Bảng giá Phẫu thuật - Thủ thuật

STT Tên giá Phẫu thuật - Thủ thuật Đơn giá
1 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       16,000,000
2 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,000,000
3 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       18,000,000
4 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       19,000,000
5 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       16,500,000
6 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,500,000
7 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,000,000
8 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       18,000,000
9 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,500,000
10 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       18,500,000
11 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần – gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,000,000
12 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần – gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       18,000,000
13 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,500,000
14 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ >= 3 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       18,500,000
15 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) (gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,500,000
16 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) (gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       18,500,000
17 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,500,000
18 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       18,500,000
19 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần - gây tê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       16,500,000
20 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 1 lần - gây mê) (gói 3-4 ngày sau sanh)       17,500,000
21 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay         3,500,000
22 Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não         6,600,000
23 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm         7,200,000
24 Phẫu thuật thoát vị não và màng não         6,600,000
25 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ         5,300,000
26 Phẫu thuật vết thương sọ não hở         5,300,000
27 Phẫu thuật viêm xương sọ         5,300,000
28 Bơm rửa khoang não thất         5,300,000
29 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ - ổ bụng         4,700,000
30 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất         5,300,000
31 Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ         5,300,000
32 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ         4,837,000
33 Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ         5,336,000
34 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)         6,600,000
35 Khoan sọ thăm dò         6,600,000
36 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ         6,600,000
37 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng         6,600,000
38 Phẫu thuật lấy máu tụ  dưới màng cứng         6,600,000
39 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não         6,600,000
40 Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ         6,967,000
41 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền         9,546,000
42 Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền         9,546,000
43 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)         4,200,000
44 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản         3,538,000
45 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser         5,000,000
46 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (qua ngã niệu đạo)         3,900,000
47 Tán sỏi thận qua da         4,200,000
48 Mở rộng lỗ sáo (phòng mổ)         2,800,000
49 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng         2,800,000
50 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang         6,800,000
51 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo         4,700,000
52 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc         4,200,000
53 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng         2,000,000
54 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) (phòng mổ)         2,000,000
55 Khâu da bìu         2,800,000
56 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang            870,000
57 Tán sỏi qua nội soi sỏi thận         4,200,000
58 Phẫu thuật Bắc cầu động mạch vành (gói 1)       41,500,000
59 Phẫu thuật thay động mạch chủ (Phẫu thuật Bentall) (gói 1)       51,300,000
60 Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ trái (gói 1)       34,500,000
61 Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ phải (gói 1)       34,500,000
62 Phẫu thuật vá thông liên nhĩ (gói 1)       34,500,000
63 Phẫu thuật vá thông liên thất (gói 1)       32,800,000
64 Phẫu thuật Vá thông liên nhĩ kèm mở rộng đường ra thất phải (gói 1)       34,700,000
65 Phẫu thuật Vá thông liên nhĩ kèm mở rộng đường ra thất phải (gói 1)       34,700,000
66 Phẫu thuật Sửa chữa triệt để thân chung động mạch (gói 1)       47,900,000
67 Phẫu thuật Tạo hình eo động mạch chủ (gói 1)       20,500,000
68 Phẫu thuật Tạo hình phình xoang Valsava (gói 1)       32,800,000
69 Phẫu thuật Tạo hình tim 1 thất (Phẫu thuật Fontan) (gói 1)       47,900,000
70 Phẫu thuật Thắt đường dò động mạch vành (Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể) (gói 1)       34,700,000
71 Phẫu thuật Thay động mạch chủ ngực lên (gói 1)       34,500,000
72 Phẫu thuật thay gốc động mạch chủ (Phẫu thuật Tiron David) (gói 1)       41,500,000
73 Bơm bóng đối xung động mạch chủ (contre pulsation)         9,000,000
74 Chọc dò màng tim            260,000
75 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên       20,000,000
76 Phẫu thuật cắt lồi xương vòm miệng         5,000,000
77 Phẫu thuật lấy dị vật nông vùng hàm mặt         6,000,000
78 Phẫu thuật lấy dị vật sâu vùng hàm mặt       10,000,000
79 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)         6,000,000
80 Phẫu thuật lấy nẹp vít hàm dưới         5,000,000
81 Phẫu thuật lấy nẹp vít xương gò má         6,000,000
82 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu       12,000,000
83 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (đơn)         8,000,000
84 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (toàn bộ)         8,000,000
85 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (đơn)         5,000,000
86 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (toàn bộ)         6,000,000
87 Phẫu thuật tạo hình thắng lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )         2,500,000
88 Phẫu thuật tạo hình thắng má bám thấp (gây mê nội khí quản )         2,500,000
89 Phẫu thuật tạo hình thắng môi bám thấp (gây mê nội khí quản )         2,500,000
90 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10 cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến         5,500,000
91 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt         3,500,000
92 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng       20,000,000
93 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt <5 cm (phức tạp)         2,600,000
94 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt do chấn thương >5 cm (phức tạp)         3,000,000
95 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức         3,000,000
96 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng         1,000,000
97 Chích apxe viêm nha chu            400,000
98 Chích áp xe lợi            700,000
99 Chỉnh hình tháo lắp đơn giản         1,500,000
100 Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 01 hàm         5,000,000
101 Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 02 hàm       10,000,000
102 Chụp cằm         8,000,000
103 Chụp mặt (face mask)         8,000,000
104 Chụp thép         1,000,000
105 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm         2,000,000
106 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy         3,500,000
107 Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung (01 hàm)         4,000,000
108 Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung (02 hàm)         7,000,000
109 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite            400,000
110 Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear         5,000,000
111 Dán lại mắc cài kim loại bị mất            400,000
112 Dán lại mắc cài kim loại thế hệ mới bị mất            600,000
113 Dán lại mắc cài sứ bị mất            500,000
114 Dán lại mắc cài sứ thế hệ mới bị mất         1,200,000
115 Điều chỉnh cắn khít         1,300,000
116 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục            600,000
117 Điều trị tuỷ lại (01 chân răng)         1,500,000
118 Điều trị tuỷ lại (nhiều chân răng)         1,800,000
119 Điều trị tủy răng số 4, 5         1,200,000
120 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới         1,300,000
121 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3         1,000,000
122 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên         1,500,000
123 Điều trị tủy răng sữa một chân            800,000
124 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân         1,000,000
125 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến nhiều lần         3,000,000
126 Gắn lại khâu bị mất            300,000
127 Nhổ răng mọc lạc chỗ         2,800,000
128 Nhổ răng mọc lệch lạc chỗ dưới lợi (Có khâu)         2,500,000
129 Nhổ răng số 8 bình thường         1,200,000
130 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm         2,600,000
131 Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương         2,500,000
132 Nhổ răng sữa, chân răng sữa            200,000
133 Nhổ răng vĩnh viễn khó (Có khâu)         1,300,000
134 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân            650,000
135 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay            400,000
136 Nhổ răng vĩnh viễn và chân            650,000
137 Nhựa hoá trùng hợp (vá 01 hàm gãy)            600,000
138 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt         8,000,000
139 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn gây mê         5,000,000
140 Nhổ răng đơn giản         1,200,000
141 Nhổ răng khó         2,500,000
142 Răng sâu ngà            300,000
143 Răng sứ (không kim loại)/1 đơn vị         5,500,000
144 Răng sứ (kim loại)/1 đơn vị         1,500,000
145 Răng sứ (titan)/ 1 đơn vị         2,500,000
146 Răng viêm tuỷ hồi phục            900,000
147 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc         2,000,000
148 Bóc nang âm đạo tầng sinh môn, nhân chorion âm đạo         2,200,000
149 Cắt cụt cổ tử cung         2,638,000
150 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ         4,899,000
151 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung         1,868,000
152 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn         4,200,000
153 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp         9,188,000
154 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa         7,115,000
155 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ         3,500,000
156 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung         4,917,000
157 Cắt u thành âm đạo         2,200,000
158 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo         4,200,000
159 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa         4,757,000
160 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)         6,600,000
161 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn         5,742,000
162 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung         5,944,000
163 Phẫu thuật mở bụng  cắt phần phụ trái         2,835,000
164 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ phải         2,835,000
165 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không            800,000
166 Lấy vòng kín hoặc vòng T mất dây (lấy dụng cụ tránh thai khó)            700,000
167 Lấy vòng tránh thai có dây            400,000
168 Cắt và khâu tầng sinh môn         2,000,000
169 Phẫu thuật Sửa thành trước âm đạo         2,200,000
170 Phẫu thuật Sửa thành trước và thành sau âm đạo         4,400,000
171 Chích áp xe vú            206,000
172 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo            400,000
173 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm            808,000
174 Soi cổ tử cung            300,000
175 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)         2,000,000
176 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ         2,200,000
177 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần         1,000,000
178 Rửa âm đạo              70,000
179 Rạch nang tuyến Bartholin            783,000
180 Khâu vòng cổ tử cung         3,000,000
181 Vá nhĩ đơn thuần         4,800,000
182 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần         4,902,000
183 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần         4,902,000
184 Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống         7,400,000
185 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII         4,700,000
186 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm         4,200,000
187 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản         2,000,000
188 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi         9,209,000
189 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa         4,809,000
190 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn dưới         4,700,000
191 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, lấy dị vật         4,809,000
192 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng         4,809,000
193 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn dưới         4,700,000
194 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn giữa         4,809,000
195 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình vách ngăn mũi         4,700,000
196 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, ngách trán, chỉnh hình cuốn giữa         4,809,000
197 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm         4,809,000
198 Mổ dò khe mang các loại         3,500,000
199 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm         9,400,000
200 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương         7,200,000
201 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII         6,600,000
202 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não         5,087,000
203 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên         5,087,000
204 Phẫu thuật treo sụn phễu         4,200,000
205 Vét hạch cổ bảo tồn         3,629,000
206 Nạo vét hạch cổ chọn lọc         3,629,000
207 Tạo hình ống tai ngoài phần xương         4,700,000
208 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ         3,500,000
209 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi         7,200,000
210 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/ gây mê)         4,200,000
211 Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ         5,531,000
212 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau         7,629,000
213 Chăm sóc mũi              55,000
214 Chăm sóc tai              50,000
215 Rửa tai              70,000
216 Xông mũi              70,000
217 Rút meche, rút merocel hốc mũi            110,000
218 Nội soi chọc thông xoang trán (gây tê)            400,000
219 Nội soi chọc thông  xoang bướm (gây tê)            400,000
220 Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần       12,000,000
221 Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản         3,000,000
222 Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc       12,000,000
223 Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói       18,000,000
224 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm         5,000,000
225 Ghép da dị loại độc lập         2,689,000
226 Hút mỡ bụng toàn phần       18,000,000
227 Hút mỡ vùng cằm         6,600,000
228 Hút mỡ đùi       11,000,000
229 Hút mỡ vùng cánh tay         9,000,000
230 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực)         4,700,000
231 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng         7,200,000
232 Phẫu thuật tai vểnh         6,000,000
233 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối         5,500,000
234 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên         5,500,000
235 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi (đơn giản)         3,000,000
236 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên         5,500,000
237 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay            540,000
238 Phẫu thuật độn cằm         7,200,000
239 Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông       18,000,000
240 Ghép da tự do trên diện hẹp         4,500,000
241 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)         3,600,000
242 Phẫu thuật Nâng chân mày 2 bên         4,000,000
243 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (BysulHàn Quốc)         6,600,000
244 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi gel 2 bên)       18,000,000
245 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 1 bên)         9,600,000
246 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 2 bên)       18,000,000
247 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nước biển 2 bên)       18,000,000
248 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm)         6,600,000
249 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân         8,500,000
250 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm có bọc cân cơ thái dương)         9,300,000
251 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)         6,600,000
252 Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII       10,000,000
253 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán         1,600,000
254 Phẫu thuật Sửa chữa sau phẫu thuật            700,000
255 Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ         3,000,000
256 Phẫu thuật Sửa quầng vú         5,300,000
257 Phẫu thuật Tái tạo dương vật       18,000,000
258 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp       11,000,000
259 Phẫu thuật Tạo lúm đồng tiền 1 bên         3,500,000
260 Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú         8,000,000
261 Phẫu thuật Treo mô dưới gò má 1 bên         4,500,000
262 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch         5,000,000
263 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo         4,000,000
264 Thu nhỏ đầu ngực         5,000,000
265 Phẫu thuật thu gọn môi dày         6,000,000
266 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (1 bên)       15,000,000
267 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (2 bên)       30,000,000
268 Thu nhỏ quầng ngực         6,000,000
269 Săm 1 môi         1,500,000
270 Săm lông mày 1 bên         2,000,000
271 Săm mi mắt 1 bên            700,000
272 Săm quầng vú 1 bên         2,000,000
273 Tẩy mồ hôi chân bằng Botox         4,200,000
274 Tẩy mồ hôi nách bằng Dysport         5,400,000
275 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (vùng bụng: lần 1)         1,800,000
276 Tái tạo da mặt bằng Laser (1 lần)         1,000,000
277 ánh sáng xanh trị liệu            220,000
278 Chăm sóc da đơn giản            300,000
279 Mát xa mặt            300,000
280 Chích Botox xóa nhăn mũi         1,800,000
281 Chích giảm tiết mồ hôi tay bằng Botox/1 bên         5,500,000
282 Tẩy mồ hôi nách bằng Botox một bên         5,500,000
283 Phá nốt ruồi            390,000
284 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày         5,500,000
285 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa         2,800,000
286 Cắt u vú lành tính         2,753,000
287 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan         4,200,000
288 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn         6,651,000
289 Phẫu thuật Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét         4,800,000
290 Cắt dạ dày hình chêm         4,681,000
291 Phẫu thuật Cắt dạ dày sau nối vị tràng         6,890,000
292 Phẫu thuật Cắt dạ dày, phẫu thuật lại         6,890,000
293 Cắt đoạn đại tràng nối ngay         4,282,000
294 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng         5,500,000
295 Cắt phân thuỳ gan         7,757,000
296 Phẫu thuật Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới         7,757,000
297 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)         6,600,000
298 Cắt gan phải         7,757,000
299 Cắt gan trái         7,757,000
300 Phẫu thuật Cắt giảm tuyến giáp trong bệnh Basedow         4,200,000
301 Cắt khối tá tụy       10,424,000
302 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng         4,200,000
303 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật         4,000,000
304 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel         4,072,000
305 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non         3,414,000
306 Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật         3,500,000
307 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật         4,200,000
308 Mở thông dạ dày qua nội soi         3,400,000
309 Phẫu thuật nội soi Mở ống mật chủ thám sát.         3,130,000
310 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang         4,072,000
311 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng         2,400,000
312 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu         2,447,000
313 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch rốn gan         4,200,000
314 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen         5,727,000
315 Nối túi mật - hỗng tràng         4,211,000
316 Nối vị tràng         4,105,000
317 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng         3,157,000
318 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng         3,157,000
319 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein         3,157,000
320 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini         3,157,000
321 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác         3,157,000
322 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice         3,157,000
323 Phẫu thuật Puestow - Gillesby         4,297,000
324 Dẫn lưu áp xe tụy         3,400,000
325 Mở bụng thăm dò, sinh thiết         3,400,000
326 Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật         5,000,000
327 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor         5,727,000
328 Tháo xoắn ruột non         3,500,000
329 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu         3,400,000
330 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống         4,681,000
331 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II         4,200,000
332 Phẫu thuật điều trị thoát vị rốn và khe hở thành bụng (mổ nội soi)         4,200,000
333 Nong đường mật, Oddi qua nội soi         4,500,000
334 Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng         7,600,000
335 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng         4,105,000
336 Dẫn lưu áp xe trung thất         4,700,000
337 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do ung thư         4,284,000
338 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do áp xe         4,284,000
339 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do xơ lách         4,284,000
340 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do huyết tán         4,284,000
341 Cắt đại tràng trái nối ngay         4,282,000
342 Cắt đại tràng phải nối ngay         4,282,000
343 Lấy u phúc mạc         5,430,000
344 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi         3,157,000
345 Chọc hút nang tuyến giáp            250,000
346 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày         7,200,000
347 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng         3,400,000
348 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy sỏi)         7,600,000
349 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy giun)         7,600,000
350 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy dị vật)         7,600,000
351 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay         2,800,000
352 Phẫu thuật Cắt cơ cân gan chân         3,000,000
353 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm         4,200,000
354 Phẫu thuật lấy tế bào gốc từ mô mỡ bụng hoặc tủy xương         3,000,000
355 Phẫu thuật Nối gân duỗi (một gân)         3,000,000
356 Phẫu thuật Nối gân duỗi (nhiều gân)         4,200,000
357 Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (một gân)         3,000,000
358 Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (nhiều gân)         4,200,000
359 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille         4,200,000
360 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời         5,777,000
361 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân         3,800,000
362 Phẫu thuật nội soi khớp gối + bơm tế bào gốc         4,300,000
363 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai         4,300,000
364 Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (có kết hợp xương)         4,200,000
365 Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (không kết hợp xương)         4,200,000
366 Tháo khớp háng         3,640,000
367 Phẫu thuật tháo khớp vai         3,640,000
368 Cắt cụt cẳng chân (phải)         3,640,000
369 Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay trái         3,640,000
370 Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay phải         3,640,000
371 Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay trái         3,640,000
372 Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay phải         3,640,000
373 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (trái)         3,640,000
374 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (phải)         3,640,000
375 Cắt đoạn khớp khuỷu (trái)         3,640,000
376 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay (tính 1 ngón)         2,752,000
377 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón  chân (tính 1 ngón)         2,752,000
378 Phẫu thuật cắt cụt ngón tay (tính 1 ngón)         2,752,000
379 Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón)         2,752,000
380 Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi trên một bên         2,700,000
381 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh       14,042,000
382 Phẫu thuật Cắt màng phổi         2,700,000
383 PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm         4,700,000
384 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương         4,200,000
385 Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ± sinh thiết         4,200,000
386 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ         6,000,000
387 Phẫu thuật cắt u bạch mạch vùng phức tạp, khó         3,400,000
388 Phẫu thuật cắt u máu vùng phức tạp, khó         3,400,000
389 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim         3,162,000
390 Mở ngực thăm dò         3,162,000
391 Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)         6,404,000
392 Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh         6,404,000
393 Chọc hút khí màng phổi            260,000
394 Bơm rửa khoang màng phổi            400,000
395 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch         3,000,000
396 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo         2,800,000
397 Lấy dị vật nội nhãn         2,900,000
398 Lấy dị vật tiền phòng         2,200,000
399 Cắt bỏ túi lệ         2,800,000
400 Cắt cơ Muller         2,700,000
401 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá         1,300,000
402 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên         2,200,000
403 Phẫu thuật quặm (3 mi)         3,400,000
404 Mổ quặm bẩm sinh (1 mắt)         2,200,000
405 Mổ quặm bẩm sinh (2  mắt)         2,800,000
406 Phẫu thuật quặm (4 mi)         3,400,000
407 Phẫu thuật quặm (2 mi)         1,950,000
408 Phẫu thuật quặm (1 mi)         1,950,000
409 Phẫu thuật điều trị hở mi         3,400,000
410 Cắt u kết mạc không vá (u bạch mạch)            750,000
411 Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ            645,000
412 Phẫu thuật Epicanthus         4,000,000
413 Phẫu thuật Khoét bỏ nhãn cầu         2,800,000
414 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL         3,800,000
415 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử            895,000
416 Phẫu thuật mộng kép một mắt         2,000,000
417 Phẫu thuật Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)         1,300,000
418 Khâu da mi            774,000
419 Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên người bệnh già, có bệnh tim mạch         6,000,000
420 Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ có bệnh tim mạch         6,000,000
421 Lấy dị vật giác mạc sâu, khâu giác mạc, cũng mạc         2,900,000
422 Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên         2,200,000
423 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn         3,414,000
424 Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng         2,200,000
425 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle         3,500,000
426 Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)         2,200,000
427 Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele         2,800,000
428 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản         2,461,000
429 Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)         3,500,000
430 Phẫu thuật Tạo hình cơ nâng hậu môn         3,500,000
431 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn         3,500,000
432 Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn         3,500,000

Scroll To Top