà xuất bản Y học 2011
    • 3. Nhịp ngưng tim. Điện tâm đồ trong thực hành lâm sàng. Nhà xuất bản Y học 2009.
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • 1. Giá trị của NT-proBNP trong chẩn đoán suy tim. Y học TPHCM 2009
    • 2. Bước đầu điều trị bệnh tim bẩm sinh bằng thông tim can thiệp tại bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM. Y học TPHCM, 2009
    • 3. Nghiên cứu hiệu quả của bóng dội nghịch động mạch chủ trong suy tim cấp. Hội nghị khoa học kỹ thuật Đại học Y Dược TPHCM, 2011
    • 4. Nghiên cứu hiệu quả của bít lỗ thông liên thất bằng coil tại Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM. Hội nghị khoa học kỹ thuật Đại học Y Dược TPHCM, 2011
    • 5. Phình động mạch vành sau đặt stent tẩm thuốc. Cộng sự. Hội nghị khoa học tim mạch phía Nam lần thứ 10, 2011
    • 6. Hiệu quả và an toàn của can thiệp động mạch chậu đùi bằng ống thông qua da. Cộng sự. Hội nghị khoa học tim mạch phía Nam lần thứ 10, 2011
    • 7. Hiệu quả của Alterplase truyền động mạch trực tiếp trong điều trị tắc cấp động mạch chi dưới do huyết khối. Đồng tác giả. Hội nghị Tim mạch can thiệp TPHCM 2012
    • 8. Nghiên cứu hiệu quả của phương pháp đóng thông liên nhĩ lỗ thứ phát bằng dụng cụ qua thông tim can thiệp. Cộng sự. Tạp chí Tim mạch học Việt Nam 2015.
    • 9. Biến chứng sớm của phương pháp đóng thông liên nhĩ lỗ thứ phát bằng dụng cụ qua thông tim can thiệp. Cộng sự. Tạp chí Tim mạch học Việt Nam 2015
    • 10. Kết quả ngắn hạn và trung hạn của can thiệp đặt giá đỡ trong bệnh thân chung động mạch vành trái tại Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM. Cộng sự. Y Học TPHCM( chuyên đề nội khoa) 2014
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • 1. Identificaion of the optimal angiographic angle for the delineation of left main coronary ostium and length by analyzing the multidetector computed tomographic imaging. Poster. Co-ordinator. Asian Society of Cardiovascular Imaging 2010
    • 2. Reference Interval Evaluation of High-Sensitivity Troponin T and N-Terminal B-Type Natriuretic Peptide in Vietnam and the US:
The North South East West Trial. Hanna K. Gaggin,1 Phuoc V. Dang,2 Loi D. Do,3 Christopher R. deFilippi,4 Robert H. Christenson,5 Elizabeth L. Lewandrowski,6 Kent B. Lewandrowski,6 Binh Q. Truong,2 Vinh Q. Pham,7 Vu H. Vu,2 Truong V. Vu,7 Toan B. Nguyen,8 Arianna M. Belcher,1 Alexandra Femia,1
Cynthia Kelley,5 and James L. Januzzi1* Clinical Chemistry 60:5, 758-764 (2014).
    • 3.Two cases of LAD CTO revascularized by retrograde approach using LCx collaterals and single guiding catheter
    • Vu Hoang Vu, Truong Quang Binh. Challenging Case. TCT 2018. TCT No. 1493.
    GIẢNG DẠY NƯỚC NGOÀI
    • 1. Singapore
    • - CTO Interventions Live Course 2017. My Teaching Case. National Heart Center Singapore. October 6-7th, 2017.
    • - CTO Interventions Live Course 2018. My Teaching Case. National Heart Center Singapore. October 12-13th, 2018.
    • 2. Hàn Quốc
    • - Encore Seoul 2018. IVUS-guided complex PCI
    • 3. Nhật Bản
    • - Kokura live Demonstrations at Fukuoka, Japan, May 11-12th 2018.
    ×
  • BS CKI.TRẦN THỊ NHẬT VY
  • BS CKI.TRẦN THỊ NHẬT VY
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Phụ khoa, Chẩn đoán trước sinh
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2010 đến nay: công tác tại trung tâm đào tạo BSGĐ ĐHYD TPHCM + phòng khám sản phụ khoa BV ĐHYD + BV Từ Dũ
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 2010 tốt nghiệp Bác Sĩ nội trú chuyên khoa sản, chuyên khoa I ĐHYD Tp HCM
    ×
  • THS BS.NGUYỄN THANH VY
  • ThS BS.NGUYỄN THANH VY
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Lão khoa
    ×
  • BS CKI.TRẦN HẠNH VY
  • BS CKI.TRẦN HẠNH VY
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Thẩm mỹ da
    ×
  • BS CKI.ĐẶNG VŨ THẢO VY
  • BS CKI.ĐẶNG VŨ THẢO VY
    Năm sinh: 1985
    Chuyên khoa: Phẫu thuật hàm mặt - Răng hàm mặt
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Email: vy.dvt@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Phẫu thuật Hàm Mặt - Răng Hàm Mặt
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ điều trị
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2014 - nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 2003 - 2009: Bác sĩ Răng Hàm Mặt tại Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 2011 - 2013: Bác sĩ chuyên khoa 1 tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TPHCM
    HỘI VIÊN
    • 1. Hội viên Hội Chỉnh hình răng mặt TPHCM (HAO).
    • 2. Hội viên Hội Phẫu thuật Tạo hình TPHCM.
    ×
  • THS BS.PHẠM HUỲNH TƯỜNG VY
  • ThS BS.PHẠM HUỲNH TƯỜNG VY
    Năm sinh: 1987
    Chuyên khoa: Nội Cơ xương khớp
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: vy.pht@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Nội Cơ Xương Khớp
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ điều trị
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 2015 - 2017: Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
    • 2. 2017 - nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 2005 - 2011: Bác sĩ đa khoa tại Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 2011 - 2015: Bác sỹ Nội trú Lão khoa tại Đại học Y Dược TPHCM
    ×
  • THS BS.TRẦN THANH VỸ
  • ThS BS.TRẦN THANH VỸ
    Năm sinh: 1974
    Chuyên khoa: Ngoại Lồng ngực Mạch máu
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: vy.tt@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Lồng ngực - Mạch máu
    CHỨC VỤ
    • Trưởng khoa Lồng ngực Mạch máu – Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 1999 - 2006: Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
    • 2. 2006 - 2014: Bệnh viện Chợ Rẫy
    • 3. 2014 - 2015: Bệnh viện Thống Nhất
    • 4. 2016 - nay: Bệnh viện Đại học Y Dược TP. HCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1993 - 1999: BS đa khoa tại Đại học Y Dược TP. HCM
    • 2. 2000 - 2014: BS nội trú tại Đại học Y Dược TP. HCM
    • 3. 2012 - - nay: Nghiên cứu sinh tại Đại học Y Dược TP. HCM
    HỘI VIÊN
    • 1. Hội viên Hội Phẫu thuật Tim mạch Lồng ngực TP. HCM
    • 2. Hội viên Hội Phẫu thuật Tim mạch Lồng ngực Việt Nam
    • 3. Hội viên Hội Phẫu thuật dị dạng Lồng ngực thế giới CIWIG
    ×
  • PGS TS BS.PHAN THỊ XINH
  • PGS TS BS.PHAN THỊ XINH
    Năm sinh: 1973
    Chuyên khoa: Huyết học
    Học hàm, học vị: Phó Giáo sư - Tiến sĩ – Bác sĩ
    Email: xinh.pt@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Huyết học
    CHỨC VỤ
    • Bác sĩ điều trị
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1. 2006 - 2008: Hậu tiến sĩ theo chương trình Japan Society for the Promotion of Science (JSPS) postdoctoral fellowship foreign researcher, Nhật Bản.
    • 2. 2008 - nay: Giảng viên Bộ môn Huyết học, Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
    • 3. 2008 - 2011: Bác sỹ điều trị tại Bệnh viện Truyền máu Huyết học
    • 4. 2011 - nay: Trưởng khoa Di truyền học phân tử, Bệnh viện Truyền máu Huyết học (kiêm nhiệm)
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 1992 - 1998: Bác sĩ đa khoa tại Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 1999 - 2001: Bác sĩ nội trú tại Đại học Y Dược TPHCM
    • 3. 2001 - 2003: Thạc sĩ tại Đại học Tokyo, Nhật Bản
    • 4. 2003 - 2006: Tiến sĩ tại Đại học Tokyo, Nhật Bản
    HỘI VIÊN
    • Hội viên Hội Huyết học Truyền máu Việt Nam
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • 1. Cấp nhà nước :
    • - Nghiên cứu ứng dụng các kỹ thuật di truyền hiện đại trong chẩn đoán và tiên lượng một số bệnh Ung thư thường gặp ở Việt Nam - nghiệm thu 2011 - Chủ nhiệm đề tài nhánh (khảo sát các bất thường nhiễm sắc thể trong bệnh lý ác tính huyết học). Đã nghiệm thu.
    • 2. Cấp thành phố:
    • - Khảo sát đột biến gen BCR/ABL gây kháng imatinib trên bệnh nhân bệnh bạch cầu mạn dòng tủy (CML) bằng phương pháp giải trình tự chuỗi DNA– Chủ nhiệm. Đã nghiệm thu 2012.
    • - Khảo sát đột biến gen FLT3, NPM1, CEBPA và chuyên khoa IT trên bệnh nhân bạch cầu cấp dòng tủy bằng kỹ thuật giải trình tự chuỗi DNA - Chủ nhiệm. Đã nghiệm thu 2016.
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • 1. Bài giảng Huyết học lâm sàng, Nhà xuất bản Y học 2015.
    • 2. Bệnh lý Huyết học - lâm sàng và điều trị, Nhà xuất bản Y học 2016.
    • 3. Phác đồ điều trị các bệnh lý huyết học tập 1, Nhà xuất bản Y học 2016.
    • 4. Sinh bệnh học phân tử của bệnh lý huyết học ác tính, Nhà xuất bản Y học 2017.
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • 1. Khảo sát bất thường nhiễm sắc thể 13q14 - 34, 14q32, và 17p13 trên bệnh nhân đa u tủy bằng kỹ thuật FISH tại Bệnh viện truyền máu huyết học TPHCM. Tạp chí Y học Việt Nam - 2014.
    • 2. Phát hiện gen tổ hợp FIPL1 - PDGFRA trong hội chứng tăng bạch cầu ái toan. Tạp chí Y học TP. HCM - 2015.
    • 3. Khảo sát các tổ hợp gen E2A/PBX1, MLL/AF4, BCR/ABL và TEL/AML1 trong bệnh bạch cầu cấp dòng lympho B ở trẻ em: tổng kết 5 năm (2010 - 2015). Tạp chí Y học TP. HCM - 2015.
    • 4. Khảo sát chuyển vị t(15;17) (q22;q21.1) trong bệnh bạch cầu cấp dòng tủy tại Bệnh viện Truyền máu Huyết học. Tạp chí Y học TP. HCM - 2015.
    • 5. Khảo sát đột biến gen ATP7B trong bệnh Wilson bằng kỹ thuật giải trình tự chuỗi DNA. Tạp chí Y học TP. HCM - 2015
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • 1. Identification of the breakpoints at 1p36.2 and 3p21.3 in an AML(M3) patient who had t(1;3)(p36.2;p21.3) at the third relapse (2002). Genes Chromosomes Cancer.
    • 2. Breakpoints at 1p36.3 in three MDS/AML(M4) patients with t(1;3)(p36;q21) occur in the first intron and in the 5' region of MEL1 (2003). Genes Chromosomes Cancer.
    • 3. recurrent duodenal gastrointestinal stromal tumor with a frameshift mutation resulting in a stop codon in KIT exon 13 (2005). Genes Chromosomes Cancer.
    • 4. Unique secondary chromosomal abnormalities are frequently found in the chronic phase of chronic myeloid leukemia in southern Vietnam (2006). Cancer Genetics And Cytogenetics.
    • 5. Coexistence of Philadelphia chromosome positive cells with and without der(9) deletion in a patient with chronic myelogenous leukemia (2006). Cancer Genetics And Cytogenetics.
    • 6. FLT3 is fused to ETV6 in a myeloproliferative disorder with hypereosinophilia and a t(12;13)(p13;q12) translocation (2006). Leukemia.
    • 7. The juxtamembrane domain in ETV6/FLT3 is critical for PIM - 1 up - regulation and cell proliferation (2009). Biochem Biophys Res Commun.
    • 8. Green Tea Epigalocatechin gallate Exhibits anticancer effect in Human Pancreatic Carcinoma Cells via the Inhibition of both Focal AĐại họcesion Kinase and Insulin - like Growth Factor - I Receptor (2010). J Biomed Biotechnol.
    • 9. Down - regulated expression of NPM1 in IMS - M2 cell line by ( - ) - epigallocatechin - 3 - gallate (2014). Asian Pac J Trop Biomed..
    • 10. Synergistic effect of all‑trans retinoic acid in combination with protein kinase C 412 in FMS - like tyrosine kinase 3 - mutated acute myeloid leukemia cells (2015). Asian Pac J Trop Biomed.
    • 11. Spectrum of EGFR gene mutations in Vietnamese patients with non - small cell lung cancer (2016). Asia Pac J Clin Oncol.
    ×
  • BS CKI.NGUYỄN THỊ HƯƠNG XUÂN
  • BS CKI.NGUYỄN THỊ HƯƠNG XUÂN
    Năm sinh: 1984
    Chuyên khoa: Phụ sản
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Email: xuan.nth@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Phụ khoa, Chẩn đoán trước sinh
    CHỨC VỤ
    • Giảng viên
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2012 - nay: Bộ môn Sản Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 2002 - 2008: Bác sĩ đa khoa Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 2008 - 2011: Bác sĩ nội trú Đại học Y Dược TPHCM
    ×
  • THS BS.THÁI THANH YẾN
  • ThS BS.THÁI THANH YẾN
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Da liễu, Thẩm mỹ da
    ×
  • THS BS.BÙI THỊ NGỌC YẾN
  • ThS BS.BÙI THỊ NGỌC YẾN
    Chuyên khoa: Nội Tổng quát
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: yen.btn@umc.edu. Vn
    Khám chuyên khoa: Nội thận
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 2013 - nay: Giảng viên Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1. 2003 - 2009: Bác sĩ đa khoa tại Đại học Y Dược TPHCM
    • 2. 2010 - 2013: Nội trú Nội Tổng Quát tại Đại học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • 1. Hội viên Hội Tiết niệu - Thận học TPHCM
    • 2. Hội viên Hội Tiết niệu - Thận học Việt Nam
    ×




Scroll To Top