Bảng giá Dịch vụ Y Tế

STT Chỉ danh Đơn giá
1 Chăm sóc cấp 1 (máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) ( <= 6 giờ) 400,000
2 Chăm sóc cấp 1 (máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) ( <= 12 giờ) 570,000
3 Chăm sóc cấp 1 (máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) ( <= 18 giờ) 720,000
4 Chăm sóc cấp 1 (máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) ( <= 24 giờ) 800,000
5 Chăm sóc cấp 1 (<= 6 giờ) 175,000
6 Chăm sóc cấp 1 ( <= 12 giờ) 250,000
7 Chăm sóc cấp 1 ( <= 18 giờ) 310,000
8 Chăm sóc cấp 1 ( <= 24 giờ) 350,000
9 Chăm sóc cấp 2 (<= 6 giờ) 125,000
10 Chăm sóc cấp 2 (<= 12 giờ) 180,000
11 Chăm sóc cấp 2 (<= 18 giờ) 220,000
12 Chăm sóc cấp 2 (<= 24 giờ) 250,000
13 Chăm sóc cấp 3 (<= 6 giờ) 75,000
14 Chăm sóc cấp 3 (<= 12 giờ) 110,000
15 Chăm sóc cấp 3 (<= 18 giờ) 130,000
16 Chăm sóc cấp 3 (<= 24 giờ) 150,000
17 Chăm sóc tại cấp cứu (<= 6 giờ) 200,000
18 Chăm sóc tại cấp cứu (<= 12 giờ) 300,000
19 Chăm sóc tại cấp cứu (<= 18 giờ) 350,000
20 Chăm sóc tại cấp cứu (<= 24 giờ) 400,000
21 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 6 giờ) 1,000,000
22 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 12 giờ) 1,400,000
23 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 18 giờ) 1,700,000
24 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 24 giờ) 2,000,000
25 Chăm sóc sau ghép tạng tại Phòng hồi sức sau ghép (<= 6 giờ) 5,250,000
26 Chăm sóc sau ghép tạng tại Phòng hồi sức sau ghép (<= 12 giờ) 7,350,000
27 Chăm sóc sau ghép tạng tại Phòng hồi sức sau ghép (<= 18 giờ) 9,450,000
28 Chăm sóc sau ghép tạng tại Phòng hồi sức sau ghép (<= 24 giờ) 10,600,000
29 Chăm sóc sau ghép gan tại Khoa Ngoại Gan-Mật-Tụy (<= 6 giờ) 2,250,000
30 Chăm sóc sau ghép gan tại Khoa Ngoại Gan-Mật-Tụy (<= 12 giờ) 3,150,000
31 Chăm sóc sau ghép gan tại Khoa Ngoại Gan-Mật-Tụy (<= 18 giờ) 4,050,000
32 Chăm sóc sau ghép gan tại Khoa Ngoại Gan-Mật-Tụy (<= 24 giờ) 4,500,000
33 Chăm sóc sau ghép tạng tại Phòng Hồi sức sau ghép (ghép thận) (<= 6 giờ) 4,300,000
34 Chăm sóc sau ghép tạng tại Phòng Hồi sức sau ghép (ghép thận) (<= 12 giờ) 6,050,000
35 Chăm sóc sau ghép tạng tại Phòng Hồi sức sau ghép (ghép thận) (<= 18 giờ) 7,700,000
36 Chăm sóc sau ghép tạng tại Phòng Hồi sức sau ghép (ghép thận) (<= 24 giờ) 8,600,000
37 Chăm sóc sau ghép thận tại Khoa Tiết niệu (<= 6 giờ) 2,250,000
38 Chăm sóc sau ghép thận tại Khoa Tiết niệu (<= 12 giờ) 3,150,000
39 Chăm sóc sau ghép thận tại Khoa Tiết niệu (<= 18 giờ) 4,050,000
40 Chăm sóc sau ghép thận tại Khoa Tiết niệu (<= 24 giờ) 4,500,000
41 Băng ca (từ 1 giờ đến 12 giờ) 315,000
42 Băng ca (từ 1 giờ đến 18 giờ) 405,000
43 Băng ca (từ 1 giờ đến 24 giờ) 450,000
44 Băng ca (từ 1 giờ đến 6 giờ) 225,000
45 Giường khoa cấp cứu 600,000
46 Giường khoa cấp cứu 1/2 ngày 400,000
47 Giường khoa cấp cứu 5 giờ đầu 70,000
48 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. 1,800,000
49 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ (giờ) 75,000
50 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 1,800,000
51 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (giờ) 75,000
52 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 1,800,000
53 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (giờ) 75,000
54 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 1,800,000
55 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 (giờ) 75,000
56 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt 1,800,000
57 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt (giờ) 75,000
58 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết 1,800,000
59 Khu A, phòng 1 giường: Ngày giường các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết (giờ) 75,000
60 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ 1,200,000
61 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ (giờ) 50,000
62 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 1,200,000
63 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (giờ) 50,000
64 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 1,200,000
65 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (giờ) 50,000
66 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 1,200,000
67 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 (giờ) 50,000
68 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt 1,200,000
69 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt (giờ) 50,000
70 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết 1,200,000
71 Khu A, phòng 2 giường: Ngày giường các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết (giờ) 50,000
72 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ 800,000
73 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ (giờ) 34,000
74 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 800,000
75 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (giờ) 34,000
76 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 800,000
77 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (giờ) 34,000
78 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 800,000
79 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 (giờ) 34,000
80 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt 800,000
81 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt (giờ) 34,000
82 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết 800,000
83 Khu A, phòng 4 giường: Ngày giường các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết (giờ) 34,000
84 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ 800,000
85 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (giờ) 34,000
86 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1. 800,000
87 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (giờ) 34,000
88 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2. 800,000
89 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 (giờ) 34,000
90 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3. 800,000
91 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt (giờ) 34,000
92 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt. 800,000
93 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết. 800,000
94 Khu A, phòng 6 giường: Ngày giường các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết (giờ) 34,000
95 Khu A, phòng hồi sức 800,000
96 Khu A, phòng hồi sức (giờ) 34,000
97 Phòng 2 giường (Phụ sản không mổ) 700,000
98 Phòng 2 giường (Phụ sản không mổ) (giờ) 30,000
99 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 700,000
100 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (1/2 ngày) 400,000
101 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (giờ) 30,000
102 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 700,000
103 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (1/2 Ngày) 400,000
104 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (giờ) 30,000
105 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 700,000
106 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 (1/2 ngày) 400,000
107 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt 700,000
108 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt (1/2 ngày) 400,000
109 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt (giờ) 30,000
110 Phòng 2 giường khoa phụ sản không mổ 1/2 ngày 400,000
111 Phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 400,000
112 Phòng 2 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 400,000
113 Phòng 2 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; 400,000
114 Phòng 2 giường: Ngày giường các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết (giờ) 17,000
115 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ (giờ) 11,000
116 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. 250,000
117 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 266,000
118 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (giờ) 11,083
119 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 250,000
120 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (giờ) 11,000
121 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 250,000
122 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 (giờ) 11,000
123 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt 292,000
124 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt (giờ) 12,166
125 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; 250,000
126 Phòng 3, 4 giường: Ngày giường các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết (giờ) 11,000
127 Phòng hồi sức sau ghép tạng 2,200,000
128 Phòng hồi sức sau ghép tạng (giờ) 92,000
118 Chăm sóc cấp 1 (máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) ( <= 6 giờ) 400,000
119 Chăm sóc cấp 1 (máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) ( <= 12 giờ) 570,000
120 Chăm sóc cấp 1 (máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) ( <= 18 giờ) 720,000
121 Chăm sóc cấp 1 (máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) ( <= 24 giờ) 800,000
122 Chăm sóc cấp 1 (<= 6 giờ) 175,000
123 Chăm sóc cấp 1 ( <= 12 giờ) 250,000
124 Chăm sóc cấp 1 ( <= 18 giờ) 310,000
125 Chăm sóc cấp 1 ( <= 24 giờ) 350,000

Scroll To Top