Bảng giá Dịch vụ Y Tế

STT Tên Giá Dịch Vụ Y Tế Giá Biểu
1 Chăm sóc y tế tích cực (từ 1 giờ đến 6 giờ) Đang cập nhật
2 Chăm sóc y tế tích cực (từ 1 giờ đến 12 giờ) Đang cập nhật
3 Chăm sóc y tế tích cực (từ 1 giờ đến 18 giờ) Đang cập nhật
4 Chăm sóc y tế tích cực (từ 1 giờ đến 24 giờ) Đang cập nhật
5 Chăm sóc y tế cấp 1 (từ 1 giờ đến 6 giờ) Đang cập nhật
6 Chăm sóc y tế cấp 1 (từ 1 giờ đến 12 giờ) Đang cập nhật
7 Chăm sóc y tế cấp 1 (từ 1 giờ đến 18 giờ) Đang cập nhật
8 Chăm sóc y tế cấp 1 (từ 1 giờ đến 24 giờ) Đang cập nhật
9 Chăm sóc y tế cấp 2 (từ 1 giờ đến 6 giờ) Đang cập nhật
10 Chăm sóc y tế cấp 2 (từ 1 giờ đến 12 giờ) Đang cập nhật
11 Chăm sóc y tế cấp 2 (từ 1 giờ đến 18 giờ) Đang cập nhật
12 Chăm sóc y tế cấp 2 (từ 1 giờ đến 24 giờ) Đang cập nhật
13 Chăm sóc y tế cấp 3 (từ 1 giờ đến 6 giờ) Đang cập nhật
14 Chăm sóc y tế cấp 3 (từ 1 giờ đến 12 giờ) Đang cập nhật
15 Chăm sóc y tế cấp 3 (từ 1 giờ đến 18 giờ) Đang cập nhật
16 Chăm sóc y tế cấp 3 (từ 1 giờ đến 24 giờ) Đang cập nhật
17 Chăm sóc y tế tại cấp cứu (từ 1 giờ đến 6 giờ) Đang cập nhật
18 Chăm sóc y tế tại cấp cứu (từ 1 giờ đến 12 giờ) Đang cập nhật
19 Chăm sóc y tế tại cấp cứu (từ 1 giờ đến 18 giờ) Đang cập nhật
20 Chăm sóc y tế tại cấp cứu (từ 1 giờ đến 24 giờ) Đang cập nhật
21 Chăm sóc y tế bé sau sanh (từ 1 giờ đến 6 giờ) Đang cập nhật
22 Chăm sóc y tế bé sau sanh (từ 1 giờ đến 12 giờ) Đang cập nhật
23 Chăm sóc y tế bé sau sanh (từ 1 giờ đến 18 giờ) Đang cập nhật
24 Chăm sóc y tế bé sau sanh (từ 1 giờ đến 24 giờ) Đang cập nhật
25 Chăm sóc y tế mẹ tại giường (từ 1 giờ đến 6 giờ) Đang cập nhật
26 Chăm sóc y tế mẹ tại giường (từ 1 giờ đến 12 giờ) Đang cập nhật
27 Chăm sóc y tế mẹ tại giường (từ 1 giờ đến 18 giờ) Đang cập nhật
28 Chăm sóc y tế mẹ tại giường (từ 1 giờ đến 24 giờ) Đang cập nhật
29 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (người bệnh đang nội trú tại bệnh viện) Đang cập nhật
30 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (Các đối tượng khác) Đang cập nhật
31 Hội chẩn ngoại viện Đang cập nhật
32 Chăm sóc y tế người bệnh phẫu thuật / thủ thuật trong ngày Đang cập nhật
33 Chăm sóc y tế bệnh nhân ngoại trú Đang cập nhật
34 Khám đánh giá tư vấn và lập kế hoạch chăm sóc giảm nhẹ Đang cập nhật
35 Phun khí dung (lần) Đang cập nhật
36 Cấp lại giấy ra viện Đang cập nhật
37 Chứng nhận thương tích Đang cập nhật
38 Photo kết quả cận lâm sàng Đang cập nhật
39 Quần áo bệnh nhân Đang cập nhật
40 Tiêm chích (công theo dõi giờ đầu) Đang cập nhật
41 Tiêm chích (công theo dõi giờ tiếp theo) Đang cập nhật
42 Tiêm truyền (công theo dõi giờ đầu) Đang cập nhật
43 Tiêm truyền (công theo dõi giờ tiếp theo) Đang cập nhật
44 Tóm tắt bệnh án Đang cập nhật
45 Tóm tắt bệnh án bằng tiếng anh Đang cập nhật
46 Tư vấn BN đái tháo đường Đang cập nhật
47 Xác nhận điều trị ngoại trú Đang cập nhật
48 Xác nhận điều trị Ngoại Trú tiếng anh Đang cập nhật
49 Xác nhận điều trị nội trú Đang cập nhật
50 Xác nhận điều trị Nội trú tiếng anh Đang cập nhật
51 Sao chụp 1 phim cỡ B (11x17) Đang cập nhật
52 Tiêm chích (ngoại trú) Đang cập nhật
53 Tiêm truyền (ngoại trú) Đang cập nhật
54 Máy monitor cấp cứu (giờ) Đang cập nhật
55 Máy monitor (giờ đầu tiên) Đang cập nhật
56 Máy monitor (giờ tiếp theo) Đang cập nhật
57 Monitor theo dõi tim thai 1 lần (60 phút) Đang cập nhật
58 Monitor theo dõi tim thai liên tục 24 giờ Đang cập nhật
59 Cước xe cấp cứu thông dụng nội tỉnh 2 km đầu tiên Đang cập nhật
60 Cước xe cấp cứu thông dụng nội tỉnh Km tiếp theo Đang cập nhật
61 Cước xe cấp cứu thông dụng các tỉnh Đang cập nhật
62 Cước xe cấp cứu chuyên dụng có bác sĩ Đang cập nhật
63 Cước xe cấp cứu chuyên dụng không có bác sĩ Đang cập nhật
64 Cước xe cấp cứu thông dụng nội tỉnh (người bệnh ổn định xuất viện có yêu cầu điều dưỡng đưa về) 2 Km đầu tiên Đang cập nhật
65 Cước xe cấp cứu thông dụng nội tỉnh (người bệnh ổn định xuất viện có yêu cầu điều dưỡng đưa về) Km tiếp theo Đang cập nhật
66 Cước xe cấp cứu thông dụng các tỉnh (người bệnh ổn định xuất viện có yêu cầu điều dưỡng đưa về) Đang cập nhật
67 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết Đang cập nhật
68 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết Đang cập nhật
69 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. Đang cập nhật
70 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ Đang cập nhật
71 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 Đang cập nhật
72 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết Đang cập nhật
73 Khu A, phòng 4 giường (giờ) Đang cập nhật
74 Phòng 2 giường (Phụ sản không mổ) Đang cập nhật
75 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 Đang cập nhật
76 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 Đang cập nhật
77 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 Đang cập nhật
78 Phòng 2 giường khoa phụ sản không mổ 1/2 ngày Đang cập nhật
79 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (1/2 ngày) Đang cập nhật
80 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (1/2 Ngày) Đang cập nhật
81 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 (1/2 ngày) Đang cập nhật
82 Phòng 2 giường (phụ sản) (Từ 1 giờ đến dưới 6 giờ) Đang cập nhật
83 Phòng 2 giường (phụ sản) (Từ 6 giờ đến dưới 12 giờ) Đang cập nhật
84 Phòng 2 giường (phụ sản) (Từ 12 giờ đến dưới 18 giờ) Đang cập nhật
85 Phòng 2 giường (phụ sản) (Từ 18 giờ đến 24 giờ) Đang cập nhật
86 Khám bệnh lâm sàng Đang cập nhật
87 Khám bệnh tại nhà (cấp cứu) Đang cập nhật
88 Gói dịch vụ khám và chứng nhận sức khỏe 1 Đang cập nhật
89 Gói dịch vụ khám và chứng nhận sức khỏe 2 Đang cập nhật
90 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 3 (dưới 30 tuổi) Đang cập nhật
91 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 4 (Nam từ 30-50 tuổi) Đang cập nhật
92 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 5 (Nữ từ 30-50 tuổi, chưa lập gia đình) Đang cập nhật
93 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 6 (Nữ từ 30-50 tuổi, đã lập gia đình) Đang cập nhật
94 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 7 (Nam > 50 tuổi) Đang cập nhật
95 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 8 (Nữ > 50 tuổi) Đang cập nhật
96 Khám sức khỏe Đang cập nhật
97 Khám tư vấn tiêm ngừa Đang cập nhật
98 Tham vấn và trị liệu tâm lý (gói 30 phút) Đang cập nhật
99 Khám thai Đang cập nhật
100 Khám thai (cấp cứu) Đang cập nhật
101 Khám phụ sản lầu 2 Đang cập nhật
102 Tư vấn chu sinh Đang cập nhật

Scroll To Top