Bảng giá Dịch vụ Cận lâm sàng

STT Tên dịch vụ Cận lâm sàng Giá DV
1 Tiêm Avaxim 80 (ngừa VGSV A)     Đang cập nhật
2 Tiêm BCG (ngừa lao)     Đang cập nhật
3 Tiêm Cervarix (ngừa K cổ tử cung)     Đang cập nhật
4 Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 10 mcg     Đang cập nhật
5 Tiêm Priorix (ngừa sởi, quai bị, Rubella)     Đang cập nhật
6 Tiêm Pentaxim (ngừa bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ Hib     Đang cập nhật
7 Tiêm Pneumo 23 (ngừa bệnh lý do phế cầu)     Đang cập nhật
8 Uống Rotarix (ngừa tiêu chảy do Rotavirus)     Đang cập nhật
9 Tiêm viêm não Nhật bản B     Đang cập nhật
10 Tiêm Varivax 0.5ml (ngừa thủy đậu)     Đang cập nhật
11 Tiêm Influvac 0.5ml (ngừa bệnh cúm)     Đang cập nhật
12 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy     Đang cập nhật
13 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang     Đang cập nhật
14 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang     Đang cập nhật
15 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang     Đang cập nhật
16 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang     Đang cập nhật
17 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang     Đang cập nhật
18 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành     Đang cập nhật
19 Chụp CLVT mạch máu não + sọ não có thuốc cản quang     Đang cập nhật
20 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang     Đang cập nhật
21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang     Đang cập nhật
22 Gây mê     Đang cập nhật
23 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản từ     Đang cập nhật
24 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản từ     Đang cập nhật
25 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản từ     Đang cập nhật
26 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ không tiêm tương phản từ     Đang cập nhật
27 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản từ     Đang cập nhật
28 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực không tiêm tương phản từ     Đang cập nhật
29 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản từ     Đang cập nhật
30 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng     Đang cập nhật
31 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản từ     Đang cập nhật
32 Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản từ     Đang cập nhật
33 Tiêm tương phản từ nội khớp     Đang cập nhật
34 Test lẩy da với các dị nguyên: Alternaria alternata (Mạt Al)     Đang cập nhật
35 Test lẩy da với các dị nguyên: Cat (lông mèo)     Đang cập nhật
36 Test lẩy da với các dị nguyên: Crap (cua)     Đang cập nhật
37 Test lẩy da với các dị nguyên: Dog (lông chó)     Đang cập nhật
38 Test lẩy da với các dị nguyên: Egg (white) (lòng trắng trứng gà)     Đang cập nhật
39 Test lẩy da với các dị nguyên: Egg (yolk) (lòng đỏ trứng gà)     Đang cập nhật
40 Test lẩy da với các dị nguyên: Hamster (lông chuột)     Đang cập nhật
41 Test lẩy da 10 dị nguyên     Đang cập nhật
42 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (đoạn I)     Đang cập nhật
43 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (đoạn II)     Đang cập nhật
44 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) I     Đang cập nhật
45 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)  II     Đang cập nhật
46 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) (Migraine mạn I)     Đang cập nhật
47 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) (Migraine mạn II)     Đang cập nhật
48 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt     Đang cập nhật
49 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên     Đang cập nhật
50 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động điều trị hội chứng Meige     Đang cập nhật
51 Tiêm Botumlinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cổ     Đang cập nhật
52 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cột sống thắt lưng)     Đang cập nhật
53 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi hai bên)     Đang cập nhật
54 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (CSTL + cổ xương đùi hai bên)     Đang cập nhật
55 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi) và đo chiều dài trụ khớp háng (HAL) một bên     Đang cập nhật
56 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi) và đo chiều dài trụ khớp háng (HAL) hai bên     Đang cập nhật
57 Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân người lớn     Đang cập nhật
58 Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân trẻ em và đánh giá độ tăng trương     Đang cập nhật
59 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (CSTL + cổ xương đùi một bên)     Đang cập nhật
60 Bít còn ống động mạch dưới DSA     Đang cập nhật
61 Bít thông liên nhĩ dưới DSA     Đang cập nhật
62 Bít thông liên thất dưới DSA     Đang cập nhật
63 Chụp và nút dị dạng mạch các tạng dưới DSA     Đang cập nhật
64 Can thiệp mạch não bằng COILS dưới DSA     Đang cập nhật
65 Chụp và nút dị dạng mạch tủy dưới DSA     Đang cập nhật
66 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới DSA     Đang cập nhật
67 Chụp động mạch não dưới DSA     Đang cập nhật
68 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành     Đang cập nhật
69 Đặt máy tạo nhịp dưới DSA     Đang cập nhật
70 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần dưới DSA     Đang cập nhật
71 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết nhuộm Hemtoxylin-Eosin (1 xét nghiệm)     Đang cập nhật
72 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa     Đang cập nhật
73 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori     Đang cập nhật
74 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS     Đang cập nhật
75 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên     Đang cập nhật
76 Công theo dõi giờ đầu của bơm hóa chất vào khoang nội tủy     Đang cập nhật
77 Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P     Đang cập nhật
78 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi     Đang cập nhật
79 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)     Đang cập nhật
80 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất     Đang cập nhật
81 Truyền hóa chất nội tủy     Đang cập nhật
82 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư     Đang cập nhật
83 Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường động tĩnh mạch, điều trị ung thư     Đang cập nhật
84 Hấp khử trùng dụng cụ phẫu thuật bằng PP khác     Đang cập nhật
85 Hấp khử trùng dụng cụ phẫu thuật máy STERRAD     Đang cập nhật
86 Phí tiệt khuẩn gói vải phẫu thuật     Đang cập nhật
87 Phí tiệt khuẩn LMA PROSIEAL (S3,S4,S5)     Đang cập nhật
88 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi     Đang cập nhật
89 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị     Đang cập nhật
90 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết     Đang cập nhật
91 Nội soi băng tần hẹp (NBI)     Đang cập nhật
92 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật, hút đàm (tại giường)     Đang cập nhật
93 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết làm HP     Đang cập nhật
94 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc)     Đang cập nhật
95 Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)     Đang cập nhật
96 Sinh thiết qua nội soi tầm soát ung thư sớm và tổn thương tiền ung thư     Đang cập nhật
97 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc)     Đang cập nhật
98 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết  (gây mê có thuốc)     Đang cập nhật
99 Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm     Đang cập nhật
100 Chọc hút dịch ( ổ bụng, màng phổi) qua siêu âm     Đang cập nhật
101 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm     Đang cập nhật
102 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm     Đang cập nhật
103 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên     Đang cập nhật
104 Siêu âm ổ bụng     Đang cập nhật
105 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ     Đang cập nhật
106 Siêu âm đàn hồi mô (gan)     Đang cập nhật
107 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp     Đang cập nhật
108 Siêu âm đàn hồi mô (u gan)     Đang cập nhật
109 Siêu âm đàn hồi mô vú     Đang cập nhật
110 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)     Đang cập nhật
111 Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh     Đang cập nhật
112 Siêu âm 3D/4D tim     Đang cập nhật
113 Siêu âm phần mềm     Đang cập nhật
114 Siêu âm 3D/4D trực tràng     Đang cập nhật
115 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu)     Đang cập nhật
116 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen)     Đang cập nhật
117 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo     Đang cập nhật
118 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo     Đang cập nhật
119 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng     Đang cập nhật
120 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm)     Đang cập nhật
121 Siêu âm tuyến giáp     Đang cập nhật
122 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai)     Đang cập nhật
123 Siêu âm tuyến vú hai bên     Đang cập nhật
124 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm     Đang cập nhật
125 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)     Đang cập nhật
126 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (độ mờ da gáy đơn thai)     Đang cập nhật
127 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản     Đang cập nhật
128 Siêu âm Doppler tim     Đang cập nhật
129 Siêu âm Doppler tim (tại giường)     Đang cập nhật
130 Siêu âm tim cấp cứu tại giường     Đang cập nhật
131 Chụp đáy mắt không huỳnh quang     Đang cập nhật
132 Điện tim thường (ECG)     Đang cập nhật
133 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ     Đang cập nhật
134 Đo áp lực hậu môn trực tràng     Đang cập nhật
135 Đo chức năng hô hấp có thuốc     Đang cập nhật
136 Đo chức năng hô hấp không thuốc     Đang cập nhật
137 Đo đa ký giấc ngủ (PSG)     Đang cập nhật
138 Đo Điện cơ (EMG)     Đang cập nhật
139 Đo điện cơ mu trực tràng (EMG)     Đang cập nhật
140 Đo Điện não (EEG)     Đang cập nhật
141 Đo độ lồi mắt     Đang cập nhật
142 Đo hô hấp ký toàn diện     Đang cập nhật
143 Holter điện tâm đồ     Đang cập nhật
144 Đo khả năng khuếch tán mao mạch     Đang cập nhật
145 Nghiệm pháp Arrinin     Đang cập nhật
146 Nghiệm pháp glucose - Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)     Đang cập nhật
147 Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin     Đang cập nhật
148 Nghiệm pháp nhịn nước     Đang cập nhật
149 Nghiệm pháp Ornitin     Đang cập nhật
150 Nghiệm pháp Synacthene     Đang cập nhật
151 Nghiệm pháp gắng sức     Đang cập nhật
152 Nghiệm pháp ức chế muối     Đang cập nhật
153 VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson     Đang cập nhật
154 VLTL cho bệnh nhân rối loạn vận động khác (loạn trương lục, múa giật,...)     Đang cập nhật
155 Khối hồng cầu từ 100ml máu toàn phần     Đang cập nhật
156 Khối hồng cầu từ 150ml máu toàn phần     Đang cập nhật
157 Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần     Đang cập nhật
158 Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần     Đang cập nhật
159 Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần     Đang cập nhật
160 Khối hồng cầu rửa thể tích 250ml     Đang cập nhật
161 Khối hồng cầu rửa thể tích 350ml     Đang cập nhật
162 Chế phẩm tủa lạnh thể tích 10ml (Từ 250ml máu toàn phần)     Đang cập nhật
163 Chế phẩm tủa lạnh thể tích 50ml (từ 1000ml máu toàn phần)     Đang cập nhật
164 Xoa bóp trị liệu – di động mô mềm vùng nhỏ     Đang cập nhật
165 Chẩn đoán điện     Đang cập nhật
166 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống     Đang cập nhật
167 Chườm lạnh     Đang cập nhật
168 Chườm nóng     Đang cập nhật
169 Tập do cứng khớp     Đang cập nhật
170 Tập do liệt ngoại biên     Đang cập nhật
171 Tập do liệt thần kinh trung ương     Đang cập nhật
172 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi     Đang cập nhật
173 Chẩn đoán điện thần kinh cơ     Đang cập nhật
174 Vật lý trị liệu hô hấp (trẻ nhỏ)     Đang cập nhật
175 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I liều < 10mCi     Đang cập nhật
176 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I liều 11-20 mCi     Đang cập nhật
177 Xạ hình thận Tc-99m-DTPA đo GFR     Đang cập nhật
178 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA     Đang cập nhật
179 Xạ hình toàn thân sau điều trị K giáp bằng I-131     Đang cập nhật
180 Xạ hình toàn thân với I-131 (capsule) (đã bao gồm thuốc)     Đang cập nhật
181 Xạ hình toàn thân với Tc-99m MIBI     Đang cập nhật
182 Xạ hình tuyến cận giáp Tc-99m MIBI     Đang cập nhật
183 Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate     Đang cập nhật
184 Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate     Đang cập nhật
185 Xạ hình tuyến vú với Tc-99m MIBI     Đang cập nhật
186 Xạ hình xương với 99mTc – MDP     Đang cập nhật
187 Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P     Đang cập nhật
188 INR tại giường     Đang cập nhật
189 Keton mao mạch (tại giường)     Đang cập nhật
190 Thổi hơi thở tìm H.pylori C14     Đang cập nhật
191 Thủ thuật chiếc tách tiểu cầu     Đang cập nhật
192 Xét nghiệm Lactat máu tại giường     Đang cập nhật
193 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường     Đang cập nhật
194 Xét nghiệm PRO BNP tại giường     Đang cập nhật
195 Xét nghiệm D-Dimer tại giường     Đang cập nhật
196 Phế máu ngoại biên (BV TMHH)     Đang cập nhật
197 BK đàm thuần nhất     Đang cập nhật
198 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram...) (CR)     Đang cập nhật
199 Hain test (PNT) (PNT)     Đang cập nhật
200 Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ)     Đang cập nhật
201 Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ     Đang cập nhật
202 Định danh ký sinh trùng     Đang cập nhật
203 Tầm soát sơ sinh (nhược giáp bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản tuyến thượng thận sơ sinh)     Đang cập nhật
204 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)     Đang cập nhật
205 Máu lắng (bằng máy tự động)     Đang cập nhật
206 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)     Đang cập nhật
207 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động     Đang cập nhật
208 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động     Đang cập nhật
209 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)     Đang cập nhật
210 Định lượng Protein S toàn phần     Đang cập nhật
211 Định lượng Antithrombin III     Đang cập nhật
212 Định nhóm máu hệ ABO trên phiến đá, Rh(D) (truyền máu cấp cứu)     Đang cập nhật
213 Định lượng Anti Xa     Đang cập nhật
214 Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden     Đang cập nhật
215 Tìm mảnh vỡ hồng cầu     Đang cập nhật
216 Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân     Đang cập nhật
217 Tinh trùng đồ (dịch)     Đang cập nhật
218 Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng)     Đang cập nhật
219 Hồng cầu trong phân test nhanh     Đang cập nhật
220 Test hơi thở C13 phát hiện VK H.Pylori     Đang cập nhật
221 HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p)     Đang cập nhật
222 HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan)     Đang cập nhật
223 HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi)     Đang cập nhật
224 HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó)     Đang cập nhật
225 HTCĐ. Strongyloides (giun lươn)     Đang cập nhật
226 HTCĐ. Gnathostoma spinigerum     Đang cập nhật
227 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động     Đang cập nhật
228 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động     Đang cập nhật
229 Kháng nấm đồ     Đang cập nhật
230 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (máu)     Đang cập nhật
231 HBsAg miễn dịch tự động     Đang cập nhật
232 HBsAb định lượng     Đang cập nhật
233 HBeAg miễn dịch tự động     Đang cập nhật
234 HBeAb miễn dịch tự động     Đang cập nhật
235 HBc total miễn dịch tự động     Đang cập nhật
236 HCV Ab miễn dịch tự động     Đang cập nhật
237 HIV Ab miễn dịch tự động     Đang cập nhật
238 SLE (Le-cell) (Medic)     Đang cập nhật
239 RPR định tính     Đang cập nhật
240 Treponema pallidum TPHA định tính     Đang cập nhật
241 Định lượng Ferritin     Đang cập nhật
242 Định lượng HbA1c     Đang cập nhật
243 Định lượng Homocystein     Đang cập nhật
244 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)     Đang cập nhật
245 Định lượng FT4 (Free Thyroxine)     Đang cập nhật
246 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)     Đang cập nhật
247 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)     Đang cập nhật
248 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)     Đang cập nhật
249 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)     Đang cập nhật
250 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)     Đang cập nhật
251 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)     Đang cập nhật
252 Định lượng Anti CCP     Đang cập nhật
253 Định lượng IgE     Đang cập nhật
254 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)     Đang cập nhật
255 CMV IgG miễn dịch tự động     Đang cập nhật
256 CMV IgM miễn dịch tự động     Đang cập nhật
257 EBV IgG miễn dịch tự động     Đang cập nhật
258 EBV IgM miễn dịch tự động     Đang cập nhật
259 Định lượng vitamin B12     Đang cập nhật
260 Định lượng 25OH Vitamin D     Đang cập nhật
261 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)     Đang cập nhật
262 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)     Đang cập nhật
263 H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM - xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động )     Đang cập nhật
264 Định lượng HE4     Đang cập nhật
265 Định lượng GH (Growth Hormone)     Đang cập nhật
266 Định lượng T3 (Tri iodothyronine)     Đang cập nhật
267 HSV 1 IgG miễn dịch tự động     Đang cập nhật
268 HSV 2 IgG miễn dịch tự động     Đang cập nhật
269 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)     Đang cập nhật
270 Định lượng Pepsinogen I     Đang cập nhật
271 Định lượng Pepsinogen II     Đang cập nhật
272 Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide)     Đang cập nhật
273 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)     Đang cập nhật
274 Định lượng Tg (Thyroglobulin)     Đang cập nhật
275 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA     Đang cập nhật
276 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)     Đang cập nhật
277 Định lượng Glucose niệu     Đang cập nhật
278 Cặn Addis     Đang cập nhật
279 Xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu     Đang cập nhật
280 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)     Đang cập nhật
281 Hình dạng HC trong nước tiểu     Đang cập nhật
282 Cạo tìm nấm     Đang cập nhật
283 Định lượng Protein (niệu 24h)     Đang cập nhật
284 Tỉ lệ Albumin/ creatinin     Đang cập nhật
285 Albumin/ niệu     Đang cập nhật
286 Đo hoạt độ Amylase /niệu     Đang cập nhật
287 Định lượng Canxi /niệu     Đang cập nhật
288 Định lượng Canxi /niệu 24h     Đang cập nhật
289 Chlor /niệu     Đang cập nhật
290 Chlor /niệu 24h     Đang cập nhật
291 Định lượng Creatinin /niệu     Đang cập nhật
292 Định lượng Creatinin /niệu 24h     Đang cập nhật
293 Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu     Đang cập nhật
294 Kali /niệu     Đang cập nhật
295 Kali /niệu 24h     Đang cập nhật
296 Micro Albumin /NT     Đang cập nhật
297 Natri /niệu     Đang cập nhật
298 Natri /niệu 24h     Đang cập nhật
299 Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu     Đang cập nhật
300 Độ thanh thải Creatinine     Đang cập nhật
301 Định tính Protein Bence -jones     Đang cập nhật
302 Định lượng Ure /niệu     Đang cập nhật
303 Định lượng Ure /niệu 24h     Đang cập nhật
304 Định lượng Axit Uric /niệu     Đang cập nhật
305 Định lượng Axit Uric /niệu 24h     Đang cập nhật
306 Định lượng Glucose     Đang cập nhật
307 Định lượng Protein toàn phần     Đang cập nhật
308 Định lượng Albumin     Đang cập nhật
309 Định lượng Ure     Đang cập nhật
310 Định lượng Creatinin     Đang cập nhật
311 Định lượng Acid Uric     Đang cập nhật
312 Định lượng Cholesterol toàn phần     Đang cập nhật
313 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)     Đang cập nhật
314 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)     Đang cập nhật
315 Định lượng Triglycerid     Đang cập nhật
316 Định lượng Bilirubin toàn phần     Đang cập nhật
317 Định lượng Bilirubin gián tiếp     Đang cập nhật
318 Định lượng Bilirubin trực tiếp     Đang cập nhật
319 Đo hoạt độ Amylase     Đang cập nhật
320 Đo hoạt độ AST (GOT)     Đang cập nhật
321 Đo hoạt độ ALT (GPT)     Đang cập nhật
322 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)     Đang cập nhật
323 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)     Đang cập nhật
324 Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca)     Đang cập nhật
325 Natri     Đang cập nhật
326 Kali     Đang cập nhật
327 Định lượng Clo     Đang cập nhật
328 Định lượng Calci toàn phần     Đang cập nhật
329 Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ     Đang cập nhật
330 Streptococcus pyogenes ASO     Đang cập nhật
331 Định lượng sắt huyết thanh     Đang cập nhật
332 A/G     Đang cập nhật
333 Định lượng Phospho     Đang cập nhật
334 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)     Đang cập nhật
335 Định lượng Amoniac ( NH3)     Đang cập nhật
336 Định lượng Calci ion hóa     Đang cập nhật
337 Định lượng IgM     Đang cập nhật
338 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)     Đang cập nhật
339 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)     Đang cập nhật
340 Định lượng IgG     Đang cập nhật
341 Định lượng Globulin [Máu]     Đang cập nhật
342 Định lượng Ceruloplasmin     Đang cập nhật
343 pH     Đang cập nhật
344 Điện giải đồ (Na, K, Cl)     Đang cập nhật
345 Phản ứng CRP     Đang cập nhật
346 Định lượng CRP hs  (C-Reactive Protein high sesitivity)     Đang cập nhật
347 Đo hoạt độ Lipase     Đang cập nhật
348 Định lượng Lactat (Acid Lactic) /máu     Đang cập nhật
349 Lactate /dịch (Lactic acid /dịch)     Đang cập nhật
350 Định lượng bổ thể C3     Đang cập nhật
351 Định lượng bổ thể C4     Đang cập nhật
352 Định lượng Beta 2 Microglobulin     Đang cập nhật
353 ADA (Adenosine Deaminase) /máu     Đang cập nhật
354 ADA (Adenosine Deaminase) /dịch     Đang cập nhật
355 Định lượng Haptoglobin     Đang cập nhật
356 Định lượng Myoglobin     Đang cập nhật
357 Định lượng Pre-albumin     Đang cập nhật
358 HBV-DNA (định tính)     Đang cập nhật
359 HCV-RNA (định tính)     Đang cập nhật
360 HBV genotype Real-time PCR     Đang cập nhật
361 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm     Đang cập nhật
362 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch     Đang cập nhật
363 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)     Đang cập nhật
364 HCV genotype Real-time PCR     Đang cập nhật
365 HBV đo tải lượng Real-time PCR     Đang cập nhật
366 HCV đo tải lượng Real-time PCR     Đang cập nhật
367 Xét nghiệm xác định genotype SNP trên vùng gene IL28B của người     Đang cập nhật
368 HPV genotype PCR hệ thống tự động     Đang cập nhật
369 HBV đo tải lượng hệ thống tự động     Đang cập nhật
370 HCV đo tải lượng hệ thống tự động     Đang cập nhật
371 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động     Đang cập nhật
372 Soi tìm vi trùng (máu)     Đang cập nhật
373 Soi tìm vi trùng (dịch khác)     Đang cập nhật
374 Kháng sinh đồ     Đang cập nhật
375 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (mủ)     Đang cập nhật
376 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khác)     Đang cập nhật
377 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (máu)     Đang cập nhật
378 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch khác)     Đang cập nhật
379 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) máu     Đang cập nhật
380 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khác     Đang cập nhật
381 XN tìm BK đàm     Đang cập nhật
382 XN tìm BK dịch khác     Đang cập nhật
383 XN tìm BK lần 1     Đang cập nhật
384 XN tìm BK lần 2     Đang cập nhật
385 XN tìm BK lần 3     Đang cập nhật
386 Cấy đàm định lượng     Đang cập nhật
387 Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí)     Đang cập nhật
388 Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh)     Đang cập nhật
389 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn kỵ khí (5 loại kháng sinh)     Đang cập nhật
390 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu)     Đang cập nhật
391 Chẩn đoán các vị trí đột biến thường gặp của gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh     Đang cập nhật
392 Xác định kiểu gen CYP2C19 trong điều trị nhiễm H.Pylori     Đang cập nhật
393 Tìm đột biến gen MFN2 trong hội chứng Charcot-Marie Tooth loại II     Đang cập nhật
394 Phát hiện sự tăng bản sao gen MYCN trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR     Đang cập nhật
395 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)     Đang cập nhật
396 Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim     Đang cập nhật
397 Chụp X-quang bàn tay nghiêng số hóa 1 phim     Đang cập nhật
398 Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim     Đang cập nhật
399 Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim     Đang cập nhật
400 Chụp X-quang Bộ cung sườn chếch số hóa 1 phim     Đang cập nhật
401 Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim     Đang cập nhật
402 Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim     Đang cập nhật
403 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng số hóa     Đang cập nhật
404 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim     Đang cập nhật
405 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngữa) số hóa 1 phim     Đang cập nhật
406 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim     Đang cập nhật
407 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim     Đang cập nhật
408 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim     Đang cập nhật
409 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim     Đang cập nhật
410 Chụp X-quang Đại tràng đối quang kép số hóa 1 phim     Đang cập nhật
411 Chụp X-quang đường rò cản quang số hóa 1 phim     Đang cập nhật
412 Chụp X-quang Hố yên thẳng (Worms-Bretton) số hóa  1 phim     Đang cập nhật
413 Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa  1 phim     Đang cập nhật
414 Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa  1 phim     Đang cập nhật
415 Chụp X-quang Khớp khuỷu nghiêng số hóa  1 phim     Đang cập nhật
416 Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa  1 phim     Đang cập nhật
417 Chụp x- quang nhũ ảnh( Mammography)     Đang cập nhật
418 Chụp X-quang Phỗi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa  1 phim     Đang cập nhật
419 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa     Đang cập nhật
420 Chụp X-Quang niệu quản - bể thận ngược dòng có tiêm thuốc cản quang Telebrix 350mg (UPR) số hóa     Đang cập nhật
421 Chụp X-Quang khung đại tràng có thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa     Đang cập nhật
422 Chụp X-quang quanh chóp răng (1 film)     Đang cập nhật
423 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng số hóa  1 phim     Đang cập nhật
424 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa  1 phim     Đang cập nhật
425 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa     Đang cập nhật
 

Scroll To Top