BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

20/12/2020 07:41:00

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
Cập nhật Tháng 01/2026
Đơn vị tính: đồng
STT Tên dịch vụ ĐVT  Giá Dịch vụ  Giá BHYT
A. KHÁM BỆNH      
1 Khám chức năng hô hấp Lần        150,000          50,600
2 Khám da liễu Lần        150,000          50,600
3 Khám hậu môn - trực tràng Lần        150,000          50,600
4 Khám mắt Lần        150,000          50,600
5 Khám nam khoa Lần        150,000          50,600
6 Khám Tiết niệu Lần        150,000          50,600
7 Khám nội tiết Lần        150,000          50,600
8 Khám phổi Lần        150,000          50,600
9 Khám phụ khoa Lần        150,000          50,600
10 Khám răng hàm mặt Lần        150,000          50,600
11 Khám tai mũi họng Lần        150,000          50,600
12 Khám thần kinh Lần        150,000          50,600
13 Khám tiêu hoá - gan mật Lần        150,000          50,600
14 Khám tim mạch Lần        150,000          50,600
15 Khám tuyến vú Lần        150,000          50,600
16 Khám viêm gan Lần        150,000          50,600
17 Khám xương khớp Lần        150,000          50,600
18 Khám dị ứng - miễn dịch lâm sàng Lần        150,000          50,600
19 Khám lão khoa Lần        150,000          50,600
20 Khám lồng ngực Lần        150,000          50,600
21 Khám mạch máu Lần        150,000          50,600
22 Khám tạo hình Lần        150,000          50,600
23 Khám hóa trị Lần        150,000          50,600
24 Khám tâm thần kinh Lần        220,000          50,600
25 Khám u gan Lần        150,000          50,600
26 Khám y học hạt nhân Lần        150,000          50,600
27 Khám và tư vấn Lần        150,000  
28 Khám Nhi Lần        150,000          50,600
29 Khám tiền phẫu Lần        150,000  
30 Khám sức khỏe Lần        200,000  
31 Khám huyết học Lần        150,000          50,600
32 Khám tổng quát Lần        150,000  
33 Khám nội thận Lần        150,000          50,600
34 Khám thai Lần        150,000          50,600
35 Khám Ngoại thần kinh Lần        150,000          50,600
36 Khám Đau mạn tính Lần        150,000          50,600
37 Khám chăm sóc giảm nhẹ Lần        150,000          50,600
38 Khám Y học gia đình Lần        150,000          50,600
39 Khám Ung Bướu Lần        150,000          50,600
40 Khám nội cơ xương khớp Lần        150,000          50,600
41 Khám niệu học chức năng Lần        150,000          50,600
42 Khám phục hồi chức năng Lần        150,000          50,600
43 Khám Thần kinh chuyên sâu Lần        300,000          50,600
44 Khám suy tim Lần        150,000          50,600
45 Khám sàn chậu Lần        150,000          50,600
46 Khám ghép gan nhi Lần        150,000          50,600
47 Khám Mãn kinh Lần        150,000          50,600
48 Khám chuyên khoa Thần Kinh Nhi Lần        250,000          50,600
B. CẬN LÂM SÀNG      
I. XÉT NGHIỆM      
  SINH HÓA      
49 Định lượng Glucose [Máu] Lần          34,000          22,400
50 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần          33,000          22,400
51 Định lượng Albumin [Máu] Lần          33,000          22,400
52 Định lượng Urê máu [Máu] Lần          34,000          22,400
53 Định lượng Creatinin (máu) Lần          33,000          22,400
54 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần          33,000          22,400
55 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần          35,000          28,000
56 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần          49,000          28,000
57 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần          54,000          28,000
58 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần          39,000          28,000
59 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần          35,000          22,400
60 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần          49,000          22,400
61 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần          36,000          22,400
62 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần          36,000          22,400
63 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Lần          40,000          22,400
64 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần          34,000          20,000
65 Điện giải đồ (Na, K, Cl, Ca) [Máu] (Ion đồ : Na+, K+, Cl-, Ca) Lần          81,000          30,200
66 Natri Lần          35,000  
67 Kali Lần          35,000  
68 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Lần          33,000          13,400
  HUYẾT HỌC      
69 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần        100,000          49,700
70 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần          69,000          37,300
71 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần        101,000          39,700
72 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần          84,000          68,400
73 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần        129,000        110,300
74 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần          86,000          43,500
75 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Lần          98,000          43,500
76 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào Lần          98,000          95,300
77 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần          62,000          37,300
78 Vi nấm nhuộm soi [dịch não tủy] Lần          73,000          45,500
79 Phát hiện kháng đông nội sinh (tên khác: Mix test) (APTT hỗn hợp) Lần        151,000  
80 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Lần          62,000          16,000
81 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần        134,000          74,600
82 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) Lần        109,000  
83 Định lượng D-Dimer Lần        442,000        272,900
84 Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu (Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D), AHG bằng phương pháp Gelcard (Crossmatch)) Lần        197,000  
85 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần        200,000          93,300
86 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Lần     1,196,000        248,800
87 Định lượng Antithrombin III Lần        491,000        148,400
  MIỄN DỊCH      
88 HBsAg miễn dịch tự động Lần        110,000          81,700
89 HBsAb định lượng Lần        129,000        126,400
90 HBeAg miễn dịch tự động Lần        165,000        104,400
91 HBeAb miễn dịch tự động Lần        157,000        104,400
92 HBc total miễn dịch tự động Lần        178,000          78,300
93 HCV Ab miễn dịch tự động Lần        188,000        130,500
94 HIV Ab miễn dịch tự động Lần        152,000        116,400
95 Định lượng HbA1c [Máu] Lần        185,000        105,300
96 Định lượng Homocystein [Máu] Lần        220,000        151,200
97 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần        122,000          61,700
98 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần        119,000          67,300
99 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần        134,000          95,300
100 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần        160,000          89,700
101 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Lần        214,000        156,200
102 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] Lần        215,000        144,200
103 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần        144,000          89,700
104 Định lượng Testosterol [Máu] Lần        153,000          97,500
105 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] Lần        140,000          84,100
106 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] Lần        179,000        100,900
107 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần        144,000        142,500
  NƯỚC TIỂU      
108 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần          60,000          28,600
109 Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu Lần          54,000  
110 Vi nấm soi tươi [Cạo tìm nấm] Lần          73,000          45,500
111 Định lượng Amylase [niệu] Lần          48,000  
112 Định lượng Canxi (niệu) Lần          31,000          25,600
113 Định lượng Canxi (niệu) [nước tiểu 24h] Lần          42,000          25,600
114 Định lượng Creatinin (niệu) Lần          31,000          16,800
115 Định lượng Creatinin (niệu) [nước tiểu 24h] Lần          41,000          16,800
116 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] (Ion đồ: Na+, K+, CL-, Ca [niệu]) Lần          79,000          30,200
117 Kali /niệu 24h Lần          44,000  
118 Natri /niệu Lần          34,000  
119 Natri /niệu 24h Lần          44,000  
120 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] Lần          65,000          30,200
121 Định lượng Urê (niệu) Lần          32,000          16,800
122 Định lượng Urê (niệu) [nước tiểu 24h] Lần          43,000          16,800
123 Định lượng Axit Uric [niệu] Lần          31,000          16,800
124 Định lượng Axit Uric [nước tiểu 24h] Lần          42,000          16,800
125 Định lượng Protein (niệu) Lần          31,000          14,400
126 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] (Heroin, Morphin) Lần          95,000          44,800
127 Định lượng Hemoglobin tự do [nước tiểu] Lần          76,000  
  VI SINH      
128 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [máu, bộ 2 chai, 01 chai hiếu khí và 01 chai kỵ khí] Lần     1,614,000        325,200
129 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch âm đạo) Lần        621,000        325,200
130 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động Lần        635,000  
131 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Lần        352,000        213,800
132 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch áp xe) Lần        620,000        325,200
133 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch màng phổi) Lần        620,000        325,200
134 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch não tủy) Lần        620,000        325,200
135 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch ổ bụng) Lần        620,000        325,200
136 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch phế quản, định lượng) Lần        620,000        325,200
137 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch vết thương) Lần        620,000        325,200
138 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (mẫu mủ) Lần        620,000        325,200
139 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [nước tiểu, định lượng] Lần        620,000        325,200
140 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch khác] Lần        620,000        325,200
141 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Lần        379,000        201,800
142 Vi nấm soi tươi Lần        207,000          45,500
143 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động (dịch mật) Lần        620,000        325,200
144 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang (mẫu dịch khác) Lần        233,000          71,600
145 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang (mẫu dịch phế quản) Lần        233,000          71,600
146 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang (mẫu đàm 1) Lần        233,000          71,600
147 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang (mẫu đàm 2) Lần        233,000          71,600
  KÝ SINH TRÙNG      
148 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        321,000        321,000
149 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        321,000        321,000
150 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        321,000        321,000
151 Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        282,000        194,700
152 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        321,000        321,000
153 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        254,000        194,700
154 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        321,000        321,000
155 Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        321,000        321,000
156 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        321,000        321,000
157 Vi nấm kháng thuốc trên máy tự động Lần        440,000  
158 Paragonimus [Sán lá phổi] Ab miễn dịch tự động [IgM] Lần        321,000        321,000
159 Paragonimus [Sán lá phổi] Ab miễn dịch tự động [IgG] Lần        321,000        321,000
160 Cysticercus cellulosae [Sán lợn] Ab miễn dịch tự động [IgM] Lần        321,000        321,000
161 Schistosoma [Sán máng] Ab miễn dịch tự động [IgM] Lần        321,000        321,000
162 Fasciola [Sán lá gan lớn] Ab miễn dịch tự động [IgM] Lần        275,000        194,700
163 Strongyloides stercoralis [Giun lươn] ấu trùng soi tươi Lần        187,000          45,500
164 Vi nấm nhuộm soi [Tìm Pneumocystis jirovecii] Lần        312,000          45,500
165 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động [IgM và IgG] Lần        451,000        321,000
166 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động [IgM và IgG] Lần        458,000        321,000
167 Echinococcus granulosus [Sán dây chó] Ab miễn dịch tự động [IgM và IgG] Lần        466,000        321,000
  SINH HỌC PHÂN TỬ      
168 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR [đàm] Lần        590,000        391,500
169 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR [niệu] Lần        589,000        391,500
170 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR [dịch] Lần        591,000        391,500
171 HBV đo tải lượng Real-time PCR Lần        818,000        701,700
172 HCV đo tải lượng Real-time PCR Lần        932,000        861,700
173 HPV genotype PCR hệ thống tự động Lần     1,101,700     1,101,700
174 HBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần     1,536,000     1,351,700
175 HCV đo tải lượng hệ thống tự động Lần     1,766,000     1,361,700
176 Chlamydia Real-time PCR và Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR [dịch] Lần        925,000  
177 Chlamydia Real-time PCR và Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR [niệu] Lần        923,000  
178 HSV Real-time PCR Lần        947,000        771,700
179 Vi khuẩn Real-time PCR [Streptococcus nhóm B (GBS)] Lần        713,000        713,000
180 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng (Hain test) Lần     1,238,000        771,700
181 Vi sinh vật nhiễm khuẩn hô hấp Real - time PCR đa mồi (Panel 1: cúm A; cúm B; RSV A; RSV B; Flu A-H1; Flu A-H1pdm09; Flu A-H3) Lần     1,186,000  
182 Vi sinh vật nhiễm khuẩn hô hấp Real - time PCR đa mồi (Panel 2: Adenovirus; Enterovirus; Parainfluenza 1; Parainfluenza 2; Parainfluenza 3; Parainfluenza 4; Metapneumovirus) Lần     1,156,000  
183 Vi sinh vật nhiễm khuẩn hô hấp Real - time PCR đa mồi (Panel 4: Mycoplasma pneumoniae, Chlamydophila pneumoniae, Legionella pneumophila, H. influenzae, S.pneumoniae, Bordetella pertussis, Bordetella p Lần     1,170,000  
184 NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR (Xét nghiệm Lao/nhóm vi khuẩn không lao) Lần        715,000  
185 Vi sinh vật nhiễm khuẩn đường ruột Real - time PCR đa mồi (Panel 2: Shigella spp/EIEC,Campylobacter spp,Yersinia enterocolitica,Vibrio spp,C. difficile toxin B,Aeromonas spp,Salmonella spp) Lần     1,161,000  
186 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử Lần     1,021,000  
187 Vi sinh vật nhiễm khuẩn não - màng não Real - time PCR đa mồi ((E.coli, Klebsiella spp., Proteus spp., Staphylococcus spp. và Streptococcus spp) Lần     1,796,000  
II. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH      
  CHỤP CT-SCAN      
188 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        550,100        550,100
189 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        935,000        663,400
190 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        550,100        550,100
191 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần     1,732,400     1,732,400
192 Chụp CLVT mạch máu não + sọ não có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần     1,732,400     1,732,400
193 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần     1,732,400     1,732,400
194 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần     1,732,400     1,732,400
195 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần     1,732,400     1,732,400
196 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        550,100        550,100
197 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        882,000        663,400
198 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        550,100        550,100
199 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        550,100        550,100
200 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        921,000        663,400
201 Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        993,000        663,400
202 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (xoang) [BHYT thanh toán theo đơn giá 1-32 dãy] Lần        550,100        550,100
203 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc Lần     1,486,800     1,486,800
204 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang) Lần     1,732,400     1,732,400
205 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần     2,671,000     1,972,300
206 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang [Đánh giá giai đoạn tái phát, di căn, đáp ứng điều trị ung thư, để chỉ định phẫu thuật, hóa trị, xạ trị, điều trị đích, miễn dịch] Lần     1,486,800     1,486,800
207 Chụp CLVT lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc) [Đánh giá giai đoạn tái phát, di căn, đáp ứng điều trị ung thư, để chỉ định phẫu thuật, hóa trị, xạ trị, điều trị đích, miễn dịch] Lần     1,732,400     1,732,400
208 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc) [Đánh giá giai đoạn tái phát, di căn, đáp ứng điều trị ung thư, để chỉ định phẫu thuật, hóa trị, xạ trị, điều trị đích, miễn dịch] Lần     1,732,400     1,732,400
209 Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc) [Đánh giá giai đoạn tái phát, di căn, đáp ứng điều trị ung thư, để chỉ định phẫu thuật, hóa trị, xạ trị, điều trị đích, miễn dịch] Lần     1,732,400     1,732,400
210 Chụp CLVT bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc) [Đánh giá giai đoạn tái phát,di căn,đáp ứng điều trị ung thư,để chỉ định PT, hóa trị, xạ trị,điều trị đích,miễn dịch] Lần     1,732,400     1,732,400
  CHỤP MRI      
211 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản từ Lần     2,250,800     2,250,800
212 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản từ Lần     1,341,500     1,341,500
213 Chụp CHT vùng chậu có tiêm chất tương phản từ (gồm: chụp CHT tử cung-phần phụ,tiền liệt tuyến,đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) Lần     2,250,800     2,250,800
214 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) Lần     1,341,500     1,341,500
215 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản từ Lần     2,250,800     2,250,800
216 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ không tiêm tương phản từ Lần     1,341,500     1,341,500
217 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản từ Lần     2,250,800     2,250,800
218 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực không tiêm tương phản từ Lần     1,341,500     1,341,500
219 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản từ Lần     2,250,800     2,250,800
220 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng Lần     1,341,500     1,341,500
221 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản từ Lần     2,452,000     2,250,800
222 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân từ (defecography-MR) Lần     1,614,000     1,341,500
223 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (có thuốc tương phản từ) Lần     2,256,000     2,250,800
224 Chụp cộng hưởng từ khớp (không chích thuốc tương phản nội khớp) Lần     1,399,000     1,341,500
225 Chụp cộng hưởng từ khớp (không chích thuốc tương phản từ) Lần     1,399,000     1,341,500
226 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản từ (gan-mật) Lần     2,250,800     2,250,800
227 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản từ (gan-mật) Lần     1,341,500     1,341,500
228 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản từ Lần     2,250,800     2,250,800
229 Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản từ Lần     1,341,500     1,341,500
230 Chụp cộng hưởng từ tim có tiêm tương phản từ Lần     5,075,000     2,250,800
231 Chụp cộng hưởng từ xương và phần mềm chi có tiêm tương phản từ Lần     2,250,800     2,250,800
232 Chụp cộng hưởng từ xương và phần mềm chi không tiêm tương phản từ Lần     1,341,500     1,341,500
  SIÊU ÂM      
233 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ 1 nhân qua siêu âm Lần        306,000        171,900
234 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần        232,000          89,300
235 Siêu âm ổ bụng Lần        156,000          58,600
236 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ Lần        156,000          58,600
237 Siêu âm đàn hồi mô (gan) Lần        281,000          89,300
238 Siêu âm ổ bụng (đo thể tích nước tiểu) Lần        168,000          58,600
239 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần        252,300        252,300
240 Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh Lần        252,300        252,300
241 Siêu âm Doppler động mạch thận Lần        252,300        252,300
242 Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới Lần        252,300        252,300
243 Siêu âm phần mềm Lần        156,000          58,600
244 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) [đo kính nội nhãn] Lần        292,000          69,700
245 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen) Lần        191,000          58,600
246 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần        195,600        195,600
247 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần        239,000        195,600
248 Siêu âm tuyến giáp Lần        156,000          58,600
249 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai) Lần        156,000          58,600
250 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần        190,000          58,600
251 Siêu âm Doppler mạch máu (chi trên) Lần        252,300        252,300
252 Siêu âm Doppler xuyên sọ Lần        668,000        252,300
253 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần        212,000          58,600
254 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần        341,000          89,300
255 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu (Siêu âm khảo sát hình thái học) Lần        408,000          58,600
256 Siêu âm 4D thai nhi Lần        552,000          58,600
257 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...) Lần        241,000          58,600
  SIÊU ÂM TIM      
258 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Lần     1,161,000        834,300
259 Siêu âm Doppler tim Lần        280,000        252,300
260 Siêu âm Doppler tim (tại giường) Lần        414,000        252,300
261 Siêu âm Doppler tim thai Lần        540,000        252,300
262 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) Lần     1,188,000        616,300
263 Siêu âm Doppler tim thai (song thai trở lên) Lần        677,000        252,300
264 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản (3D/4D) Lần     1,011,000        834,300
265 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực (Siêu âm tim đánh dấu mô) Lần        502,000        252,300
266 Siêu âm tim 4D (Siêu âm Doppler màu 4D qua thành ngực) Lần        473,000        473,000
267 Siêu âm Doppler tim thai (sàng lọc) Lần        285,000  
  X-QUANG      
268 Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
269 Chụp X-quang bàn tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
270 Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim Lần        162,000          73,300
271 Chụp X-quang Bụng không sửa soạn số hóa 1 phim Lần        148,000          73,300
272 Chụp X-quang Cẳng chân thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
273 Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
274 Chụp X-quang Cổ tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
275 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
276 Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim Lần        176,000          73,300
277 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần        162,000          73,300
278 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngửa) số hóa 1 phim Lần        179,000          73,300
279 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim Lần        162,000          73,300
280 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] (thẳng – nghiêng, bên trái) Lần        159,000          73,300
281 Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
282 Chụp X-quang Khớp vai thẳng và nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
283 Chụp X-quang Khớp vai T-N Lamy số hóa 1 phim Lần        176,000          73,300
284 Chụp X-quang Khung chậu thẳng số hóa 1 phim Lần        146,000          73,300
285 Chụp X-quang KUB số hóa 1 phim Lần        146,000          73,300
286 Chụp X-quang Ngực thẳng số hóa 1 phim Lần        146,000          73,300
287 Chụp X-quang Xương gót thẳng-nghiêng số hóa 1 phim Lần        159,000          73,300
288 Chụp X-quang quanh chóp răng (1 film) Lần          75,000          23,700
289 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] (thẳng – nghiêng, tư thế đứng, bên trái) Lần        159,000          73,300
290 Chụp X-quang răng toàn cảnh Lần        196,000          73,300
III. NỘI SOI      
291 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp Lần     1,902,000     1,743,100
292 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần     1,117,000        352,100
293 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần        795,000        793,800
294 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật, hút đàm (tại giường) Lần     1,564,000        793,800
295 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết (ống mềm) Lần     1,125,000        493,800
296 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc) Lần        930,000        215,200
297 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc) Lần        840,000        215,200
298 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần        585,000        549,900
299 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết Lần        841,000        545,500
300 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) Lần     1,896,000        276,500
301 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê (có thuốc, không sinh thiết) Lần     1,960,000        677,500
302 Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng không sinh thiết (ống mềm) Lần     1,055,000        276,500
303 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê (có thuốc, có sinh thiết) Lần     2,185,000        677,500
304 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê (không thuốc, không sinh thiết) Lần     1,863,000        677,500
305 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê (không thuốc, có sinh thiết) Lần     2,088,000        677,500
306 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết (có thuốc) Lần     1,423,000        468,800
307 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết (không thuốc) Lần     1,058,000        323,500
308 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết (có thuốc) Lần     1,143,000        323,500
309 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết, hút đàm Lần     1,204,300     1,204,300
310 Nội soi phế quản ống mềm (gây mê) Lần     2,651,000     1,508,100
311 Nội soi phế quản ống mềm (gây mê) (không sinh thiết) (phòng mổ) Lần     5,478,000     1,508,100
312 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm (Đại tràng gây mê có soi chẩn đoán) Lần     2,955,000     1,108,300
313 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp (Đại tràng gây mê có soi chẩn đoán) Lần     3,325,000     1,743,100
314 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm (Dạ dày gây mê có soi chẩn đoán) Lần     2,950,000     1,108,300
315 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su (Dạ dày gây mê có soi chẩn đoán) Lần     2,525,000        798,300
IV. ĐIỀU TRỊ TRƯƠNG LỰC CƠ      
316 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt] Lần     1,260,800     1,260,800
317 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) [Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên] Lần     1,260,800     1,260,800
318 Tiêm Botumlinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cổ Lần     2,130,000     1,260,800
319 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực đoạn Lần     1,891,000  
320 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực chi trên một bên Lần     1,891,000     1,260,800
321 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực phát âm Lần     1,486,000  
322 Tiêm Botulinum Toxin điều trị tăng tiết nước bọt Lần        996,000  
323 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ chi trên một bên Lần     2,309,000     1,260,800
324 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ chi dưới một bên Lần     2,783,000     1,260,800
325 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị Migraine mạn Lần     1,476,000  
V. ĐO MẬT ĐỘ XƯƠNG - CƠ MỠ      
326 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cột sống thắt lưng) Lần        266,000          89,300
327 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cẳng tay một bên) Lần        266,000          89,300
328 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi một bên) Lần        266,000          89,300
329 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (đo các thành phần cơ, mỡ toàn thân người lớn) Lần        477,000  
330 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cột sống thắt lưng + cổ xương đùi một bên) Lần        366,000        148,300
331 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cột sống thắt lưng + cẳng tay một bên) Lần        366,000        148,300
332 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi một bên + cẳng tay một bên) Lần        366,000        148,300
333 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (đo thành phần cơ) Lần        375,000  
334 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (đo thành phần mỡ) Lần        375,000  
335 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA(cột sống nghiêng đánh giá gãy xương đốt sống) Lần        285,000          89,300
VI. GIẢI PHẪU BỆNH      
336 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh Lần     1,260,000        633,700
337 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou (Thực hiện trên mẫu phết FNA) Lần        417,200        417,200
338 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn (kháng thể Ki67) Lần        712,000        510,400
339 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (mẫu sinh thiết nội soi trả kết quả trong ngày) Lần        614,000        388,800
340 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (bệnh phẩm mổ cắt tử cung toàn phần) Lần     1,104,000        388,800
341 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (bệnh phẩm mổ cắt mô tuyến giáp) Lần     1,322,000        388,800
342 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep (Thực hiện trên mẫu phết bệnh phẩm tế bào cổ tử cung phương pháp nhúng dịch Liqui-prep) Lần        575,000        417,200
343 Cellblock (khối tế bào) (mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể: màng phổi, màng tim, màng bụng…) Lần        747,000        271,700
344 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết (bệnh phẩm cắt mô hạch khảo sát tế bào ung thư di căn) Lần     1,496,000        388,800
345 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (bệnh phẩm mổ tụy, lách, u túi mật, gan) Lần     1,571,000        388,800
346 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (bệnh phẩm mổ dạ dày, ruột non, đại tràng, trực tràng) Lần     1,504,000        388,800
347 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định,chuyển, đúc,cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết(bệnh phẩm mổ u tuyến mang tai,nghi ung thư da,u sau phúc mạc,u mạc treo và nơi khác) Lần     1,504,000        388,800
348 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn (kháng thể CD20) Lần        663,000        510,400
349 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Lần        539,000        388,800
VII. TAI MŨI HỌNG      
350 Nội soi tai mũi họng Lần        234,000        116,100
351 Nội soi tai Lần        195,000          40,000
352 Nội soi mũi xoang Lần        197,000          40,000
353 Nội soi họng Lần        195,000          40,000
354 Đo thính lực đơn âm Lần        227,000          49,500
355 Đo phản xạ cơ bàn đạp Lần        177,000          34,500
356 Đo nhĩ lượng Lần        177,000          34,500
VIII. THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
357 Chụp đáy mắt không huỳnh quang (màu) Lần        222,300        222,300
358 Điện tim thường (ECG) Lần          73,000          39,900
359 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần        480,000        236,600
360 Đo áp lực hậu môn trực tràng Lần        150,000        150,000
361 Đo chức năng hô hấp có thuốc Lần        432,000        144,300
362 Đo chức năng hô hấp không thuốc Lần        346,000        144,300
363 Đo đa ký giấc ngủ (PSG) Lần     4,150,000     2,343,500
364 Đo Điện cơ (EMG) Lần        677,000        135,300
365 Đo Điện não (EEG) Lần        443,000          75,200
366 Holter điện tâm đồ Lần        380,000        215,800
367 Đo kính và cấp toa kính Lần        151,000  
368 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần        110,000          31,600
369 Đo phản xạ đại tiện Lần        150,000  
370 Điện tim thường tại giường Lần          73,000          39,900
371 Holter huyết áp Lần        419,000        215,800
372 Đo nồng độ chất Indocyanine Green (ICG) Lần     3,404,000  
373 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Lần        303,000  
374 Đo thành phần cơ thể Lần        150,000  
375 Ghi điện não thường quy (Điện não thường quy tại giường) Lần        640,000          75,200
376 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần        324,000  
377 Monitor theo dõi tim thai 1 lần (60 phút) Lần        150,000  
378 Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) Lần        792,000        155,600
379 Đo FeNo miệng Lần        490,000        440,900
380 Test thần kinh tự chủ Lần        771,000  
381 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [trong cuộc đẻ] Lần        348,000          55,000
IX. VẬT LÝ TRỊ LIỆU      
382 Điều trị bằng sóng siêu âm Lần          78,000          48,700
383 Dòng điện giảm đau Bernard Dòng TENS Lần        108,000  
384 Kích thích điện > 3 cơ [Điều trị bằng dòng điện một chiều đều] Lần        108,000          48,900
385 Kỹ thuật di động mô mềm ( Soft Tissue Mobilization) Lần          68,000  
386 Tập kéo dãn Lần          73,000  
387 Tập vận động có trợ giúp [Vận động tập thụ động,có trợ giúp, có đề kháng.] Lần          94,000          59,300
388 VLTL và PHCN cho người bệnh đau lưng Lần        132,000  
389 VLTL và PHCN cho người bệnh liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần        135,000  
390 VLTL và PHCN cho người bệnh tai biến mạch não Lần        135,000  
391 VLTL và PHCN thay khớp hông toàn phần Lần        124,000  
392 VLTL và PHCN trật khớp vai Lần        124,000  
393 Tập thăng bằng Lần          75,000  
394 Vật lý trị liệu hô hấp (người lớn) Lần          95,000  
395 Hoạt động trị liệu Lần        137,000  
396 Ngôn ngữ trị liệu Lần        144,000  
397 Tập các chức năng sinh hoạt hằng ngày (ADL) Lần        106,000  
398 Tập điều hợp vận động Lần          82,000          59,300
399 Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh [người bệnh thở máy] Lần        178,000  
400 Tập vận động toàn thân 30 phút [người bệnh chăm sóc tích cực không thở máy] Lần        160,000          59,300
401 Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp [nhiều khớp] Lần        156,000  
X. DSA_CAN THIỆP      
402 Bít thông liên nhĩ dưới DSA Lần    13,704,000     7,118,100
403 Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) dưới DSA Lần    13,243,000     9,368,100
404 Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não dưới DSA Lần    20,997,000     9,968,100
405 Chụp động mạch vành dưới DSA Lần     9,856,000     6,218,100
406 Chụp động mạch não dưới DSA Lần    10,284,000     5,840,300
407 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành Lần    12,686,000     7,118,100
408 Đặt máy tạo nhịp dưới DSA Lần    12,025,000     1,879,900
409 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim Lần     8,580,000     1,879,900
410 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim dưới DSA Lần    10,276,000     2,077,900
411 Thông tim chụp buồng tim chẩn đoán dưới DSA Lần    14,235,000     6,218,100
412 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền Lần     9,952,000     5,840,300
413 Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền Lần    11,108,000     9,368,100
414 Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần    13,337,000     9,368,100
415 Đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) Lần     9,921,000     2,068,300
416 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) Lần     9,298,000     5,840,300
417 Nong, đặt Stent đường mật số hóa xóa nền Lần    12,547,000     3,918,100
418 Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền Lần    14,745,000     9,968,100
419 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Can thiệp mạch vành có IVUS) Lần    15,390,000     7,118,100
420 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành (Chụp mạch vành và Can thiệp mạch vành) Lần    13,459,000     7,118,100
421 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường (bao gồm thăm dò và cắt đốt) Lần    14,156,000     2,157,100
XI. ĐƠN VỊ CAN THIỆP MẠCH TẠNG      
422 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) Lần    12,712,000     9,418,100
423 Chụp và nút dị dạng mạch các tạng dưới DSA Lần    12,712,000     9,418,100
424 Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền Lần     9,459,000     5,840,300
425 Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền Lần    12,712,000     9,418,100
426 Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền Lần    13,206,000     9,418,100
427 Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền Lần    12,712,000     9,418,100
428 Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền Lần    12,712,000     9,418,100
429 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền Lần    17,386,000     9,418,100
430 Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền [Tạo thông nối cửa chủ qua ngã cảnh] Lần    18,493,000     9,418,100
431 Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền Lần    12,712,000     2,405,100
C. PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT      
I. HẬU MÔN TRỰC TRÀNG      
432 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại [gây tê] Lần     7,655,000     2,276,400
433 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] Lần     7,562,000     2,276,400
434 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong [vị trí 3 giờ và 9 giờ] [gây tê] Lần     5,778,000     2,276,400
435 Phẫu thuật trĩ độ III [gây tê] Lần     5,898,000     2,276,400
436 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển [phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson] [gây tê] Lần     5,914,000     2,276,400
437 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] Lần     6,177,000     2,276,400
438 Phẫu thuật Longo Lần     6,203,000     2,507,900
439 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [gây tê] Lần     7,612,000     2,276,400
440 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [gây tê] Lần     5,857,000     2,276,400
441 Phẫu thuật tạo hình hậu môn Lần     8,287,000  
442 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần     4,665,000        399,000
443 Phẫu thuật Điều trị sa trực tràng đường tầng sinh môn có cắt ruột [gây tê] Lần     9,739,000  
444 Phẫu thuật Faive ( Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)) Lần     5,848,000  
445 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng (Gây mê) Lần     9,000,000     2,816,900
446 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) (Gây mê) Lần     7,268,000     2,816,900
447 Phẫu thuật trĩ độ III (Gây mê) Lần     7,332,000     2,816,900
448 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) (Gây mê) Lần     7,404,000     2,816,900
449 Phẫu thuật Longo (Gây mê) Lần     7,592,000     2,507,900
450 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp (Gây mê) Lần     9,235,000     2,816,900
451 Phẫu thuật Điều trị sa trực tràng đường tầng sinh môn có cắt ruột (Gây mê) Lần    11,066,000     4,764,100
452 Phẫu thuật Faive ( Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)) (Gây mê) Lần     7,525,000  
453 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [gây tê] Lần     7,668,000     2,276,400
454 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp (Gây mê) Lần     9,432,000     2,816,900
II. LỒNG NGỰC MẠCH MÁU      
455 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật Lần    20,148,000     3,433,300
456 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Lần    21,458,000     7,392,200
457 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần     7,500,000        399,000
458 Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi Lần    17,746,000     3,433,300
459 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần     8,598,000     1,857,900
460 Mở ngực thăm dò Lần    13,541,000     3,595,500
461 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm (RFA bướu giáp) Lần    18,897,000  
462 Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng Laser nội mạch (1 chân) (Gây mê) Lần     9,831,000     2,157,100
463 Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng Laser nội mạch (2 chân) (Gây mê) Lần    10,523,000     2,157,100
464 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio (1 chân) Lần     9,884,000     2,057,100
465 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio (2 chân) Lần    10,661,000     2,057,100
466 Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu Lần    22,012,000     5,712,200
467 Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu Lần    21,573,000     5,712,200
468 Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch Lần    32,541,000     9,272,200
469 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Lần    12,763,000     1,176,100
470 Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo (gây tê) Lần    11,466,000     1,176,100
471 Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi (Gây mê) Lần    19,053,000     3,433,300
472 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương (Gây mê) Lần     9,894,000     1,857,900
473 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm (RFA bướu giáp) (Gây tê) Lần    17,867,000  
474 Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) [gây mê] Lần    14,983,000     3,433,300
475 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực [2 bên] Lần    11,091,000     3,663,800
476 Dẫn lưu màng phổi (Dẫn lưu màng phổi tối thiểu) Lần     6,711,000        153,700
III. MẮT      
477 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm (gây mê) Lần     6,273,000     1,385,400
478 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần     7,505,000     1,202,600
479 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF Lần     7,532,000     1,344,100
480 Cắt bỏ túi lệ Lần     5,512,000        930,200
481 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Lần     5,862,000        570,300
482 Cắt bỏ chắp có bọc Lần     4,858,000          85,500
483 Mổ quặm bẩm sinh (2 mắt) Lần     6,788,000        698,800
484 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần     8,133,000     1,344,100
485 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử Lần     5,521,000     1,032,600
486 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép Lần     8,021,000     1,194,100
487 Khâu phủ kết mạc Lần     5,749,000        698,800
488 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần     7,520,000     2,752,600
489 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt Lần     5,738,000        813,600
490 Khâu giác mạc (củng giác mạc phức tạp) Lần     7,940,000        799,600
491 Khâu củng mạc Lần     7,381,000        849,600
IV. NGOẠI THẦN KINH      
492 Phẫu thuật viêm xương sọ Lần    14,206,000     6,095,200
493 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất Lần    22,619,000     5,669,600
494 Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ Lần    20,944,000     4,474,500
495 Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy Lần    15,996,000     4,969,100
496 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Lần    14,515,000     2,698,800
497 Phẫu thuật dẫn lưu não thất Lần    23,084,000     4,474,500
498 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần     9,559,000     2,698,800
499 Ghép khuyết xương sọ Lần    16,583,000     5,074,300
500 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng Lần    19,035,000     5,105,100
501 Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri Lần    35,399,000  
502 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên [điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ] Lần     9,399,000     2,698,800
503 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước Lần    16,215,000     4,969,100
504 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên [Giải phóng rễ thần kinh thắt lưng] Lần    15,597,000     2,698,800
505 Phẫu thuật Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng Lần    27,689,000     7,667,700
506 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ Lần    44,734,000     8,105,200
507 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não Lần    36,401,000     7,447,200
508 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa Lần    37,511,000     8,270,700
509 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ Lần    43,112,000     7,594,200
510 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng Lần    35,512,000     5,669,600
511 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não Lần    36,028,000     5,669,600
512 Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn của huỳnh quang Lần    12,529,000     3,433,300
513 Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ (Gây mê) Lần    22,503,000     4,474,500
514 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên [điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ-Gây mê] Lần    10,785,000     2,698,800
515 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (Gây mê) Lần    13,142,000     2,698,800
516 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (cột sống cổ) Lần    16,131,000     5,496,100
517 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V Lần    47,317,000     5,201,900
V. NIỆU THẬN      
518 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (qua ngã niệu đạo) Lần     9,902,000     1,010,000
519 Tán sỏi thận qua da Lần    18,029,000     2,434,500
520 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần    14,829,000     3,015,000
521 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT, Sling) Lần    12,090,000     2,396,200
522 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần    17,524,000     4,497,100
523 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận Lần    18,257,000     3,279,000
524 Phẫu thuật lấy sỏi thận Lần    15,977,000     4,569,100
525 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần    17,287,000     4,497,100
526 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). Lần    10,792,000     1,345,000
527 Tán sỏi qua nội soi sỏi thận Lần    15,787,000     4,343,300
528 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần    13,586,000     4,596,000
529 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ Lần    15,335,000     7,825,900
530 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản (Gây mê) Lần    17,142,000     4,497,100
531 Cắt cổ bàng quang (Gây mê) Lần    12,292,000     5,887,300
532 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi (Gây mê) Lần    15,985,000     3,015,000
533 Cắt bỏ tinh hoàn (Gây mê) Lần     8,478,000     2,490,900
534 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT, Sling) (Gây tê) Lần    10,592,000     2,396,200
535 Cắm niệu quản bàng quang (1 bên) (Gây mê) Lần    15,559,000     3,433,300
536 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) (phòng mổ) (Gây tê) Lần     9,315,000        950,500
537 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Lần    21,806,000     4,781,900
538 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) (gây mê) Lần    13,077,000     1,345,000
539 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục (Phẫu thuật nội soi cố định âm đạo vào mỏm nhô) Lần    19,753,000     9,585,300
540 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu (Phẫu thuật sa tạng chậu khoang trước sử dụng mesh 4 nhánh) (gây mê) Lần    12,155,000     6,477,300
541 Nội soi bàng quang cắt u [gây mê] Lần    15,169,000     5,030,900
542 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi [tiểu phẫu] Lần     2,720,000        953,800
VI. NỘI SOI      
543 Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon (phòng mổ) Lần     7,097,000        798,300
544 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa < 1cm (phòng mổ) Lần     4,973,000     1,108,300
545 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp (phòng mổ) Lần     6,121,000     1,743,100
546 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su (phòng mổ) Lần     4,396,000        798,300
547 Nội soi can thiệp- cắt 01 polyp ống tiêu hóa < 1cm (gây mê) (phòng mổ) Lần     5,367,000     1,108,300
548 Nội soi can thiệp - cắt 01 polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp (gây mê) (phòng mổ) Lần     6,525,000     1,743,100
549 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su (gây mê) (phòng mổ) Lần     5,676,000        798,300
550 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị (phòng mổ) Lần    13,642,000        798,300
551 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị (gây mê) (phòng mổ) Lần    15,044,000        798,300
552 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (có thuốc, có sinh thiết) (phòng mổ) Lần     5,251,000        677,500
553 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, có sinh thiết) (phòng mổ) Lần     5,154,000        677,500
554 Nội soi đại trực tràng ống mềm gây mê (không thuốc, không sinh thiết) (phòng mổ) Lần     4,813,000        677,500
555 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (phòng mổ) Lần     4,203,000        352,100
556 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê) (phòng mổ) Lần     4,925,000        677,500
557 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (không thuốc) (phòng mổ) Lần     4,106,000        352,100
558 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết (ống mềm) (phòng mổ) Lần     4,328,000        493,800
559 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) Lần     4,195,000        276,500
560 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết (ống nghiêng) gây mê (phòng mổ) Lần     4,195,000        276,500
561 Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng có thể kết hợp sinh thiết (ống mềm, gây mê) (phòng mổ) Lần     5,004,000        276,500
562 Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng không sinh thiết (ống mềm) (phòng mổ) Lần     3,304,000        276,500
563 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết (không thuốc) (phòng mổ) Lần     3,274,000        323,500
564 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc) (phòng mổ) Lần     2,954,000        215,200
565 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi dạ dày (phòng mổ) Lần     6,209,000        798,300
566 Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi đại tràng (phòng mổ) Lần     5,237,000        656,700
VII. PHẪU THUẬT TIM      
567 Phẫu thuật vá thông liên thất Lần    55,497,000   18,650,800
568 Phẫu thuật vá thông liên nhĩ Lần    52,665,000   18,650,800
569 Phẫu thuật thay van hai lá Lần    62,009,000   18,650,800
570 Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh) Lần    47,468,000   16,155,000
571 Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh Lần    37,616,000   16,155,000
572 Phẫu thuật Sửa chữa triệt để kênh nhĩ thất bán phần, trung gian Lần    56,927,000   18,650,800
573 Phẫu thuật Đóng thông liên thất/ Bệnh nhân có tăng áp lực động mạch phổi nặng Lần    59,383,000   18,650,800
574 Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần Lần    59,146,000   18,650,800
575 Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ trái Lần    56,875,000   17,556,100
576 Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ tứ chứng Fallot Lần    59,219,000   18,650,800
577 Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp (phẫu thuật Glenn Shunt) Lần    58,544,000   16,155,000
578 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu Lần    45,926,000   13,594,200
579 Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo Lần    54,598,000   17,556,100
580 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp Lần    60,463,000   18,650,800
581 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo Lần    75,922,000   19,650,800
582 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim [Phẫu thuật Bắc cầu mạch vành kết hợp phẫu thuật van tim] Lần    82,982,000   19,650,800
583 Phẫu thuật Tạo hình tim 1 thất (Phẫu thuật Fontan) Lần    72,052,000   18,650,800
584 Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ Lần    95,609,000   19,820,600
585 Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp Lần    67,557,000   18,650,800
586 Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá Lần    77,889,000   18,650,800
587 Phẫu thuật nội soi thay van hai lá Lần    76,672,000   18,650,800
588 Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ Lần    78,171,000   18,650,800
589 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (Phẫu thuật tạo hình van ba lá kết hợp tạo hình hoặc thay van hai lá) Lần    70,368,000   18,650,800
590 Phẫu thuật thay van động mạch chủ (có vôi hóa van động mạch chủ) Lần    69,801,000   18,650,800
591 Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên (Phẫu thuật Bentall) (có vôi hóa van động mạch chủ) Lần    81,252,000   18,650,800
592 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ (có vôi hóa van động mạch chủ) Lần    78,197,000   18,650,800
VIII. RĂNG HÀM MẶT      
593 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần    12,861,000     3,397,900
594 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm Lần    12,571,000     3,397,900
595 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ Lần    20,094,000     3,638,600
596 Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng [Đóng lỗ thông miệng - xoang/lỗ thủng khẩu cái] Lần    12,442,000                 -  
597 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng Lần    13,036,000     2,888,600
598 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu Lần    13,076,000     2,888,600
599 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Lần    15,850,000     2,897,900
600 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm (Phòng mổ) Lần    11,278,000     3,228,100
601 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm (Phòng mổ) Lần     7,437,000     1,051,700
602 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt [U máu - Phòng mổ] Lần    13,978,000     3,488,600
603 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim [Kết hợp xương hàm - gò má 1 bên - Phòng mổ] Lần    17,735,000     2,636,500
604 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Hàm dưới - Phòng mổ] Lần     9,841,000     1,857,900
605 Phẫu thuật nhổ răng ngầm [Trong xương - Phòng mổ] Lần    11,094,000        239,500
606 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) [1 bên - Phòng mổ] Lần    15,772,000                 -  
607 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt (Phòng mổ) Lần    10,013,000     2,497,500
608 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm [Trên 3 cm và dưới 10 cm - Phòng mổ - Gây mê] Lần    14,088,000     2,140,700
609 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Hàm dưới - Phòng mổ - Gây mê] Lần    11,072,000     1,857,900
610 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Xương hàm trên hoặc xương gò má - Phòng mổ - Gây mê] Lần    11,965,000     1,857,900
611 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm (Phòng mổ) Lần    11,857,000                 -  
612 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm [Viêm xương vùng hàm mặt - Phòng mổ] Lần    14,176,000                 -  
613 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt (Phòng mổ) Lần    15,461,000                 -  
IX. SẢN - PHỤ KHOA      
614 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần    10,687,000     3,628,800
615 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng Lần    10,768,000  
616 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần    12,880,000     5,503,300
617 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) + nạo lòng tử cung Lần     9,887,000     4,110,800
618 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần    14,624,000     4,308,300
619 Khoét chóp cổ tử cung Lần     6,895,000     1,249,700
620 Nạo buồng tử cung chẩn đoán (gây mê) Lần     4,645,000  
621 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Lần    13,367,000     4,168,300
622 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần    11,215,000     2,434,500
623 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần    12,690,000     5,503,300
624 Cắt u nang buồng trứng Lần    10,251,000     3,217,800
625 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ Lần    15,655,000     5,503,300
626 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần    18,266,000     6,548,300
627 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ trái Lần    10,349,000     3,217,800
628 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [song thai-gây tê] Lần    11,582,000     1,773,600
629 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (đơn thai-gây mê) Lần    11,589,000     2,604,800
630 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) (gây mê) Lần    15,549,000     4,739,300
631 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm /BN có vết mổ cũ Lần     6,503,000        786,700
632 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [vết mổ cũ 2 lần - gây tê] Lần    12,235,000     2,631,000
633 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (vết mổ cũ 1 lần - gây mê) Lần    12,082,000     3,376,200
634 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (02 bên) Lần    14,367,000     5,503,300
635 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (u >=10 cm) Lần    12,767,000     5,503,300
636 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn (phức tạp) Lần    19,852,000     6,346,300
637 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ Lần    18,245,000     6,346,300
638 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (sẩy thai từ 12 tuần đến 24 tuần) Lần     4,526,000  
639 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [đơn thai-gây tê] Lần     9,945,000     1,773,600
640 Đẻ thường (Đỡ đẻ thường ngôi chỏm) Lần     5,989,000        786,700
641 Đẻ khó (sanh giúp) ( Forceps hoặc Giác hút sản khoa) Lần     7,824,000     1,141,900
642 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [vết mổ cũ 1 lần - gây tê] Lần    10,693,000     2,631,000
X. TAI MŨI HỌNG      
643 Vá nhĩ đơn thuần Lần    11,531,000     4,058,900
644 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần Lần    18,213,000     5,352,100
645 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần     8,863,000     1,761,400
646 Cắt cuốn dưới mũi (gây mê) Lần     8,978,000  
647 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu Lần    10,830,000     4,535,700
648 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn + cắt xương cuống dưới Lần     9,496,000     3,526,900
649 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần    23,221,000     5,537,100
650 Mở sào bào - thượng nhĩ Lần    21,176,000     4,058,900
651 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần     8,653,000        852,900
652 Phẫu thuật đặt Diabolo Lần     8,836,000     3,209,900
653 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang Lần    30,194,000     6,463,600
654 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa Lần    11,777,000  
655 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn dưới Lần    12,030,000     4,211,900
656 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình vách ngăn mũi Lần    12,690,000     3,526,900
657 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán Lần    21,029,000     4,211,900
658 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, chỉnh hình vách ngăn Lần    13,023,000     3,526,900
659 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm Lần    29,083,000     4,211,900
660 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm Lần    21,002,000     4,211,900
661 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, chỉnh hình vách ngăn Lần    12,862,000     3,526,900
662 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, ngách trán, chỉnh hình cuốn dưới Lần    21,904,000     4,211,900
663 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Lần    12,344,000     4,211,900
664 Mổ dò khe mang các loại Lần    13,408,000  
665 Phẫu thuật treo sụn phễu Lần    11,939,000     2,333,000
666 Vét hạch cổ bảo tồn Lần    14,168,000     4,287,100
667 Nạo vét hạch cổ chọn lọc Lần    15,086,000     4,287,100
668 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương Lần    11,158,000     2,804,100
669 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/ u hạt dây thanh (gây tê/ gây mê) Lần     9,616,000     3,180,600
670 Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy Lần    19,808,000     5,244,100
671 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (1 bên) (gây mê) Lần     8,820,000     3,209,900
672 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng Lần    12,661,000     3,180,600
673 Mở khí quản qua da bằng bóng nong (mở khí quản nong xuyên da) Lần    15,348,000  
XI. TẠO HÌNH      
674 Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí (Thẩm mỹ) Lần    12,797,000                 -  
675 Cắt da thừa, mỡ thừa mi dưới 2 bên (Thẩm mỹ) Lần    12,558,000                 -  
676 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thẩm mỹ) Lần    12,791,000                 -  
677 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp Lần    10,773,000                 -  
678 Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn (Thẩm mỹ) Lần    27,129,000                 -  
679 Phẫu thuật Cắt bao túi ngực co rút 1 bên (Thẩm mỹ) Lần    15,405,000                 -  
680 Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi Lần    10,075,000                 -  
681 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi (đơn giản) Lần    10,316,000     2,988,600
682 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi gel 2 bên) (Thẩm mỹ) Lần    32,953,000                 -  
683 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm) (Gây tê) (Thẩm mỹ) Lần    13,416,000                 -  
684 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân (Gây tê) Lần    18,475,000                 -  
685 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch Lần    16,574,000                 -  
686 Phẫu thuật Tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền Lần    11,177,000     3,720,600
687 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống Lần    15,891,000     5,363,900
688 Thu nhỏ đầu ngực (Thẩm mỹ) Lần    12,715,000                 -  
689 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (2 bên) Lần    19,183,000     3,720,600
690 Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ (Gây tê) (Thẩm mỹ) Lần    16,982,000                 -  
691 Hút mỡ bụng toàn phần (Gây mê) (Thẩm mỹ) Lần    21,676,000                 -  
692 Hút mỡ đùi (Gây mê) (Thẩm mỹ) Lần    20,294,000                 -  
693 Phẫu thuật Cắt bớt quầng vú (Gây mê) (Thẩm mỹ) Lần    13,972,000                 -  
694 Thu nhỏ quầng ngực (Gây mê) (Thẩm mỹ) Lần    15,123,000                 -  
695 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực) (Gây mê) (Thẩm mỹ) Lần    15,162,000                 -  
696 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam (Gây mê) (Thẩm mỹ) Lần    12,234,000                 -  
697 Phẫu thuật Sửa quầng vú (Gây mê) (Thẩm mỹ) Lần    15,410,000                 -  
698 Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn (có hỗ trợ nội soi) (Thẩm mỹ) Lần    24,829,000                 -  
699 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp Lần    10,403,000     5,204,600
700 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] Lần    10,548,000     2,149,000
701 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp (Gây mê) Lần    12,256,000     2,767,900
XII. TIÊU HÓA - GAN MẬT      
702 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần    11,042,000     2,818,700
703 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần    12,405,000     2,705,700
704 Phẫu thuật Cắt bán phần dạ dày Lần    19,678,000     5,495,300
705 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần    14,488,000     4,561,600
706 Cắt dạ dày hình chêm Lần    13,309,000     3,993,400
707 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần    26,532,000     4,663,800
708 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần    15,084,000     5,100,100
709 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2 Lần    22,401,000     5,495,300
710 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Lần    12,841,000     4,561,600
711 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần    17,170,000     6,026,400
712 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần    18,489,000     4,941,100
713 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng Lần    12,165,000     3,512,900
714 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần    10,350,000     2,683,900
715 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải Lần    20,238,000     4,663,800
716 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái Lần    20,243,000     4,663,800
717 Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú Lần    12,209,000     2,818,700
718 Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa toàn thể Lần    14,077,000     3,136,900
719 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần    13,313,000     3,431,900
720 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần    16,083,000     2,434,500
721 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần    18,653,000     3,136,900
722 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần    13,002,000     3,512,900
723 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần    10,055,000     3,512,900
724 Cắt đại tràng phải nối ngay Lần    18,048,000     4,941,100
725 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần    10,624,000     3,620,900
726 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da (Gây mê) Lần    24,137,000     4,733,300
727 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da (Gây mê) (lần 2 trở lên) Lần    23,192,000     4,733,300
728 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (trong viêm túi mật cấp) (Gây mê) Lần    15,120,000     3,431,900
729 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi (có soi đường mật lấy sỏi và tán sỏi trong mổ) (Gây mê) Lần    37,382,000     3,431,900
730 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống Lần    18,014,000     4,941,100
731 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Lần    15,585,000        905,700
XIII. TUYẾN VÚ      
732 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú Lần    14,711,000     5,507,100
733 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách Lần    15,092,000     5,507,100
734 Phẫu thuật vét hạch nách Lần    13,377,000     3,300,700
735 Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú Lần    10,147,000     2,367,500
736 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú Lần    13,827,000     5,507,100
XIV. XƯƠNG KHỚP      
737 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm Lần    12,631,000     3,602,500
738 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (phòng mổ) Lần     6,953,000  
739 Phẫu thuật ghép xương tự thân (xương lớn) Lần    14,469,000     5,105,100
740 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối Lần    12,967,000     3,602,500
741 Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác Lần    16,971,000     4,343,300
742 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement Lần    10,461,000     4,846,800
743 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần Lần    15,563,000     4,102,500
744 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng Lần    18,258,000     5,474,500
745 Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón) Lần     9,423,000     3,226,900
746 Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai Lần    15,878,000     3,602,500
747 Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi Lần    15,451,000     4,594,500
748 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần    11,124,000     4,102,500
749 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần    13,670,000     4,102,500
750 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp Lần    16,428,000     4,102,500
751 Cắt u nang bao hoạt dịch Lần     6,693,000     1,456,700
752 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN (phòng mổ) Lần     6,961,000  
753 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối Lần    17,502,000     5,474,500
754 Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón) (Người bệnh đái tháo đường) Lần     8,503,000     2,872,600
755 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng [gây tê] Lần     6,982,000     3,184,700
756 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Gây mê) Lần    14,508,000     3,602,500
757 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Gây mê) Lần    14,909,000     3,602,500
758 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi (Gây mê) Lần     9,552,000     3,226,900
759 Phẫu thuật cắt lọc mô viêm (nốt tophi) (Gây mê) Lần     7,802,000  
760 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (Gây tê) Lần    13,456,000     4,102,500
761 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (Gây tê) Lần    16,598,000     5,474,500
762 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân (Gây mê) Lần    14,900,000     4,102,500
763 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (Gây tê) Lần    15,723,000     5,474,500
D. NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ      
KHU A        
I. PHÒNG 1 GIƯỜNG      
764 Phòng 1 giường - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     2,200,000        400,400
765 Phòng 1 giường - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     2,200,000        364,400
766 Phòng 1 giường - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     2,200,000        320,700
767 Phòng 1 giường - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     2,200,000        286,700
768 Phòng 1 giường - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     2,200,000        305,500
769 Phòng 1 giường - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     2,200,000        273,800
II. PHÒNG 2 GIƯỜNG      
770 Phòng 2 giường - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,800,000        400,400
771 Phòng 2 giường - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     1,800,000        364,400
772 Phòng 2 giường - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     1,800,000        320,700
773 Phòng 2 giường - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     1,800,000        286,700
774 Phòng 2 giường - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     1,800,000        305,500
775 Phòng 2 giường - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     1,800,000        273,800
III. PHÒNG 4 GIƯỜNG      
776 Phòng 4 giường - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,600,000        400,400
777 Phòng 4 giường - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     1,600,000        364,400
778 Phòng 4 giường - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     1,600,000        320,700
779 Phòng 4 giường - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     1,600,000        286,700
780 Phòng 4 giường - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     1,600,000        305,500
781 Phòng 4 giường - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     1,600,000        273,800
IV. PHÒNG 6 GIƯỜNG      
782 Phòng 6 giường - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,500,000        400,400
783 Phòng 6 giường - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     1,500,000        305,500
V. GIƯỜNG PHÒNG BỆNH NẶNG      
784 Giường phòng bệnh nặng - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     2,400,000        400,400
785 Giường phòng bệnh nặng - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     2,400,000        305,500
VI. GIƯỜNG PHÒNG HỒI SỨC      
786 Giường Phòng hồi sức (HSTC) - Giường Hồi sức tích cực Ngày     3,300,000        928,100
787 Giường Phòng hồi sức (HSTC) - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     3,300,000        305,500
788 Giường Phòng hồi sức (HS Ngoại thần kinh) - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     2,900,000        400,400
789 Giường Phòng hồi sức (HS Ngoại thần kinh) - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     2,900,000        364,400
790 Giường Phòng hồi sức (HS Ngoại thần kinh) - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     2,900,000        320,700
791 Giường Phòng hồi sức (HS Ngoại thần kinh) - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     2,900,000        286,700
792 Giường Phòng hồi sức (HS Ngoại thần kinh) - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     2,900,000        273,800
793 Giường Phòng hồi sức - ĐV Gây mê Hồi sức phẫu thuật tim mạch - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     3,100,000        400,400
794 Giường Phòng hồi sức - ĐV Gây mê Hồi sức phẫu thuật tim mạch - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     3,100,000        364,400
795 Giường Phòng hồi sức - ĐV Gây mê Hồi sức phẫu thuật tim mạch - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     3,100,000        320,700
796 Giường Phòng hồi sức - ĐV Gây mê Hồi sức phẫu thuật tim mạch - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     3,100,000        286,700
797 Giường Phòng hồi sức - ĐV Gây mê Hồi sức phẫu thuật tim mạch - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     3,100,000        273,800
VII. GIƯỜNG HỒI TỈNH      
798 Giường hồi tỉnh 2A - Khoa Gmhs (Hồi Tỉnh 2a) Ngày     1,900,000  
799 Giường hồi tỉnh 6A - Khoa Gmhs (Hồi Tỉnh 6a) Ngày     1,900,000  
VIII. GIƯỜNG KHOA CẤP CỨU      
800 Giường khoa cấp cứu - Giường Hồi sức cấp cứu Ngày     1,500,000        558,600
801 Giường khoa cấp cứu - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     1,500,000        305,500
IX. BĂNG CA      
802 Băng ca - Giường Hồi sức tích cực Ngày     2,000,000        928,100
803 Băng ca - Giường Hồi sức cấp cứu Ngày     1,500,000        558,600
804 Băng ca - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,200,000        400,400
805 Băng ca - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     1,200,000        364,400
806 Băng ca - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     1,200,000        320,700
807 Băng ca - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     1,200,000        286,700
808 Băng ca - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     1,200,000        305,500
809 Băng ca - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     1,200,000        273,800
810 Băng ca hồi tỉnh Ngày     1,900,000  
KHU B        
I. GIƯỜNG PHÒNG BỆNH NẶNG      
811 Giường phòng bệnh nặng - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     2,000,000        400,400
812 Giường phòng bệnh nặng - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     2,000,000        364,400
813 Giường phòng bệnh nặng - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     2,000,000        320,700
814 Giường phòng bệnh nặng - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     2,000,000        286,700
815 Giường phòng bệnh nặng - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     2,000,000        273,800
II. GIƯỜNG PHÒNG HỒI SỨC SƠ SINH      
816 Giường phòng hồi sức sơ sinh - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     2,100,000        400,400
817 Giường phòng hồi sức sơ sinh - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     2,100,000        364,400
818 Giường phòng hồi sức sơ sinh - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     2,100,000        320,700
819 Giường phòng hồi sức sơ sinh - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     2,100,000        286,700
820 Giường phòng hồi sức sơ sinh - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     2,100,000        305,500
III. GIƯỜNG PHÒNG CHĂM SÓC SƠ SINH      
821 Giường phòng chăm sóc sơ sinh - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,300,000        400,400
822 Giường phòng chăm sóc sơ sinh - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     1,300,000        364,400
823 Giường phòng chăm sóc sơ sinh - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     1,300,000        320,700
824 Giường phòng chăm sóc sơ sinh - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     1,300,000        286,700
825 Giường phòng chăm sóc sơ sinh - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     1,300,000        305,500
IV. GIƯỜNG KHOA PHỤ SẢN (SAU SINH 3B)      
826 Giường khoa Phụ sản Lầu 3B - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,600,000        400,400
827 Giường khoa Phụ sản Lầu 3B - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     1,600,000        364,400
828 Giường khoa Phụ sản Lầu 3B - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     1,600,000        320,700
829 Giường khoa Phụ sản Lầu 3B - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     1,600,000        286,700
830 Giường khoa Phụ sản Lầu 3B - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     1,600,000        273,800
V. GIƯỜNG KHOA PHỤ SẢN (CHU SINH 4B)      
831 Giường khoa Phụ sản Lầu 4B - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,600,000        400,400
832 Giường khoa Phụ sản Lầu 4B - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     1,600,000        364,400
833 Giường khoa Phụ sản Lầu 4B - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     1,600,000        320,700
834 Giường khoa Phụ sản Lầu 4B - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     1,600,000        286,700
835 Giường khoa Phụ sản Lầu 4B - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     1,600,000        273,800
VI. PHÒNG 2 GIƯỜNG      
836 Phòng 2 giường - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     1,400,000        305,500
VII. PHÒNG 4 GIƯỜNG      
837 Phòng 4 giường - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,300,000        400,400
838 Phòng 4 giường - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     1,300,000        364,400
839 Phòng 4 giường - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     1,300,000        320,700
840 Phòng 4 giường - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     1,300,000        286,700
841 Phòng 4 giường - Giường Nội khoa loại 1 Ngày     1,300,000        305,500
842 Phòng 4 giường - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     1,300,000        273,800
VIII. PHÒNG 5 GIƯỜNG      
843 Phòng 5 giường - Giường Ngoại khoa loại 1 Ngày     1,200,000        400,400
844 Phòng 5 giường - Giường Ngoại khoa loại 2 Ngày     1,200,000        364,400
845 Phòng 5 giường - Giường Ngoại khoa loại 3 Ngày     1,200,000        320,700
846 Phòng 5 giường - Giường Ngoại khoa loại 4 Ngày     1,200,000        286,700
847 Phòng 5 giường - Giường Nội khoa loại 2 Ngày     1,200,000        273,800
E. DỊCH VỤ Y TẾ      
848 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 6 giờ) Block 1     1,000,000  
849 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 12 giờ) Block 2     1,400,000  
850 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 18 giờ) Block 3     1,700,000  
851 Chăm sóc người bệnh không có thân nhân tại bệnh viện (từ 1 giờ đến 24 giờ) Block 4     2,000,000  

Các tin đã đăng