Bảng giá Phẫu thuật - Thủ thuật

STT Tên giá Phẫu thuật - Thủ thuật Đơn giá
1 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại                     3,500,000
2 Khâu bản nâng sa sàn chậu                     3,400,000
3 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng                     3,500,000
4 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)                     2,461,000
5 Phẫu thuật trĩ độ III                     3,000,000
6 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường                        220,000
7 Mở khí quản thường quy                     1,200,000
8 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường                        245,400
9 Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi trên một bên                     2,700,000
10 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh                   14,042,000
11 Phẫu thuật Cắt màng phổi                     2,700,000
12 PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm                     4,700,000
13 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương                     4,200,000
14 Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ± sinh thiết                     4,200,000
15 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ                     6,000,000
16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch vùng phức tạp, khó                     3,400,000
17 Phẫu thuật cắt u máu vùng phức tạp, khó                     3,400,000
18 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim                     3,162,000
19 Mở ngực thăm dò                     3,162,000
20 Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)                     6,404,000
21 Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh                     6,404,000
22 Lấy dị vật nội nhãn                     2,900,000
23 Lấy dị vật tiền phòng                     2,200,000
24 Cắt bỏ túi lệ                     2,800,000
25 Cắt cơ Muller                     2,700,000
26 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá                     1,300,000
27 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên                     2,200,000
28 Phẫu thuật quặm (3 mi)                     3,400,000
29 Mổ quặm bẩm sinh (1 mắt)                     2,200,000
30 Mổ quặm bẩm sinh (2  mắt)                     2,800,000
31 Phẫu thuật quặm (4 mi)                     3,400,000
32 Phẫu thuật quặm (2 mi)                     1,950,000
33 Phẫu thuật quặm (1 mi)                     1,950,000
34 Phẫu thuật điều trị hở mi                     3,400,000
35 Cắt u kết mạc không vá (u bạch mạch)                        750,000
36 Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ                        645,000
37 Phẫu thuật Epicanthus                     4,000,000
38 Phẫu thuật Khoét bỏ nhãn cầu                     2,800,000
39 Laser excimer điều trị tật khúc xạ                     7,800,000
40 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL                     3,800,000
41 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử                        895,000
42 Phẫu thuật mộng kép một mắt                     2,000,000
43 Phẫu thuật Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)                     1,300,000
44 Khâu da mi                        774,000
45 Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên người bệnh già, có bệnh tim mạch                     6,000,000
46 Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ có bệnh tim mạch                     6,000,000
47 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay                     3,500,000
48 Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não                     6,600,000
49 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm                     7,200,000
50 Phẫu thuật thoát vị não và màng não                     6,600,000
51 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ                     5,300,000
52 Phẫu thuật vết thương sọ não hở                     5,300,000
53 Phẫu thuật viêm xương sọ                     5,300,000
54 Bơm rửa khoang não thất                     5,300,000
55 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng                     4,700,000
56 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất                     5,300,000
57 Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ                     5,300,000
58 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ                     4,837,000
59 Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ                     5,336,000
60 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)                     6,600,000
61 Khoan sọ thăm dò                     6,600,000
62 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ                     6,600,000
63 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng                     6,600,000
64 Phẫu thuật lấy máu tụ  dưới màng cứng                     6,600,000
65 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não                     6,600,000
66 Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ                     6,967,000
67 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)                     4,200,000
68 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản                     3,538,000
69 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser                     5,000,000
70 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (qua ngã niệu đạo)                     3,900,000
71 Tán sỏi thận qua da                     4,200,000
72 Mở rộng lỗ sáo (phòng mổ)                     2,800,000
73 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng                     2,800,000
74 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang                     6,800,000
75 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo                     4,700,000
76 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc                     4,200,000
77 Phẫu thuật Bắc cầu động mạch vành (gói 1)  41,500,000
78 Phẫu thuật thay động mạch chủ (Phẫu thuật Bentall) (gói 1)  51,300,000
79 Phẫu thuật Bóc màng ngoài tim (gói 1)  20,500,000
80 Phẫu thuật Cắt màng tim rộng (gói 1)  20,500,000
81 Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ phải (gói 1)  34,500,000
82 Phẫu thuật Mở rộng đường ra thất phải (gói 1)  32,800,000
83 Phẫu thuật vá thông liên nhĩ (gói 1)  34,500,000
84 Phẫu thuật Sửa chữa triệt để thân chung động mạch (gói 1)  47,900,000
85 Phẫu thuật Tạo hình eo động mạch chủ (gói 1)  20,500,000
86 Phẫu thuật Tạo hình phình xoang Valsava (gói 1)  32,800,000
87 Phẫu thuật Tạo hình tim 1 thất (Phẫu thuật Fontan) (gói 1)  47,900,000
88 Phẫu thuật Thắt đường dò động mạch vành (Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể) (gói 1)  34,700,000
89 Phẫu thuật Thay động mạch chủ ngực lên (gói 1)  34,500,000
90 Phẫu thuật thay gốc động mạch chủ (Phẫu thuật Tiron David) (gói 1)  41,500,000
91 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên                   20,000,000
92 Phẫu thuật cắt lồi xương vòm miệng                     5,000,000
93 Phẫu thuật lấy dị vật nông vùng hàm mặt                     6,000,000
94 Phẫu thuật lấy dị vật sâu vùng hàm mặt                   10,000,000
95 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)                     6,000,000
96 Phẫu thuật lấy nẹp vít hàm dưới                     5,000,000
97 Phẫu thuật lấy nẹp vít xương gò má                     6,000,000
98 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu                   12,000,000
99 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (đơn)                     8,000,000
100 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (toàn bộ)                     8,000,000
101 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (đơn)                     5,000,000
102 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (toàn bộ)                     6,000,000
103 Phẫu thuật tạo hình thắng lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )                     2,500,000
104 Phẫu thuật tạo hình thắng má bám thấp (gây mê nội khí quản )                     2,500,000
105 Phẫu thuật tạo hình thắng môi bám thấp (gây mê nội khí quản )                     2,500,000
106 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10 cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến                     5,500,000
107 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt                     3,500,000
108 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng                   20,000,000
109 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt <5 cm (phức tạp)                     2,600,000
110 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt do chấn thương >5 cm (phức tạp)                     3,000,000
111 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức                     3,000,000
112 Bóc nang âm đạo tầng sinh môn, nhân chorion âm đạo                     2,200,000
113 Cắt cụt cổ tử cung                     2,638,000
114 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ                     4,899,000
115 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung                     1,868,000
116 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn                     4,200,000
117 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp                     9,188,000
118 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa                     7,115,000
119 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ                     3,500,000
120 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung                     4,917,000
121 Cắt u thành âm đạo                     2,200,000
122 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo                     4,200,000
123 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa                     4,757,000
124 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)                     6,600,000
125 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn                     5,742,000
126 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung                     5,944,000
127 Phẫu thuật mở bụng  cắt phần phụ trái                     2,835,000
128 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ phải                     2,835,000
129 Đẻ khó (sanh giúp) (Forceps hoặc Giác hút sản khoa) (gói 2-3 ngày sau sanh)                   11,000,000
130 Đẻ thường ( Đỡ đẻ thường ngôi chỏm) (gói 2-3 ngày sau sanh)                   10,000,000
131 Đỡ đẻ ngôi ngược (gói 2-3 ngày sau sanh)                   10,500,000
132 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên (gói 2-3 ngày sau sanh                   12,000,000
133 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (BN có vết mổ cũ) (gói 2-3 ngày sau sanh)                   10,500,000
134 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,000,000
135 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh                   16,000,000
136 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh                   19,000,000
137 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   18,000,000
138 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   18,500,000
139 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,500,000
140 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,500,000
141 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   16,500,000
142 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   18,000,000
143 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,000,000
144 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   18,500,000
145 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,500,000
146 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,500,000
147 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   16,500,000
148 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   18,000,000
149 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,000,000
150 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) (gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   18,500,000
151 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) (gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,500,000
152 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   17,500,000
153 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)                   18,500,000
154 Vá nhĩ đơn thuần                     4,800,000
155 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần                     4,902,000
156 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần                     4,902,000
157 Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống                     7,400,000
158 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII                     4,700,000
159 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm                     4,200,000
160 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản                     2,000,000
161 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi                     9,209,000
162 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa                     4,809,000
163 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn dưới                     4,700,000
164 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, lấy dị vật                     4,809,000
165 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng                     4,809,000
166 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn dưới                     4,700,000
167 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn giữa                     4,809,000
168 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình vách ngăn mũi                     4,700,000
169 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, ngách trán, chỉnh hình cuốn giữa                     4,809,000
170 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm                     4,809,000
171 Mổ dò khe mang các loại                     3,500,000
172 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm                     9,400,000
173 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương                     7,200,000
174 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII                     6,600,000
175 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não                     5,087,000
176 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên                     5,087,000
177 Phẫu thuật treo sụn phễu                     4,200,000
178 Vét hạch cổ bảo tồn                     3,629,000
179 Nạo vét hạch cổ chọn lọc                     3,629,000
180 Tạo hình ống tai ngoài phần xương                     4,700,000
181 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ                     3,500,000
182 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi                     7,200,000
183 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/ gây mê)                     4,200,000
184 Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ                     5,531,000
185 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau                     7,629,000
186 Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần                   12,000,000
187 Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản                     3,000,000
188 Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc                   12,000,000
189 Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói                   18,000,000
190 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dư­ới 5cm: Cắt khâu đơn giản                     5,000,000
191 Ghép da dị loại độc lập                     2,689,000
192 Hút mỡ bụng toàn phần                   18,000,000
193 Hút mỡ vùng cằm                     6,600,000
194 Hút mỡ đùi                   11,000,000
195 Hút mỡ vùng cánh tay                     9,000,000
196 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực)                     4,700,000
197 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng                     7,200,000
198 Phẫu thuật tai vểnh                     6,000,000
199 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối                     5,500,000
200 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên                     5,500,000
201 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi (đơn giản)                     3,000,000
202 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên                     5,500,000
203 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay                        540,000
204 Phẫu thuật độn cằm                     7,200,000
205 Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông                   18,000,000
206 Ghép da tự do trên diện hẹp                     4,500,000
207 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)                     3,600,000
208 Phẫu thuật Nâng chân mày 2 bên                     4,000,000
209 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (BysulHàn Quốc)                     6,600,000
210 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi gel 2 bên)                   18,000,000
211 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 1 bên)                     9,600,000
212 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 2 bên)                   18,000,000
213 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nước biển 2 bên)                   18,000,000
214 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm)                     6,600,000
215 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân                     8,500,000
216 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm có bọc cân cơ thái dương)                     9,300,000
217 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)                     6,600,000
218 Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII                   10,000,000
219 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán                     1,600,000
220 Phẫu thuật Sửa chữa sau phẫu thuật                        700,000
221 Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ                     3,000,000
222 Phẫu thuật Sửa quầng vú                     5,300,000
223 Phẫu thuật Tái tạo dương vật                   18,000,000
224 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp                   11,000,000
225 Phẫu thuật Tạo lúm đồng tiền 1 bên                     3,500,000
226 Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú                     8,000,000
227 Phẫu thuật Treo mô dưới gò má 1 bên                     4,500,000
228 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch                     5,000,000
229 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo                     4,000,000
230 Thu nhỏ đầu ngực                     5,000,000
231 Phẫu thuật thu gọn môi dày                     6,000,000
232 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (1 bên)                   15,000,000
233 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (2 bên)                   30,000,000
234 Thu nhỏ quầng ngực                     6,000,000
235 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày                     5,500,000
236 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa                     2,800,000
237 Cắt u vú lành tính                     2,753,000
238 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan                     4,200,000
239 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn                     6,651,000
240 Phẫu thuật Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét                     4,800,000
241 Cắt dạ dày hình chêm                     4,681,000
242 Phẫu thuật Cắt dạ dày sau nối vị tràng                     6,890,000
243 Phẫu thuật Cắt dạ dày, phẫu thuật lại                     6,890,000
244 Cắt đoạn đại tràng nối ngay                     4,282,000
245 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng                     5,500,000
246 Cắt phân thuỳ gan                     7,757,000
247 Phẫu thuật Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới                     7,757,000
248 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)                     6,600,000
249 Cắt gan phải                     7,757,000
250 Cắt gan trái                     7,757,000
251 Phẫu thuật Cắt giảm tuyến giáp trong bệnh Basedow                     4,200,000
252 Cắt khối tá tụy                   10,424,000
253 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng                     4,200,000
254 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật                     4,000,000
255 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel                     4,072,000
256 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non                     3,414,000
257 Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật                     3,500,000
258 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật                     4,200,000
259 Mở thông dạ dày qua nội soi                     3,400,000
260 Phẫu thuật nội soi Mở ống mật chủ thám sát.                     3,130,000
261 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang                     4,072,000
262 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng                     2,400,000
263 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu                     2,447,000
264 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch rốn gan                     4,200,000
265 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen                     5,727,000
266 Nối túi mật - hỗng tràng                     4,211,000
267 Nối vị tràng                     4,105,000
268 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng                     3,157,000
269 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng                     3,157,000
270 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein                     3,157,000
271 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini                     3,157,000
272 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác                     3,157,000
273 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice                     3,157,000
274 Phẫu thuật Puestow - Gillesby                     4,297,000
275 Dẫn lưu áp xe tụy                     3,400,000
276 Mở bụng thăm dò, sinh thiết                     3,400,000
277 Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật                     5,000,000
278 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor                     5,727,000
279 Tháo lồng ruột non                     3,500,000
280 Tháo xoắn ruột non                     3,500,000
281 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu                     3,400,000
282 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống                     4,681,000
283 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II                     4,200,000
284 Phẫu thuật điều trị thoát vị rốn và khe hở thành bụng (mổ nội soi)                     4,200,000
285 Nong đường mật, Oddi qua nội soi                     4,500,000
286 Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng                     4,000,000
287 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng                     4,105,000
288 Dẫn lưu áp xe trung thất                     4,700,000
289 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do ung thư                     4,284,000
290 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do áp xe                     4,284,000
291 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do xơ lách                     4,284,000
292 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do huyết tán                     4,284,000
293 Cắt đại tràng trái nối ngay                     4,282,000
294 Cắt đại tràng phải nối ngay                     4,282,000
295 Lấy u phúc mạc                     5,430,000
296 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi                     3,157,000
297 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay                     2,800,000
298 Phẫu thuật Cắt cơ cân gan chân                     3,000,000
299 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm                     4,200,000
300 Phẫu thuật lấy tế bào gốc từ mô mỡ bụng hoặc tủy xương                     3,000,000
301 Phẫu thuật Nối gân duỗi (một gân)                     3,000,000
302 Phẫu thuật Nối gân duỗi (nhiều gân)                     4,200,000
303 Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (một gân)                     3,000,000
304 Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (nhiều gân)                     4,200,000
305 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille                     4,200,000
306 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời                     5,777,000
307 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân                     3,800,000
308 Phẫu thuật nội soi khớp gối + bơm tế bào gốc                     4,300,000
309 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai                     4,300,000
310 Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (có kết hợp xương)                     4,200,000
311 Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (không kết hợp xương)                     4,200,000
312 Tháo khớp háng                     3,640,000
313 Phẫu thuật tháo khớp vai                     3,640,000
314 Cắt cụt cẳng chân (phải)                     3,640,000
315 Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay trái                     3,640,000
316 Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay phải                     3,640,000
317 Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay trái                     3,640,000
318 Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay phải                     3,640,000
319 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (trái)                     3,640,000
320 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (phải)                     3,640,000
321 Cắt đoạn khớp khuỷu (trái)                     3,640,000
322 Cắt đoạn khớp khuỷu (phải)                     3,640,000
323 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay (tính 1 ngón)                     2,752,000
324 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón  chân (tính 1 ngón)                     2,752,000
325 Phẫu thuật cắt cụt ngón tay (tính 1 ngón)                     2,752,000
326 Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón)                     2,752,000
327 Phí thiết bị C.ARM                     1,000,000
328 Phí thiết bị CUSA phẫu thuật cắt gan                     5,000,000
329 Phí thiết bị CUSA phẫu thuật lấy u não                     3,500,000
330 Phí thiết bị dao Harmonic ACE36 (đầu dao cắt gan siêu âm - dùng cho phẫu thuật cắt gan)                     4,190,000
331 Phí thiết bị thực hiện tại phòng mổ lầu 2 khu A                     2,000,000
332 Phí xử lý vật tư y tế tiêu hao thay thế                        170,000
333 Phí sử dụng thiết bị 3D Ensite Velocity (3 ca/ ngày)                   11,500,000
334 Phí phụ thu bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch nội soi                     9,700,000
335 Phí thiết bị PTNS                     1,000,000
336 Thắt trĩ độ I, II (02 búi)                        400,000
337 Thắt trĩ độ I, II (03 búi)                        450,000
338 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện                     2,200,000
339 Kích điện - EST                        250,000
340 Thủ thuật trĩ tắc mạch                        400,000
341 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản                     2,461,000
342 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu                        450,000
343 Rút máu để điều trị                        450,000
344 Thông tiểu                        150,000
345 Bơm tiêm điện                          70,000
346 Chích xơ                        500,000
347 Chọc dò dịch màng phổi                        260,000
348 Chọc dịch tủy sống                        260,000
349 Dẫn lưu màng phổi ( Dẫn lưu màng phổi tối thiểu)                     1,600,000
350 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng                        640,000
351 Đặt ống nội khí quản                     1,113,000
352 Đặt ống nội khí quản (cấp cứu)                     1,113,000
353 Đặt ống thông dạ dày                        100,000
354 Đặt ống thông hậu môn                          78,000
355 Điều trị hạ canxi máu                        180,000
356 Điều trị hạ kali máu                        180,000
357 Đo huyết áp động mạch xâm lấn (IBP) (Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục)                     1,354,000
358 gây mê                     1,000,000
359 gây tê                        600,000
360 Gây tê ngoài màng cứng                     1,200,000
361 HA ĐM từng phần (SPS) và thể tích động mạch (PVR)                        180,000
362 Phong bế cơ                        260,000
363 Phong bế khớp                        200,000
364 Rửa dạ dày cấp cứu                        106,000
365 Rút dịch                        200,000
366 Rút ống dẫn lưu                        150,000
367 Sinh thiết màng phổi mù                        800,000
368 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm                        808,000
369 Thay ống dẫn lưu (đặt ống dẫn lưu mới)                        200,000
370 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)                        523,000
371 Thụt tháo phân                        100,000
372 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng                        220,000
373 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng                        360,000
374 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm                        110,000
375 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm                        140,000
376 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng                        310,000
377 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm                        200,000
378 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm nhiễm trùng (nội trú)                        110,000
379 Sinh thiết não bằng hệ thống định vị 3 chiều                     2,500,000
380 Thuốc chích chất làm đầy (TEOSIAL 27G 1ml)                     9,500,000
381 Hồi sức cấp cứu cơ bản bóp bóng giúp thở - ấn ngực (ngưng tim - ngưng thở)                        570,000
382 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh                        640,000
383 Đốt chồi rốn bằng Nitrat bạc                          50,000
384 Bấm lỗ tai                        100,000
385 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)                        470,000
386 Rửa bàng quang                        740,000
387 Mở khí quản cấp cứu                     1,210,000
388 Mở thông bàng quang trên xương mu (tại giường, trọn gói)                        660,000
389 Cắt chỉ (nội trú)                          50,000
390 Lọc và tách huyết tương chọn lọc                     1,597,000
391 Chọc hút khí màng phổi                        260,000
392 Bơm rửa khoang màng phổi                        400,000
393 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch                     3,000,000
394 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo                     2,800,000
395 Lấy dị vật giác mạc sâu, khâu giác mạc, cũng mạc                     2,900,000
396 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền                     9,546,000
397 Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền                     9,546,000
398 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng                     2,000,000
399 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) (phòng mổ)                     2,000,000
400 Đặt tinh hoàn nhân tạo                     3,500,000
401 Khâu da bìu                     2,800,000
402 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang                        870,000
403 Tán sỏi qua nội soi sỏi thận                     4,200,000
404 Bơm bóng đối xung động mạch chủ (contre pulsation)                     9,000,000
405 Chọc dò màng tim                        260,000
406 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng                     1,000,000
407 Chích apxe viêm nha chu                        400,000
408 Chích áp xe lợi                        700,000
409 Chỉnh hình tháo lắp đơn giản                     1,500,000
410 Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 01 hàm                     5,000,000
411 Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 02 hàm                   10,000,000
412 Chụp cằm                     8,000,000
413 Chụp mặt (face mask)                     8,000,000
414 Chụp thép                     1,000,000
415 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm                     2,000,000
416 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy                     3,500,000
417 Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung (01 hàm)                     4,000,000
418 Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung (02 hàm)                     7,000,000
419 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite                        400,000
420 Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear                     5,000,000
421 Dán lại mắc cài kim loại bị mất                        400,000
422 Dán lại mắc cài kim loại thế hệ mới bị mất                        600,000
423 Dán lại mắc cài sứ bị mất                        500,000
424 Dán lại mắc cài sứ thế hệ mới bị mất                     1,200,000
425 Điều chỉnh cắn khít                     1,300,000
426 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục                        600,000
427 Điều trị tuỷ lại (01 chân răng)                     1,500,000
428 Điều trị tuỷ lại (nhiều chân răng) ( Điều trị tuỷ lại)                     1,800,000
429 Điều trị tủy răng số 4, 5                     1,200,000
430 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới                     1,300,000
431 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3                     1,000,000
432 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên                     1,500,000
433 Điều trị tủy răng sữa một chân                        800,000
434 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân                     1,000,000
435 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến nhiều lần                     3,000,000
436 Gắn lại khâu bị mất                        300,000
437 Nhổ răng mọc lạc chỗ                     2,800,000
438 Nhổ răng mọc lệch lạc chỗ dưới lợi (Có khâu)                     2,500,000
439 Nhổ răng số 8 bình thường                     1,200,000
440 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm                     2,600,000
441 Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương                     2,500,000
442 Nhổ răng sữa, chân răng sữa                        200,000
443 Nhổ răng vĩnh viễn khó (Có khâu)                     1,300,000
444 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân                        650,000
445 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay                        400,000
446 Nhổ răng vĩnh viễn và chân                        650,000
447 Nhựa hoá trùng hợp (vá 01 hàm gãy)                        600,000
448 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt                     8,000,000
449 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn gây mê                     5,000,000
450 Nhổ răng đơn giản                     1,200,000
451 Nhổ răng khó                     2,500,000
452 Răng sâu ngà                        300,000
453 Răng sứ (không kim loại)/1 đơn vị                     5,500,000
454 Răng sứ (kim loại)/1 đơn vị                     1,500,000
455 Răng sứ (titan)/ 1 đơn vị                     2,500,000
456 Răng viêm tuỷ hồi phục                        900,000
457 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc                     2,000,000
458 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không                        800,000
459 Lấy vòng kín hoặc vòng T mất dây (lấy dụng cụ tránh thai khó)                        700,000
460 Lấy vòng tránh thai có dây                        400,000
461 Cắt và khâu tầng sinh môn                     2,000,000
462 Phẫu thuật Sửa thành trước âm đạo                     2,200,000
463 Phẫu thuật Sửa thành trước và thành sau âm đạo                     4,400,000
464 Chích áp xe vú                        206,000
465 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo                        400,000
466 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm                        808,000
467 Soi cổ tử cung                        300,000
468 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)                     2,000,000
469 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ                     2,200,000
470 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần                        800,000
471 Rửa âm đạo                          70,000
472 Rạch nang tuyến Bartholin                        783,000
473 Khâu vòng cổ tử cung                     3,000,000
474 Nội soi họng                        100,000
475 Nội soi mũi xoang                        100,000
476 Nội soi tai                        100,000
477 Chăm sóc mũi                          55,000
478 Chăm sóc tai                          50,000
479 Rửa tai                          70,000
480 Xông mũi                          70,000
481 Rút meche, rút merocel hốc mũi                        110,000
482 Nội soi chọc thông xoang trán (gây tê)                        400,000
483 Nội soi chọc thông  xoang bướm (gây tê)                        400,000
484 Săm 1 môi                     1,500,000
485 Săm lông mày 1 bên                     2,000,000
486 Săm mi mắt 1 bên                        700,000
487 Săm quầng vú 1 bên                     2,000,000
488 Tẩy mồ hôi chân bằng Botox                     4,200,000
489 Tẩy mồ hôi nách bằng Dysport                     4,500,000
490 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (vùng bụng: lần 1)                     1,500,000
491 Tái tạo da mặt bằng Laser (1 lần)                     1,000,000
492 ánh sáng xanh trị liệu                        180,000
493 Chăm sóc da đơn giản                        300,000
494 Mát xa mặt                        300,000
495 Chích Botox xóa nhăn mũi                     1,500,000
496 Chích giảm tiết mồ hôi tay bằng Botox/1 bên                     4,200,000
497 Tẩy mồ hôi nách bằng Botox một bên                     4,200,000
498 Phá nốt ruồi                        390,000
499 Chọc hút nang tuyến giáp                        250,000
500 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày                     5,000,000
501 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng                     3,400,000
502 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy sỏi)                     5,000,000
503 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy giun)                     5,000,000
504 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy dị vật)                     5,000,000

Scroll To Top