BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

20/12/2020 07:41:00

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
(Theo Quyết định 1364/QĐ-ĐHYD ngày 16/07/2020 của Hiệu trưởng ĐHYD)
 
Tên dịch vụ kỹ thuật Mức thu Mức BHYT
SIÊU ÂM
 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ 1 nhân qua siêu âm        400.000        152.000
 Siêu âm ổ bụng        150.000          43.900
 Siêu âm đàn hồi mô (gan)        750.000          82.300
 Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới        400.000        222.000
 Siêu âm phần mềm        150.000          43.900
 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen)        270.000                  -  
 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo        270.000        181.000
 Siêu âm tuyến giáp        150.000          43.900
 Siêu âm tuyến vú hai bên        150.000          43.900
 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)        200.000          43.900
 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản        900.000        805.000
 Siêu âm Doppler tim        280.000        222.000
 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản (3D/4D)     1.200.000        805.000
 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (Siêu âm tim đánh dấu mô)        500.000        222.000
CHỤP CT-SCAN
 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy     1.670.000        522.000
 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)     2.000.000        632.000
 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang     1.670.000        522.000
 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)     2.000.000        632.000
 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang)     1.700.000        522.000
 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang     1.000.000        522.000
 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (xoang)     1.000.000        522.000
CHỤP MRI
 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ không tiêm tương phản từ     2.300.000     1.311.000
 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng     2.300.000     1.311.000
 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (có thuốc tương phản từ)     3.150.000     2.214.000
 Chụp cộng hưởng từ khớp (không chích thuốc tương phản nội khớp)     2.300.000     1.311.000
 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản từ     3.150.000     2.214.000
 Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản từ     2.300.000     1.311.000
X-QUANG
 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim        130.000          65.400
 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim        220.000          65.400
 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim        130.000          65.400
 Chụp X-quang Khớp gối thẳng-nghiêng 1 bên số hóa  1 phim        130.000          65.400
 Chụp X-quang Khung chậu thẳng số hóa  1 phim        100.000          65.400
 Chụp X-quang KUB số hóa  1 phim        100.000          65.400
 Chụp X-quang Ngực thẳng số hóa  1 phim        100.000          65.400
 Chụp X-quang răng toàn cảnh        230.000          65.400
SIÊU ÂM TIM
 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản        900.000        805.000
 Siêu âm Doppler tim        280.000        222.000
 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản (3D/4D)     1.200.000        805.000
 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (Siêu âm tim đánh dấu mô)        500.000        222.000
DSA_CAN THIỆP
 Chụp động mạch vành dưới DSA     7.500.000     5.916.000
 Chụp động mạch não dưới DSA     7.600.000     5.598.000
 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành   15.000.000     6.816.000
 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS)   21.000.000     6.816.000
 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành + can thiệp mạch vành + IVUS)   26.000.000     6.816.000
NỘI SOI
 Nội soi tai mũi họng        270.000        104.000
 Nội soi tai        100.000          40.000
 Nội soi mũi xoang        100.000          40.000
 Nội soi họng        100.000          40.000
 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa < 1cm     1.800.000     1.038.000
 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê     1.300.000        753.000
 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết (ống mềm)        800.000        433.000
 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc)        550.000        189.000
 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê)     2.800.000        580.000
 Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng không sinh thiết (ống mềm)        700.000        244.000
 Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng có thể kết hợp sinh thiết (ống mềm, gây mê)     2.400.000        244.000
 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (có thuốc, có sinh thiết)     3.200.000        580.000
 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, không sinh thiết)     2.700.000        580.000
 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, có sinh thiết)     3.100.000        580.000
 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết (có thuốc)     1.200.000        408.000
 Nội soi bàng quang tán sỏi     8.500.000     1.279.000
 Nội soi cắt u bàng quang tái phát (Gây mê)   12.400.000     4.565.000
 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) (gây mê)   12.000.000     1.279.000
 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng     6.100.000                  -  
 Nội soi đường mật tán sỏi qua da   11.300.000     4.151.000
 Nội soi niệu quản chẩn đoán     6.100.000        925.000
 Nội soi niệu quản để đặt thông JJ     6.500.000        917.000
 Nội soi bàng quang sinh thiết     5.300.000        649.000
 Nội soi bàng quang không sinh thiết (phòng mổ)     5.300.000        525.000
 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).   11.300.000     1.279.000
 Nội soi bàng quang không sinh thiết (tiểu phẫu)        850.000        525.000
 Nội soi niệu quản để đặt thông JJ (Gây tê)     5.400.000        917.000
 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp (phòng mổ)     3.900.000     1.696.000
 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su (phòng mổ)     2.900.000        728.000
 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su (gây mê) (phòng mổ)     3.730.000        728.000
 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, có sinh thiết) (phòng mổ)     4.120.000        580.000
 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, không sinh thiết) (phòng mổ)     3.820.000        580.000
 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) (phòng mổ)     3.540.000        580.000
 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (không thuốc) (phòng mổ)     2.170.000        305.000
 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết (ống mềm) (phòng mổ)     1.780.000        433.000
 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ)     3.200.000        244.000
 Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng có thể kết hợp sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ)     3.200.000        244.000
 Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng không sinh thiết (ống mềm) (phòng mổ)     1.930.000        244.000
 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc) (phòng mổ)     1.500.000        189.000
 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới        600.000        447.000
 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ   10.000.000     2.678.000
 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày   12.400.000     3.928.000
 Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng (phòng mổ)     6.400.000     2.277.000
 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy sỏi) (phòng mổ)     7.600.000     2.678.000
 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy dị vật) (phòng mổ)     7.600.000     2.678.000
XÉT NGHIỆM
 HBsAb định lượng        145.000        116.000
 Định lượng HbA1c        188.000        101.000
 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)        104.000          59.200
 Định lượng FT4 (Free Thyroxine)          98.000          64.600
 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)        164.000          91.600
 Định lượng Aldosteron (niệu)        521.000                  -  
 Định lượng Protein (niệu 24h)          25.000          13.900
 Định lượng Creatinin /niệu          25.000          16.100
 Định lượng Ure /niệu 24h          24.000          16.100
 Định lượng Protein (nước tiểu)          25.000          13.900
 Định lượng Catecholamin (niệu)        805.000        419.000
 Định lượng Ure /niệu          24.000          16.100
 Định lượng Axit Uric /niệu          25.000          16.100
 Định lượng Axit Uric /niệu 24h          25.000          16.100
 Định lượng Canxi /niệu          26.000          24.600
 Định lượng Canxi /niệu 24h          26.000          24.600
 Định lượng Glucose          25.000          21.500
 Định lượng Albumin          25.000          21.500
 Định lượng Ure          25.000          21.500
 Định lượng Creatinin          25.000          21.500
 Định lượng Acid Uric          25.000          21.500
 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)          29.000          26.900
 Định lượng Bilirubin toàn phần          25.000          21.500
 Định lượng Mg          39.000          32.300
 Định lượng Transferin          78.000          64.600
 Định lượng Ure (dịch)          25.000          21.500
 Định lượng Creatinin (dịch)          25.000          21.500
 Định lượng IgA          64.600          64.600
 Định lượng IgM          64.600          64.600
 Định lượng Glucose (dịch)          25.000          12.900
 Định lượng bổ thể C3        122.000          59.200
 EBV Real-time PCR (định lượng)     1.356.000        734.000
 Định lượng, định genotype, tìm đột biến vùng procore-promotor HBV (giải trình tự vùng BCP/PC)     1.500.000                  -  
HCV-RNA (định tính)           836,000                     -  
XN VI SINH
XN tìm BK đàm             72,000             68,000 
XN tìm BK dịch dạ dày             72,000             68,000 
XN tìm BK dịch khớp             72,000             68,000 
XN tìm BK dịch màng bụng             72,000             68,000 
XN tìm BK dịch màng phổi             72,000             68,000 
XN tìm BK dịch não tủy             72,000             68,000 
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch áp xe)        1,500,000        1,314,000 
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch khác)        1,500,000        1,314,000 
XN KÝ SINH TRÙNG
HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p)           298,000           298,000 
HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan)           290,000           178,000 
HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi)           298,000           298,000 
HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó)           298,000           298,000 
HTCĐ. Strongyloides (giun lươn)           298,000           298,000 
HTCĐ. Gnathostoma spinigerum           298,000           298,000 
Định danh ký sinh trùng             78,000                     -  
GIẢI PHẪU BỆNH
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết           400,000           328,000 
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (sinh thiết lõi kim tiền liệt tuyến ≤ 6 vị trí)        1,284,000           328,000 
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (bệnh phẩm mổ đoạn nhũ)        1,284,000           328,000 
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh        1,200,000           533,000 
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou (Thực hiện trên mẫu phết FNA)           349,000           349,000 
Cellblock (khối tế bào) (mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể: màng phổi, màng tim, màng bụng…)           643,000           349,000 
XN GỬI ĐI
IGA /NIỆU             84,000                     -  
ICA (Islet cell Autoantibody)           165,000                     -  
Lipoprotein           110,000                     -  
Anti-GAD           165,000                     -  
Cấy MGIT           306,000                     -  
BK/JC Virus Real-time PCR (dịch các loại)        1,775,000                     -  
Cấy phết họng tìm vi trùng bạch hầu           242,000                     -  
Adeno Virus IgG           165,000                     -  
Adeno Vrius IgM           165,000                     -  
Tìm giun chỉ trong máu             84,000                     -  
Echinococcus IgG             96,000                     -  
Sàng lọc kháng thể bất thường           315,000                     -  
TIÊM NGỪA
Tiêm BCG (ngừa lao)             60,000                     -  
Tiêm Cervarix (ngừa K cổ tử cung)           890,000                     -  
Tiêm MMR II (ngừa sởi, quai bị, Rubella)           220,000                     -  
Tiêm Euvax B 10 MCG /0,5 ML (ngừa VGSV B)           110,000 
Tiêm Gardasil (ngừa K cổ tử cung)        1,350,000 
ĐIỀU TRỊ TRƯƠNG LỰC CƠ
Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt        1,200,000        1,157,000 
Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên        1,200,000        1,157,000 
Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ chi trên một bên        3,100,000        1,157,000 
DV TAI MŨI HỌNG
Nội soi tai mũi họng           270,000           104,000 
Nội soi tai           100,000             40,000 
Nội soi mũi xoang           100,000             40,000 
Nội soi họng           100,000             40,000 
Đo thính lực đơn âm           200,000             42,400 
Đo phản xạ cơ bàn đạp           100,000             27,400 
Đo nhĩ lượng           100,000             27,400 
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
Chụp đáy mắt không huỳnh quang (màu)           300,000           214,000 
Điện tim thường (ECG)             50,000             32,800 
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ           450,000           201,000 
Đo áp lực hậu môn trực tràng           220,000           220,000 
Đo chức năng hô hấp có thuốc           300,000           126,000 
Đo chức năng hô hấp không thuốc           200,000           126,000 
Đo đa ký giấc ngủ (PSG)        4,000,000        2,311,000 
Đo Điện cơ (EMG)           680,000           128,000 
Đo Điện não (EEG)           400,000             64,300 
Đo độ lồi mắt             80,000             54,800 
Holter điện tâm đồ           500,000           198,000 
Nghiệm pháp glucose - Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)           330,000                     -  
Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin           450,000                     -  
Nghiệm pháp nhịn nước           720,000           612,000 
Điện tim thường tại giường             50,000             32,800 
Holter huyết áp           500,000           198,000 
Ghi điện não thường quy (Điện não thường quy tại giường)           570,000             64,300 
Ghi điện não giấc ngủ (Điện não giấc ngủ ngắn 60 phút)           750,000                     -  
Ghi điện não giấc ngủ (Điện não giấc ngủ ngắn 60 phút tại giường)           950,000                     -  
Ghi điện não giấc ngủ (Điện não giấc ngủ trưa (11h30-13h00))           850,000                     -  
VẬT LÝ TRỊ LIỆU
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống             90,000             45,800 
Chườm lạnh             50,000                     -  
Chườm nóng             45,000                     -  
Tập nuốt             80,000                     -  
Tập nói           120,000                     -  
Tập nhai             80,000                     -  
Điều trị bằng sóng siêu âm             60,000             45,600 
Tập kéo dãn             70,000                     -  
Vận động tập thụ động,có trợ giúp, có đề kháng.             80,000             46,900 
Điều trị bằng sóng xung kích           100,000             61,700 
Vận động trị liệu hô hấp (người lớn)           140,000             30,100 
XẠ HÌNH
Xạ hình thận với 99mTc – DMSA (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)           780,000           389,000 
Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)           880,000           389,000 
Xạ hình toàn thân với I131 (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)           720,000           439,000 
Xạ hình toàn thân với I131 (05 mCi) (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)        1,060,000           439,000 
Xạ hình tuyến vú 99mTc – MIBI) (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)           800,000           409,000 
Xạ hình xương với 99mTc – MDP (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)           800,000           409,000 
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)           800,000           439,000 
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)           750,000           439,000 
XÉT NGHIỆM TẠI GIƯỜNG
INR tại giường           200,000             40,400 
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường             40,000             15,200 
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại Phòng khám             40,000                     -  
Định nhóm máu tại giường (chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu)             50,000             20,700 
Định nhóm máu tại giường (máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu)             60,000             23,100 
Bilirubin định tính (Xét nghiệm nồng độ bilirubin qua da)           135,000               6,300 
TRUYỀN MÁU
Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần           871,000           871,000 
Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần           984,000           984,000 
Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần)           293,000           293,000 
Khối tiểu cầu gạn tách thể tích 40ml (Điều chế tại Bệnh viện)           850,000                     -  
Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml (BVCR)           181,000           181,000 
Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml (BVCR)           285,000           285,000 
DỊCH VỤ GIƯỜNG
 Giường Phòng hồi sức (HSTC) - Khoa Hồi Sức Tích Cực               83.000                      -  
 Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Phẫu Thuật Tim Mạch               33.000                      -  
 Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Phẫu Thuật Tim Mạch               25.000                      -  
 Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Phẫu Thuật Tim Mạch               21.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình             100.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình               96.000                      -  
 Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình               79.000                      -  
 Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình               75.000                      -  
 Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình               67.000                      -  
 Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình               63.000                      -  
 Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình               58.000                      -  
 Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình               50.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Hậu Môn Trực Tràng             104.000                      -  
 Giường Phòng hồi sức (HSTC) - Khoa Hồi Sức Tích Cực          2.000.000                      -  
 Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Phẫu Thuật Tim Mạch             800.000                      -  
 Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Phẫu Thuật Tim Mạch             600.000                      -  
 Phòng 5 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Phẫu Thuật Tim Mạch             500.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình          2.400.000                      -  
 Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình          1.800.000                      -  
 Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Lão - Csgn               38.000                      -  
 Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Lão - Csgn               29.000                      -  
 Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Lão - Csgn               25.000                      -  
 Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình          1.400.000                      -  
 Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Chấn Thương Chỉnh Hình          1.200.000                      -  
 Giường Phòng hồi sức (HS Ngoại thần kinh) - Đv Hồi Sức Ngoại Thần Kinh               75.000                      -  
 Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 1 - máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) - Khoa Hô Hấp          1.800.000                      -  
 Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 1 - máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) - Khoa Hô Hấp               75.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc sau ghép gan) - Khoa Ngoại Gan-Mật-Tụy          9.000.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc sau ghép gan) - Khoa Ngoại Gan-Mật-Tụy             375.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Hậu Môn Trực Tràng          2.300.000                      -  
 Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Hậu Môn Trực Tràng          1.600.000                      -  
 Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Tim Mạch Can Thiệp          1.500.000                      -  
 Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Tim Mạch Can Thiệp          1.300.000                      -  
 Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Tim Mạch Can Thiệp               50.000                      -  
 Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Tim Mạch Can Thiệp          1.200.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc sau ghép thận)          8.200.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc sau ghép thận)             342.000                      -  
 Phòng 1 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Hô Hấp          2.500.000                      -  
 Phòng 2 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Hô Hấp          1.900.000                      -  
 Phòng 4 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Hô Hấp          1.500.000                      -  
 Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 1 - máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) - Khoa Thần Kinh          1.800.000                      -  
 Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 1 - máy thở xâm lấn, bóng đối xung động mạch chủ) - Khoa Thần Kinh               75.000                      -  
 Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Thần Kinh               63.000                      -  
 Phòng 6 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Thần Kinh               54.000                      -  
 Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 1) - Khoa Lão - Csgn             900.000                      -  
 Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 2) - Khoa Lão - Csgn             700.000                      -  
 Phòng 3,4 giường (chăm sóc cấp 3) - Khoa Lão - Csgn             600.000                      -  
KHÁM BỆNH
 Khám bệnh lâm sàng             150.000                      -  
 Khám phụ khoa             150.000              38.700
 Khám tâm thần kinh             250.000              38.700
 Khám bệnh tại cấp cứu             600.000                      -  
 Khám sức khỏe             200.000                      -  
 Tham vấn và trị liệu tâm lý (gói 30 phút)             500.000              38.700
 Khám thai (cấp cứu)             200.000              38.700
 Khám bệnh tại cấp cứu đúng tuyến < 4 giờ             600.000              38.700
 Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện (Lập thực đơn tuần)             300.000                      -  
 Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện (Lập thực đơn tháng)             600.000                      -  
 Khám chuyên gia thần kinh             300.000              38.700
CHĂM SÓC Y TẾ
 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 6 giờ)          1.000.000                      -  
 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 12 giờ)          1.400.000                      -  
 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 18 giờ)          1.700.000                      -  
 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ung bướu)             550.000            200.000
 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tâm thần)             550.000            200.000
 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Lao)             550.000            200.000
 Hội chẩn ngoại viện (Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội)             550.000            200.000
 Thở oxy II  (giờ) (2-3l/phút)                 8.500                1.620
 Thở oxy III  (giờ) (>3l/phút)                 8.500                2.700
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP             740.000            559.000
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP (giờ)               31.000              23.291
 Phun khí dung               50.000              20.400
 Phun khí dung (mask sử dụng nhiều lần)             100.000              20.400
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP             980.000            559.000
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP (giờ)               41.000              23.291
 Dịch vụ can thiệp dinh dưỡng đường tiêu hóa loại 4 - dung dịch hỗ trợ Malto - Kèm dây truyền phẩm               32.000                      -  
 Tráng buồng tiêm tĩnh mạch vùi dưới da             150.000                      -  
 Thông khí nhân tạo với khí NO (Ngày)             630.000            559.000
 Thông khí nhân tạo với khí NO (giờ)               27.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (dùng dây máy thở silicon tái sử dụng nhiều lần) (gói 1)          1.230.000            559.000
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở silicon tái sử dụng nhiều lần)  (gói 1)               51.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (dùng dây máy thở silicon tái sử dụng nhiều lần) (gói 2)          1.210.000            559.000
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở silicon tái sử dụng nhiều lần) (gói 2)               50.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (dùng dây máy thở silicon tái sử dụng nhiều lần) (gói 3)          1.240.000            559.000
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở silicon tái sử dụng nhiều lần) (gói 3)               52.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (dùng dây máy thở không bẫy nước) (gói 1)          1.200.000            559.000
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở không bẫy nước) (gói 1)               50.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (dùng dây máy thở không bẫy nước) (gói 2)          1.230.000            559.000
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở không bẫy nước) (gói 3)               49.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (dùng dây máy thở có bẫy nước) (gói 1)          1.320.000            559.000
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở có bẫy nước) (gói 1)               55.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (dùng dây máy thở có bẫy nước) (gói 2)          1.260.000            559.000
 Thông khí nhân tạo xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở có bẫy nước) (gói 2)               53.000              23.291
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (dùng dây máy thở không có bẫy nước) (gói 1)          1.060.000            559.000
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở không có bẫy nước) (gói 1)               44.000              23.291
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (dùng dây máy thở không có bẫy nước) (gói 2)          1.110.000            559.000
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở không có bẫy nước) (gói 2)               46.000              23.291
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (dùng dây máy thở có  bẫy nước) (gói 1)          1.060.000            559.000
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở có  bẫy nước) (gói 1)               44.000              23.291
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (dùng dây máy thở có  bẫy nước) (gói 2)          1.210.000            559.000
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở có  bẫy nước) (gói 2)               50.000              23.291
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (dùng dây máy thở silicon tái sử dụng nhiều lần)          1.200.000            559.000
 Thông khí nhân tạo không xâm nhập (giờ) (dùng dây máy thở silicon tái sử dụng nhiều lần)               50.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ (giờ đầu tiên - dùng dây máy thở không bẫy nước)             400.000              23.291
 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ (giờ tiếp theo - dùng dây máy thở không bẫy nước)               50.000              23.291
 Gói truyền thuốc trong ngày từ 06 tiếng đến 10 tiếng             850.000                      -  
 Dịch vụ can thiệp dinh dưỡng đường tiêu hóa loại 6 - Kèm dây truyền phẩm               70.000                      -  
 Theo dõi và chăm sóc lọc máu liên tục (giờ)               67.000                      -  
 Gói dịch vụ trong ngày             300.000                      -  
 Oxy V (>7 l/p) (giờ đầu tiên) (gói 1)             142.000                4.860
 Oxy V (>7 l/p) (giờ tiếp theo) (gói 1)               15.000                4.860
 Oxy III (>3 l/p) (giờ tiếp theo) (gói 2)                 5.500                      -  
 Oxy IV (5-7 l/p) (giờ tiếp theo) (gói 2)               10.000                      -  
 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (Đánh giá thang điểm giấc ngủ)             200.000                      -  
 Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)             100.000                      -  
 Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)             200.000              29.900
 Thang đánh giá tâm thần tối thiểu (MMSE) (Đánh giá thang điểm chức năng nhận thức)             200.000              34.900
 Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) (Đánh giá thang điểm rối loạn vận động)             200.000              19.900
 Oxy I (<2 l/p) (giờ đầu tiên) (gói 1)             105.000                1.080
 Khí dung thuốc giãn phế quản (Phun khí dung dùng mask 1 lần trẻ em)             110.000              20.400
 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu (Điều trị tiêu sợi huyết tĩnh mạch cấp cứu cho người bệnh đột quỵ thiếu mạch máu não)             800.000                      -  
 Kiểm soát đường huyết tích cực trong ngày             800.000                      -  
 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) (IADL, ADL)             150.000              34.900
 Oxy I (<2 l/p) (giờ đầu tiên) (gói 1) (Sử dụng bình làm ẩm)               68.000                1.080
 Oxy II (2-3 l/p) (giờ đầu tiên) (gói 1) (Sử dụng bình làm ẩm)             126.000                1.620
 Oxy III (>3 l/p) (giờ đầu tiên) (gói 1) (Sử dụng bình làm ẩm)             127.000                2.700
 Oxy IV (5-7 l/p) (giờ đầu tiên) (gói 1) (Sử dụng bình làm ẩm)             132.000                3.780
HẬU MÔN - TRỰC TRÀNG
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại        6,100,000        1,961,025 
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng        6,000,000        1,961,025 
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)        4,500,000        1,961,025 
Phẫu thuật trĩ độ III        4,800,000        1,961,025 
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)        4,500,000        1,961,025 
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản        3,300,000           807,000 
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò        4,100,000        1,961,025 
Phẫu thuật Longo        5,300,000        2,254,000 
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp        6,100,000        1,961,025 
Phẫu thuật Hanley        5,300,000        1,961,025 
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản        4,500,000        1,961,025 
Phẫu thuật tạo hình hậu môn        6,300,000                     -  
Các phẫu thuật trực tràng khác        4,000,000                     -  
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn        3,000,000                     -  
Phẫu thuật Điều trị sa trực tràng đường tầng sinh môn có cắt ruột        8,500,000        3,243,143 
Phẫu thuật Faive ( Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng))        5,100,000                     -  
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) (Gây mê)        5,600,000        2,562,000 
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ (Gây mê)        5,600,000        2,562,000 
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp (Gây mê)        7,100,000        2,562,000 
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn (Gây mê)        4,100,000                     -  
Phẫu thuật Faive ( Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)) (Gây mê)        6,000,000                     -  
Thắt trĩ bằng dây cao su           280,000           243,000 
Nong hậu môn dưới gây mê        4,800,000                     -  
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)           400,000           335,000 
Thắt trĩ độ I, II (02 búi)           400,000           243,000 
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện        4,200,000           333,000 
Thủ thuật trĩ tắc mạch           400,000                     -  
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện (Gây mê)        5,300,000           333,000 
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn (tiểu phẫu)           780,000                     -  
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (Gây mê)        7,100,000        2,562,000 
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng (Gây mê)        6,800,000        2,562,000 
Phẫu thuật Tạo hình cơ nâng hậu môn        6,300,000                     -  
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn        5,500,000                     -  
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản        4,500,000        1,961,025 
Phẫu thuật Cắt trĩ từ 2 búi trở lên        4,400,000        1,961,025 
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn (Gây mê)        7,200,000        3,579,000 
Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) (Gây mê)        6,200,000                     -  
TIÊU HÓA - GAN MẬT
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày       29,900,000        5,090,000 
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa      10,600,000        2,564,000 
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột      10,200,000        2,498,000 
Cắt hẹp bao quy đầu (tiểu phẫu)        2,000,000           237,000 
Nội soi đường mật tán sỏi qua da      11,300,000        4,151,000 
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống      12,800,000        4,470,000 
Phẫu thuật Cắt bán phần dạ dày      13,500,000        4,913,000 
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân      12,000,000        4,166,000 
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu mỡ < 10cm)        6,100,000                     -  
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan      12,700,000        2,167,000 
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn      27,100,000        6,933,000 
Cắt dạ dày hình chêm      12,700,000        3,579,000 
Cắt đoạn đại tràng nối ngay      13,000,000        4,470,000 
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng      15,900,000        4,241,000 
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông      12,500,000        4,629,000 
Cắt phân thuỳ gan      19,900,000        8,133,000 
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)      26,700,000        6,728,000 
Cắt gan phải      19,900,000        8,133,000 
Cắt gan trái      19,900,000        8,133,000 
Cắt khối tá tụy      33,700,000      10,817,000 
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn        7,800,000        1,965,000 
Cắt thân và đuôi tuỵ      16,300,000        4,485,000 
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần      11,000,000        4,166,000 
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp       14,500,000        5,485,000 
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann      13,300,000        4,470,000 
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng       10,100,000        3,258,000 
Đóng hậu môn nhân tạo      11,800,000        4,293,000 
Làm hậu môn nhân tạo        9,800,000        2,514,000 
Mở bụng thăm dò        8,400,000        2,514,000 
Mở thông dạ dày        8,100,000        2,514,000 
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng        8,200,000        2,514,000 
Nối mật – ruột – da      22,500,000 
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải      15,400,000        4,241,000 
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái      15,400,000        4,241,000 
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy      38,100,000      10,110,000 
Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú      12,000,000        2,564,000 
Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa toàn thể      12,000,000        2,896,000 
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật      12,700,000        3,093,000 
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)      12,700,000        2,167,000 
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột      12,500,000        2,498,000 
Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật      12,000,000        3,093,000 
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật      15,100,000        3,093,000 
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi      12,700,000        3,093,000 
Nội soi ổ bụng chẩn đoán        9,000,000        1,456,000 
Nối túi mật - hỗng tràng      11,700,000        4,399,000 
Nối vị tràng        9,000,000        2,664,000 
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng      10,000,000        3,258,000 
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein        8,500,000        3,258,000 
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng      10,500,000        4,293,000 
Cắt đại tràng phải nối ngay      13,000,000        4,470,000 
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng      10,000,000           982,000 
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2      19,200,000        5,090,000 
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái      22,500,000        5,648,000 
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân      10,200,000        3,345,000 
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu bã) (tiểu phẫu)           830,000                     -  
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (bướu mỡ < 10cm) (tiểu phẫu)           890,000                     -  
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (mắt cá) (tiểu phẫu)           650,000                     -  
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm (tiểu phẫu)        1,170,000                     -  
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da (Gây mê)        8,900,000        4,151,000 
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da (Gây mê) (lần 2 trở lên)        5,100,000        4,151,000 
Cắt lọc tổ chức hoại tử (vết thương > 2cm)        4,200,000           178,000 
Cắt lọc vết thương đa ổ        6,000,000           178,000 
Chọc áp xe gan qua siêu âm        2,500,000           152,000 
Chọc dịch màng bụng           410,000           137,000 
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.        4,400,000                     -  
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm        6,600,000           597,000 
Đặt buồng tiêm truyền dưới da        4,100,000           150,743 
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ      10,000,000        2,678,000 
Khâu da thì 2 (tiểu phẫu)           660,000                     -  
Mở thông dạ dày qua nội soi        8,300,000        2,697,000 
Sinh thiết hạch thượng đòn        3,200,000           262,000 
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày      12,400,000        3,928,000 
Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng (phòng mổ)        6,400,000        2,277,000 
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy sỏi) (phòng mổ)        7,600,000        2,678,000 
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy dị vật) (phòng mổ)        7,600,000        2,678,000 
Sinh thiết hạch thượng đòn (tiểu phẫu)        1,200,000           262,000 
Sinh thiết hạch, cơ (tiểu phẫu)           690,000           262,000 
Sinh thiết da (tiểu phẫu)           710,000           126,000 
Cắt lọc tổ chức hoại tử (vết thương < 2cm) (tiểu phẫu)           500,000           178,000 
May vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10 cm (tiểu phẫu)           380,000           178,000 
NGOẠI THẦN KINH
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não      22,800,000        6,741,000 
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm      13,000,000        5,025,000 
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy      15,200,000        4,498,000 
Cắt lá xương sống      15,200,000                     -  
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ      22,100,000        7,245,000 
Phẫu thuật dẫn lưu não thất      15,200,000        4,122,000 
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng       17,100,000        4,122,000 
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay      10,600,000        2,318,000 
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII      18,900,000        7,011,000 
Phẫu thuật chỉnh hình đặt nẹp vít cột sống cổ      21,100,000        5,197,000 
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não       21,500,000        6,741,000 
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng      18,100,000        4,498,000 
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa       22,300,000        7,447,000 
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ      22,900,000        6,653,000 
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)      15,500,000        2,318,000 
Phẫu thuật lấy máu tụ  dưới màng cứng      19,300,000        5,081,000 
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não       19,300,000        5,081,000 
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ       24,800,000        7,170,000 
Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)      17,200,000        5,328,000 
Thủ thuật đốt nhánh thần kinh qua da bằng sóng cao tần dưới hướng dẫn của màn tăng sáng trong điều trị đau cổ - ngực - thắt lưng mạn tính (1 tầng)        6,600,000                     -  
Thủ thuật đốt nhánh thần kinh qua da bằng sóng cao tần dưới hướng dẫn của màn tăng sáng trong điều trị đau cổ - ngực - thắt lưng mạn tính (2 tầng trở lên)        8,700,000                     -  
Tiêm cạnh cột sống cổ        5,000,000             91,500 
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng        5,000,000             91,500 
Theo dõi điện sinh lí thần kinh trong phẫu thuật sọ não và cột sống        2,200,000           128,000 
Điều trị giảm đau bằng máy kích thích điện Scrambler           600,000                     -  
Phẫu thuật vết thương sọ não hở      15,100,000        5,383,000 
Phẫu thuật viêm xương sọ      11,500,000        5,389,000 
Bơm rửa khoang não thất      10,700,000                     -  
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất      15,200,000        5,081,000 
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ      14,100,000        4,122,000 
Cắt u não thất      20,800,000                     -  
Phẫu thuật Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng qua vi phẫu - Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng      20,800,000                     -  
Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọ      19,100,000        2,318,000 
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên      15,900,000        2,318,000 
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ      17,400,000        4,634,000 
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng      17,400,000        4,634,000 
LỒNG NGỰC- MẠCH MÁU
Phẫu thuật Auchinclos ( Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch)        9,800,000        4,803,000 
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh       23,300,000      14,645,000 
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực (hai bên)        8,100,000                     -  
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi      13,800,000        5,788,000 
PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm      12,900,000                     -  
Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)      12,200,000        8,641,000 
Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý      18,100,000        8,641,000 
Phẫu thuật cắt u trung thất      20,900,000      10,311,000 
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật        8,900,000        2,851,000 
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức      15,300,000        4,166,000 
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương        8,100,000        1,731,000 
Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ± sinh thiết      11,300,000                     -  
Mở ngực thăm dò        9,700,000        3,285,000 
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh      11,900,000        2,851,000 
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu      13,000,000        4,728,000 
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo (gây tê)        6,400,000        1,151,000 
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới (một bên) (Gây tê)        7,000,000        2,851,000 
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi (Gây mê)        9,700,000        2,851,000 
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương (Gây mê)        8,200,000        1,731,000 
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng        7,100,000           333,000 
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio (1 chân)        9,000,000        1,925,000 
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio (2 chân)        9,700,000        1,925,000 
Bơm rửa khoang màng phổi (tiểu phẫu)           530,000           216,000 
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio (2 chân) (Gây tê)        8,900,000        1,925,000 
Phẫu thuật cắt u nang phổi      11,900,000        6,686,000 
Phẫu thuật cắt u nang phế quản      11,900,000        6,686,000 
Phẫu thuật cắt u máu dưới da đường kính từ 5 - 10cm        8,500,000        2,754,000 
Cắt u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm        8,500,000        2,754,000 
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương      12,600,000        2,851,000 
Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim        9,600,000                     -  
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu      13,000,000        4,728,000 
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi      10,500,000        5,788,000 
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch      13,000,000        8,288,000 
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất      13,000,000        3,718,000 
Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo        7,600,000        1,151,000 
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới (hai bên) (Gây tê)        7,400,000        2,851,000 
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi (Gây mê)        8,900,000        2,851,000 
Phẫu thuật Nối tắc động mạch đùi ( Bypass đùi ) (Gây mê)      11,600,000        2,851,000 
Phẫu thuật cắt u máu dưới da đường kính từ 5 - 10cm (Gây tê)        7,400,000        2,754,000 
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) (Gây tê)        6,400,000        2,040,379 
NIỆU THẬN 
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản      12,200,000        4,027,000 
Tán sỏi thận qua da      12,100,000        2,167,000 
Cắt cổ bàng quang      10,800,000        3,548,951 
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi      10,300,000        3,044,000 
Cắt u bàng quang đường trên      10,900,000        3,871,741 
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang        4,800,000        1,255,945 
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận      13,300,000        4,027,000 
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận      13,900,000        3,044,000 
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT        6,100,000        1,965,000 
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên       18,200,000        4,170,000 
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản      13,100,000        4,316,000 
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần        9,200,000        4,098,000 
Phẫu thuật lấy sỏi thận      11,300,000        4,098,000 
Phẫu thuật nội soi  lấy sỏi thận      11,400,000        3,718,000 
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản       11,500,000        4,027,000 
Nội soi bàng quang tán sỏi        8,500,000        1,279,000 
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc       10,400,000        4,170,000 
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ      12,800,000        7,275,000 
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản (Gây mê)      12,200,000        4,027,000 
Cắt cổ bàng quang (Gây mê)      11,900,000        5,305,000 
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi (Gây mê)      11,100,000        3,044,000 
Cắt u bàng quang đường trên (Gây mê)      13,000,000        5,434,000 
Nội soi cắt u bàng quang tái phát (Gây mê)      12,400,000        4,565,000 
Cắt bỏ tinh hoàn (Gây mê)        6,600,000        2,321,000 
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang (Gây mê)        5,700,000        1,751,000 
Cắm niệu quản bàng quang (1 bên) (Gây mê)      11,600,000        2,851,000 
Phẫu thuật nội soi cắt u thận      14,800,000        4,316,000 
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần      14,800,000        4,316,000 
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) (gây mê)      12,000,000        1,279,000 
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) (phòng mổ)        8,400,000           917,000 
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (qua ngã niệu đạo)      11,100,000           944,000 
Nội soi niệu quản chẩn đoán        6,100,000           925,000 
Nong niệu đạo (tiểu phẫu)           630,000           241,000 
Mở thông bàng quang trên xương mu        5,200,000           373,000 
Nội soi niệu quản để đặt thông JJ        6,500,000           917,000 
Nội soi bàng quang sinh thiết        5,300,000           649,000 
Nội soi bàng quang không sinh thiết (phòng mổ)        5,300,000           525,000 
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).      11,300,000        1,279,000 
Niệu dòng đồ (đo tốc độ dòng tiểu)           300,000             59,800 
PHẪU THUẬT TIM
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ (Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO))      12,500,000        5,202,000 
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ (Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ)        4,300,000        1,293,000 
Phẫu thuật vá thông liên thất      40,500,000      17,144,000 
Phẫu thuật vá thông liên nhĩ      39,100,000      17,144,000 
Phẫu thuật sửa van 3 lá      39,100,000      17,144,000 
Phẫu thuật thay van động mạch chủ      43,900,000      17,144,000 
Phẫu thuật thay van hai lá      42,100,000      17,144,000 
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực      12,800,000        1,965,000 
Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ      15,000,000                     -  
Phẫu thuật Cắt màng tim rộng      26,400,000      14,352,000 
Phẫu thuật Thay động mạch chủ ngực lên      42,900,000      18,615,000 
Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ trái      40,300,000      16,447,000 
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ tứ chứng Fallot      44,400,000      17,144,000 
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu      25,800,000      12,653,000 
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ      50,200,000      17,144,000 
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp      44,600,000      17,144,000 
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo      51,700,000      18,144,000 
Phẫu thuật Bắc cầu mạch vành kết hợp phẫu thuật van tim      53,000,000      18,144,000 
Phẫu thuật Tạo hình tim 1 thất (Phẫu thuật Fontan)      54,000,000      17,144,000 
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên (Phẫu thuật Bentall)      58,300,000      17,144,000 
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá      52,000,000      17,144,000 
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá      46,600,000      17,144,000 
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ      51,100,000      17,144,000 
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (Phẫu thuật tạo hình van ba lá kết hợp tạo hình hoặc thay van hai lá)      51,100,000      17,144,000 
Bơm bóng đối xung động mạch chủ (contre pulsation)      12,700,000        1,965,000 
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm           600,000           247,000 
Dẫn lưu màng ngoài tim      12,800,000           247,000 
Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim      15,000,000        1,625,000 
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)      26,400,000      14,645,000 
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng      27,200,000        4,728,000 
Phẫu thuật Thắt đường dò động mạch vành (Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể)      39,600,000      14,645,000 
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn      48,500,000      17,144,000 
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để kênh nhĩ thất bán phần, trung gian      44,400,000      17,144,000 
RĂNG HÀM MẶT
 Cắt chóp chân răng            2.200.000                       -  
 Điều trị tuỷ lại (01 chân răng)            2.200.000              954.000
 Điều trị tuỷ lại (nhiều chân răng)            2.700.000              954.000
 Điều trị tủy răng số 4, 5            1.600.000              565.000
 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới            2.200.000              795.000
 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3            1.500.000              422.000
 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên            2.300.000              925.000
 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân            1.800.000              382.000
 Mổ lấy nang răng            3.300.000              455.000
 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°, có cắt xương            2.600.000              342.000
 Nhổ răng khôn lệch (có khâu, không mở xương)            1.500.000              342.000
 Nhổ răng khôn mọc lệch 90° hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật            3.800.000              342.000
 Nhổ răng khôn mọc thẳng            1.300.000              207.000
 Nhổ răng ngầm dưới xương            3.600.000              207.000
 Nhổ răng vĩnh viễn khó (Có khâu)            1.500.000              207.000
 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân            1.100.000              207.000
 Nhổ răng khó            2.600.000              207.000
 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite               600.000              247.000
 Lấy vôi răng và đánh bóng 02 hàm               600.000              134.000
 Nhổ chân răng vĩnh viễn               700.000              190.000
 Nhổ răng sữa, chân răng sữa               400.000                37.300
 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay               640.000              102.000
 Nhổ răng vĩnh viễn và chân               940.000              102.000
 Răng sứ (không kim loại)/1 đơn vị            5.600.000                       -  
 Răng sứ (titan)/ 1 đơn vị            2.600.000                       -  
 Trám răng sữa sâu ngà               600.000                97.000
 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (Răng tạm)               500.000                       -  
 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (Răng Mỹ)            1.000.000                       -  
 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (Răng Composite)            1.200.000                       -  
 Tháo cầu, chụp răng giả (1 răng)               600.000                       -  
 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)               300.000                       -  
MẮT
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp           752,000           752,000 
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)        6,900,000        1,104,000 
Cắt u da vùng mặt, tạo hình.        8,700,000        1,234,000 
Cắt u kết mạc không vá           900,000           755,000 
Cắt u da mi không ghép (tiểu phẫu)        3,400,000           724,000 
Cắt u da vùng mặt, tạo hình (tiểu phẫu)        3,400,000        1,234,000 
Khâu da mi (tiểu phẫu)           900,000           809,000 
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt (tiểu phẫu)        4,000,000           693,000 
Lấy dị vật giác mạc           260,000             82,100 
Mở bao sau đục bằng laser (phải)           900,000           257,000 
Mở bao sau đục bằng laser (trái)           900,000           257,000 
Phẫu thuật Cắt mống mắt chu biên mắt phải bằng Laser        1,000,000           312,000 
Phẫu thuật Cắt mống mắt chu biên mắt trái bằng Laser        1,000,000           312,000 
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc           320,000             78,400 
Soi đáy mắt trực tiếp           150,000             52,500 
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL        6,700,000        1,634,000 
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)        7,000,000        1,970,000 
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi        7,800,000        1,304,000 
Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt        7,400,000        1,234,000 
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học        4,500,000           840,000 
Khâu cò mi           700,000           400,000 
Phẫu thuật mộng đơn thuần (tiểu phẫu)        1,500,000           870,000 
Phẫu thuật mộng kép một mắt (tiểu phẫu)        2,800,000           840,000 
Phẫu thuật quặm (2 mi) (tiểu phẫu)        3,500,000           845,000 
Phẫu thuật quặm (1 mi) (tiểu phẫu)        2,500,000           638,000 
SẢN-PHỤ KHOA
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung        7,200,000        3,355,000 
Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng        6,100,000                     -  
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ      10,300,000        5,071,000 
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)  + nạo lòng tử cung        6,500,000        3,668,000 
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn         8,800,000        3,876,000 
Khoét chóp cổ tử cung        4,200,000        1,889,469 
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo         9,600,000        3,736,000 
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)       17,800,000        6,191,000 
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ      10,800,000        2,167,000 
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng      10,600,000        5,071,000 
Phẫu thuật treo tử cung         8,700,000        2,859,000 
Cắt u nang buồng trứng        6,700,000        2,944,000 
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ         4,400,000                     -  
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn      11,600,000        5,071,000 
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung      11,800,000        6,116,000 
Phẫu thuật mở bụng  cắt phần phụ trái        6,000,000        2,944,000 
Phẫu thuật lấy thai lần đầu (song thai-gây tê)      10,300,000        1,500,832 
Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây mê)      10,000,000        2,332,000 
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây mê)      13,200,000        4,307,000 
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi           600,000           295,000 
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây tê)      10,500,000        2,199,780 
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (02 bên)      11,700,000        5,071,000 
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (u >=10 cm)      11,200,000        5,071,000 
Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn (phức tạp)      16,100,000        5,071,000 
Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn  + cắt 2 phần phụ      12,400,000        5,914,000 
Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây tê)        9,200,000        1,500,832 
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây tê)      12,100,000        2,915,101 
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây tê)        9,600,000        2,199,780 
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo (chân nhỏ)           400,000           388,000 
Đặt vòng tránh thai           500,000                     -  
Lấy vòng tránh thai có dây           410,000                     -  
Nạo buồng tử cung chẩn đoán (gây tê)           800,000                     -  
Nạo buồng tử cung chẩn đoán (gây mê)        2,200,000                     -  
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo           400,000           382,000 
Soi cổ tử cung           340,000             61,500 
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần        1,000,000                     -  
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng        1,500,000                     -  
Tiêm bắp thịt (Kích thích trưởng thành phổi thai nhi)           500,000             11,400 
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào        1,700,000           722,000 
Đẻ thường (Đỡ đẻ thường ngôi chỏm)        5,900,000           706,000 
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ        1,000,000           344,000 
Nạo thai khó        3,300,000           384,000 
Nạo thai lưu        1,200,000           384,000 
Khâu vòng cổ tử cung        4,400,000           549,000 
Đỡ đẻ ngôi ngược        6,400,000        1,002,000 
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên        7,700,000        1,227,000 
Bóc nang âm đạo tầng sinh môn, nhân chorion âm đạo        5,000,000        1,390,243 
Khâu rách cùng đồ âm đạo        4,000,000        1,240,793 
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang        8,100,000        3,766,000 
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung      10,600,000        5,089,000 
Cắt u thành âm đạo        3,600,000        1,390,243 
Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa      11,100,000        4,867,000 
Phẫu thuật điều trị lạc nội mạc tử cung (mổ hở)        6,700,000        1,836,323 
Phẫu thuật sửa thành sau âm đạo        4,700,000                     -  
Phẫu thuật Sửa thành trước âm đạo        4,700,000                     -  
Phẫu thuật Sửa thành trước và thành sau âm đạo        6,200,000                     -  
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng        8,300,000        3,725,000 
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi      15,300,000        6,533,000 
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) (gây tê)      12,100,000        2,915,101 
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) (gây mê)      13,100,000        4,307,000 
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >= 3 lần - gây tê)      12,100,000        2,199,780 
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây mê)      10,200,000        2,945,000 
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 2 lần - gây mê)      11,400,000        2,945,000 
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ >=3 lần - gây mê)      13,100,000        2,945,000 
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ      10,000,000                     -  
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (02 bên, có viêm dính do viêm hoặc vết mổ cũ)      11,900,000        5,071,000 
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa        6,100,000        3,342,000 
Bóc u vùng tiền đình âm hộ (Phòng mổ)        2,800,000                     -  
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung (Phòng mổ)        3,100,000        1,255,473 
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng (Bệnh lý mẹ: tim mạch, hô hấp...)        1,500,000           649,000 
Bóc nang tuyến Bartholin (Phòng mổ)        2,700,000        1,274,000 
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ (Phòng mổ)        2,800,000           344,000 
Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) (Phòng mổ)        2,800,000           384,000 
Rạch nang tuyến Bartholin (Phòng mổ)        2,300,000           831,000 
XƯƠNG KHỚP
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu (Sau điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc)        1,000,000                     -  
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm      10,600,000        3,250,000 
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (tiểu phẫu)           550,000                     -  
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (phòng mổ)        5,500,000                     -  
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối      10,600,000        3,250,000 
Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (một gân)        7,700,000        2,963,000 
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement      10,600,000        4,135,711 
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (phòng mổ)        6,000,000        1,731,000 
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (tiểu phẫu)        1,750,000        1,716,000 
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần      10,800,000        3,250,000 
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng      14,600,000        5,122,000 
Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón)        7,300,000        2,887,000 
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối      10,500,000        3,250,000 
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai      11,500,000        3,250,000 
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai      14,400,000        3,250,000 
Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi      11,200,000        4,242,000 
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng      14,100,000        4,242,000 
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn        9,200,000        3,750,000 
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay      10,500,000        3,750,000 
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi      11,000,000        3,750,000 
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè        7,900,000        3,154,683 
Cắt u nang bao hoạt dịch        5,500,000        1,206,000 
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN (phòng mổ)        5,500,000                     -  
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối      14,400,000        5,122,000 
Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón) (Người bệnh đái tháo đường)        7,300,000        2,477,000 
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (phòng mổ) (Gây mê)        7,000,000        1,731,000 
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (Gây tê)      11,100,000        3,250,000 
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (Gây tê)      14,900,000        5,122,000 
Cắt cụt cẳng chân (phải) (Gây mê)        8,300,000        3,741,000 
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (trái) (Gây mê)        9,600,000        3,741,000 
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (phải) (Gây mê)        9,600,000        3,741,000 
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng (Gây mê)      15,200,000        4,242,000 
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (Gây tê)      14,700,000        5,122,000 
Sinh thiết xương ( Sinh thiết hạch, u) (Gây mê)        5,400,000                     -  
Khâu da thì 2 (phòng mổ)        5,000,000           257,000 
Nẹp bột đùi cẳng bàn chân           530,000           234,000 
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân        9,000,000        3,154,683 
Tháo bột             60,000             52,900 
Phẫu thuật cắt lọc mô viêm (nốt tophi)        5,900,000           178,000 
Nắn, bó bột trật khớp háng        1,500,000           644,000 
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (trái)           570,000           335,000 
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (phải)           570,000           335,000 
Nắn bó bột cẳng bàn chân (làm nẹp dưới gối) (trái)           500,000           234,000 
Nắn bó bột cẳng bàn chân (làm nẹp dưới gối) (phải)           500,000           234,000 
Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay) (trái)           335,000           335,000 
Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay) (phải)           335,000           335,000 
Bột cẳng bàn tay ôm ngón 1 (Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền))           320,000           320,000 
Bột cánh bàn tay trái           400,000           399,000 
Bột cánh bàn tay phải           400,000           399,000 
Bột đùi bàn chân phải (Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn)           560,000           335,000 
Bột sarmento chân trái           500,000           335,000 
Nắn, bó bột trật khớp vai (phải)        1,640,000           319,000 
Nẹp bột cẳng bàn chân (trái)           300,000           234,000 
Nẹp bột cẳng bàn chân (phải)           300,000           234,000 
Nẹp bột cẳng bàn tay (trái)           300,000           234,000 
Nẹp bột cẳng bàn tay (phải)           300,000           234,000 
Nẹp bột cánh cẳng bàn tay (trái)           300,000           234,000 
Nẹp bột cánh cẳng bàn tay (phải)           300,000           234,000 
Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai trái (Nẹp bột các loại, không nắn)           400,000                     -  
Hút dịch khớp gối           500,000           114,000 
Hút dịch khớp khuỷu           500,000           114,000 
Tiêm khớp gối           260,000             91,500 
Tiêm khớp háng           260,000             91,500 
Tiêm khớp bàn ngón tay           260,000             91,500 
Tiêm khớp đốt ngón tay           260,000             91,500 
Tiêm khớp khuỷu tay           260,000             91,500 
Tiêm khớp ức đòn           260,000             91,500 
Chọc dịch khớp        3,400,000           114,000 
Tiêm gân gấp ngón tay           260,000             91,500 
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay           260,000             91,500 
Tiêm cân gan chân           260,000             91,500 
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay           260,000             91,500 
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)           260,000             91,500 
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối           260,000             91,500 
Tiêm khớp gối (2 vị trí)           360,000             91,500 
Tiêm khớp vai (2 vị trí)           360,000             91,500 
Tiêm khớp ức đòn (2 vị trí)           360,000             91,500 
Tiêm khớp khuỷu tay (2 vị trí)           360,000             91,500 
Chọc dịch khớp (tiểu phẫu)           280,000           114,000 
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu        6,000,000                     -  
NỘI THẬN
Thận nhân tạo thường quy        1,300,000           556,000 
Đặt catheter 2 nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu        3,500,000        1,126,000 
Đặt catheter một nòng hoặc 2 nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu        3,200,000        1,126,000 
Đặt catheter hai nòng có cuff tạo đường hầm để lọc máu (Catheter Medcomp)      14,500,000        6,811,000 
Đặt catheter hai nòng có cuff tạo đường hầm để lọc máu (Catheter Mahurrkar)        6,811,000        6,811,000 
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) (thực hiện tại bệnh viện cho người bệnh có nhiễm trùng màng bụng)        1,300,000           562,000 
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú        1,000,000           502,000 
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm        2,500,000        1,002,000 
Thận nhân tạo cấp cứu lần tiếp theo        2,500,000           556,000 
Lọc máu cấp cứu (bao gồm catheter đùi)        4,200,000        1,411,000 
Đặt catheter hai nòng có cuff tạo đường hầm để lọc máu (Catheter Parlindrom)      11,150,000        6,811,000 
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm (kiểm tra đường hầm catheter lọc màng bụng và hướng dẫn ở người bệnh lọc màng bụng ngoại trú)           150,000             57,600 
HÓA TRỊ
Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi           700,000           196,000 
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)           410,000           198,000 
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất           950,000           198,000 
Truyền hoá chất tĩnh mạch (3 giờ)        1,050,000           155,000 
Truyền hoá chất tĩnh mạch (6 giờ)        1,550,000           155,000 
Truyền hoá chất tĩnh mạch (9 giờ)        2,000,000           155,000 
Truyền hoá chất tĩnh mạch (3 giờ) (nội trú)        1,050,000           127,000 
Truyền hoá chất tĩnh mạch (6 giờ) (nội trú)        1,550,000           127,000 
Truyền hoá chất tĩnh mạch (9 giờ) (nội trú)        2,000,000           127,000 
Tiêm dưới da (tiêm thuốc kích thích tăng trưởng bạch cầu hạt hoặc tiêm kháng nội tiết)           300,000             11,400 
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ  (điều trị nâng đỡ)           800,000             11,400 
Y HỌC HẠT NHÂN
Điều trị Basedow bằng I131 (<=10 mCi)        1,100,000           767,000 
Điều trị Basedow bằng I131 (>10 mCi)        1,200,000           767,000 
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I131 (11-20 mCi)        1,200,000           767,000 
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I131 (<10 mCi)        1,100,000           767,000 
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 (100 mCi)        2,250,000           920,000 
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 (120 mCi)        2,250,000           920,000 
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 (150 mCi)        2,250,000           920,000 
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 (250 mCi)        2,960,000           920,000 
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 (30 mCi)        1,500,000           920,000 
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 (50 mCi)        1,570,000           920,000 
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 (80 mCi)        1,570,000           920,000 
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 (300 mCi)        2,960,000           920,000 
TAI MŨI HỌNG
Vá nhĩ đơn thuần      10,000,000        3,720,000 
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần      15,500,000        5,030,000 
Phẫu thuật cắt Amidan gây mê        8,300,000        1,648,000 
Cắt cuốn dưới mũi (gây mê)        7,100,000                     -  
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (1 bên) (gây tê)        4,900,000           486,000 
Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống      25,300,000        5,030,000 
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII      18,900,000        3,144,000 
Cắt u tuyến nước bọt mang tai      14,200,000        3,144,000 
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn        7,900,000        3,188,000 
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn + cắt xương cuống dưới        8,800,000        3,188,000 
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi        8,700,000        2,750,000 
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm      15,200,000        5,215,000 
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)        4,400,000           719,000 
Mở sào bào - thượng nhĩ      10,100,000        3,720,000 
Nắn sống mũi sau chấn thương        4,700,000        1,655,594 
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản        7,000,000           790,000 
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da       17,100,000        6,788,000 
Phẫu thuật đặt Diabolo      12,800,000        3,040,000 
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang       20,500,000        9,019,000 
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang       17,500,000        6,068,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa      11,100,000        2,955,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn dưới       11,000,000        3,873,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn giữa      11,100,000        3,873,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình vách ngăn mũi      11,000,000        3,188,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn dưới       11,000,000        3,873,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình vách ngăn mũi      11,000,000        3,188,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán      11,100,000        3,873,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, chỉnh hình vách ngăn      11,000,000        3,188,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm      11,100,000        3,873,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm      11,100,000        3,873,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, chỉnh hình vách ngăn      11,000,000        3,188,000 
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm      11,100,000        3,873,000 
Mổ dò khe mang các loại      13,000,000                     -  
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương      16,900,000        5,937,000 
Vét hạch cổ bảo tồn      13,800,000        3,817,000 
Nạo vét hạch cổ chọn lọc      13,000,000        3,817,000 
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương      12,600,000        2,672,000 
Tạo hình ống tai ngoài phần xương      14,800,000                     -  
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/ gây mê)      11,100,000        2,955,000 
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm      30,000,000        9,019,000 
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy      15,100,000        4,922,000 
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng      11,100,000        2,955,000 
Chích áp xe quanh Amidan           410,000           263,000 
Sinh thiết u họng miệng           260,000           126,000 
Sinh thiết hốc mũi           250,000           126,000 
Bấm sinh thiết u tai           250,000           250,000 
Cầm máu mũi bằng Merocel  (1 bên)           360,000           205,000 
Chích mũi họng           120,000                     -  
Chích nhọt ống tai ngoài           200,000           186,000 
Chọc hút dịch vành tai           180,000             52,600 
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới           600,000           447,000 
Đốt họng hạt bằng nhiệt           400,000             79,100 
Lấy dị vật họng miệng           130,000             40,800 
Thông vòi nhĩ (1 bên)           120,000             86,600 
Thông vòi nhĩ (2 bên)           145,000             86,600 
Chăm sóc mũi           135,000                     -  
Chăm sóc tai           110,000                     -  
Xông họng             85,000             42,900 
Xông mũi           120,000             42,900 
Làm thuốc tai (Tiêm Corticoid xuyên nhĩ)           500,000             20,500 
Đo điện thính giác thân não           250,000           178,000 
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán           150,000             54,800 
TẠO HÌNH
 Phẫu thuật tạo hình hậu môn            6.300.000                       -  
 Cắt u da vùng mặt, tạo hình.            8.700.000           1.234.000
 Cắt u da vùng mặt, tạo hình (tiểu phẫu)            3.400.000           1.234.000
 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận          13.900.000           3.044.000
 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ          50.200.000         17.144.000
 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp          44.600.000         17.144.000
 Phẫu thuật Tạo hình tim 1 thất (Phẫu thuật Fontan)          54.000.000         17.144.000
 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ          51.100.000         17.144.000
 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (Phẫu thuật tạo hình van ba lá kết hợp tạo hình hoặc thay van hai lá)          51.100.000         17.144.000
 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng             8.000.000           2.493.000
 Tạo hình ống tai ngoài phần xương          14.800.000                       -  
 Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí (Thẩm mỹ)          12.430.000                       -  
 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi (đơn giản)          11.400.000           2.593.000
 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi (phức tạp)          16.700.000           2.593.000
 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp          20.600.000           2.012.000
 Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm            9.000.000                       -  
 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp (tiểu phẫu)            8.500.000                       -  
 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp (tiểu phẫu) (thẩm mỹ)            9.350.000                       -  
 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement          10.600.000           4.135.711
KHÁC
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp        6,000,000        1,961,025 
Mở khí quản cấp cứu        2,200,000           719,000 
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp (Gây mê)        6,800,000        2,562,000 
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu           550,000           186,000 
Thông tiểu           220,000             90,100 
Chọc dò dịch màng phổi           480,000           137,000 
Chọc dịch tủy sống           600,000           107,000 
Đặt ống nội khí quản        1,160,000           568,000 
Đặt ống nội khí quản (cấp cứu)        1,670,000           568,000 
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện        1,700,000                     -  
Rửa dạ dày cấp cứu           220,000           119,000 
Rút dịch           350,000                     -  
Rút ống dẫn lưu           150,000                     -  
Thay ống dẫn lưu (đặt ống dẫn lưu mới)           370,000                     -  
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)           600,000           530,000 
Thụt tháo phân           110,000                     -  
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng           240,000             82,400 
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm (ngoại trú)           120,000             57,600 
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm nhiễm trùng           140,000             57,600 
Hồi sức cấp cứu cơ bản bóp bóng giúp thở - ấn ngực (ngưng tim - ngưng thở)        1,500,000                     -  
Bấm lỗ tai           100,000                     -  
Sinh thiết màng phổi mù (bằng kim sinh thiết Abrams-bao gồm kim thiết)        1,000,000           431,000 
Thay băng, cắt chỉ (ngoại trú)           130,000             32,900 
Rửa dạ dày           200,000                     -  
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ (1 chỗ)           150,000           110,000 
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng (2 nòng)        1,550,000        1,126,000 
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng (3 nòng)        1,690,000        1,126,000 
Thay băng vết thương chiều dài ≤ 15cm - người bệnh nội trú (có thấm dịch, máu trong các tổn thương lóc da. hở da. diện tích trên 6 cm2, chân ống dẫn lưu chảy dịch nhiều)           110,000             57,600 
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm-người bệnh nội trú(vết mổ rò mật,rò tiêu hóa,rò nước tiểu;phẫu thuật mổ lấy thai;sau phẫu thuật nhiếm khuẩn;sau một phẫu thuật có 2 đường mổ trở lên)           150,000             82,400 
Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy        3,200,000                     -  
Đặt ống dẫn lưu khoang MP        1,600,000           137,000 
Đặt ống thông dạ dày (ống thông ngắn ngày)           180,000             90,100 
Đặt ống thông dạ dày (ống thông dài ngày)           350,000             90,100 
Thông tiểu (sử dụng bộ đo nước tiểu)           560,000             90,100 
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng dưới hướng dẫn của siêu âm (catheter có phủ thuốc)        1,840,000        1,126,000 
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy (IBP) (gói 1)        1,670,000                     -  

Các tin đã đăng